Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Xem tài liệu

by Tranducdoan
22/05/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
    1. Hệ phương trình đã cho có thể được viết dưới dạng ma trận $AX=B.$
    2. Hệ phương trình đã cho có thể được viết dưới dạng véctơ
    3. ${{x}_{1}}A_{1}^{c}+{{x}_{2}}A_{2}^{c}+…+{{x}_{n}}A_{n}^{c}=B.$ Vậy hệ có nghiệm khi và chỉ khi véctơ $B$ biểu diễn tuyến tính qua hệ véctơ cột $left{ A_{1}^{c},A_{2}^{c},…,A_{n}^{c} right}$ của ma trận $A.$ Hệ có bao nhiêu nghiệm thì có bấy nhiêu cách biểu diễn tuyến tính véctơ $B$ qua hệ véctơ cột của ma trận $A.$
  2. >>Xem thêm Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
  3. Điều kiện cần và đủ để hệ phương trình tuyến tính tổng quát có nghiệm
    1. Định lí Kronecker – Capelli
  4. Khảo sát tổng quát hệ phương trình tuyến tính
  5. >>Xem thêm Các phương pháp tính định thức của ma trận
  6. >> Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính
  7. >>Định thức của ma trận và các tính chất của định thức
  8. >> Chứng minh một ma trận suy biến và ma trận khả nghịch
  9. >>Cơ sở của không gian véctơ
  10. >> Đạo hàm cấp 1 và đạo hàm cấp 2 của hàm số cho bởi tham số
  11. >> Khai triển Taylor và ứng dụng
  12. >> Các dạng toán về hạng của ma trận và phương pháp giải
    1. Ví dụ 1: Giải và biện luận hệ phương trình $left{ begin{gathered} {x_1} + 2{x_2} + 3{x_4} = 7 hfill 2{x_1} + 5{x_2} + {x_3} + 5{x_4} = 16 hfill 3{x_1} + 7{x_2} + {x_3} + 8{x_4} = 23 hfill 5{x_1} + 12{x_2} + 2{x_3} + 13{x_4} = m hfill 6{x_1} + 14{x_2} + 3{x_3} + 16{x_4} = 46 hfill end{gathered} right..$
    2. Ví dụ 2: Giải và biện luận hệ phương trình $left{ begin{gathered} 2{x_1} – 2{x_2} + {x_3} – {x_4} + {x_5} = 1 hfill {x_1} + 2{x_2} – {x_3} + {x_4} – 2{x_5} = 1 hfill 4{x_1} – 10{x_2} + 5{x_3} – 5{x_4} + 7{x_5} = 1 hfill 2{x_1} – 14{x_2} + 7{x_3} – 7{x_4} + 11{x_5} = m hfill end{gathered} right..$
    3. Ví dụ 3: Cho hệ phương trình $left{ begin{array}{l} (2 – a){x_1} + {x_2} + {x_3} = 0 {x_1} + (2 – a){x_2} + {x_3} = 0 {x_1} + {x_2} + (2 – a){x_3} = 0 end{array} right..$
    4. a) Tìm $a$ để hệ phương trình có nghiệm duy nhất;
    5. b) Tìm $a$ để hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc một tham số;
    6. c) Tìm $a$ để hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc hai tham số.
    7. Ví dụ 4: Cho hệ phương trình $left{ begin{array}{l} kx + y + z = 1 x + ky + z = k x + y + kz = {k^2} end{array} right..$
    8. a) Tìm $k$ để hệ phương trình có nghiệm duy nhất;
    9. b) Tìm $k$ để hệ phương trình vô nghiệm;
    10. c) Tìm $k$ để hệ phương trình vô số nghiệm phụ thuộc hai tham số.
    11. Ví dụ 5: Giải và biện luận hệ phương trình $left{ begin{gathered} x + 2y + mz = a hfill 2x – 7y + left( {m – 1} right)z = 1 hfill – 4x + y – mz = b hfill end{gathered} right.$ theo các tham số $a,b$ và $m.$
    12. Ví dụ 6: Giải và biện luận hệ phương trình $left{ begin{gathered} x – y + az + t = a hfill x + ay – z + t = – 1 hfill ax + ay – z – t = – 1 hfill x + y + z + t = – a hfill end{gathered} right..$

Hệ phương trình tuyến tính tổng quát

Hệ phương trình tuyến tính tổng quát có dạng $left{ begin{gathered} {a_{11}}{x_1} + {a_{12}}{x_2} + … + {a_{1n}}{x_1} = {b_1} hfill {a_{12}}{x_1} + {a_{22}}{x_2} + … + {a_{2n}}{x_n} = {b_2} hfill … hfill {a_{m1}}{x_1} + {a_{m2}}{x_2} + … + {a_{mn}}{x_n} = {b_m} hfill end{gathered} right..$

Với [A = left( {begin{array}{*{20}{c}} {{a_{11}}}&{{a_{12}}}&{…}&{{a_{1n}}} {{a_{21}}}&{{a_{22}}}&{…}&{{a_{2n}}} {…}&{…}&{…}&{…} {{a_{m1}}}&{{a_{m2}}}&{…}&{{a_{mn}}} end{array}} right),X = left( {begin{array}{*{20}{c}} {{x_1}} {{x_2}} {…} {{x_n}} end{array}} right),B = left( {begin{array}{*{20}{c}} {{b_1}} {{b_2}} {…} {{b_m}} end{array}} right),overline A = left( {begin{array}{*{20}{c}} {{a_{11}}}&{{a_{12}}}&{…}&{{a_{1n}}}&{{b_1}} {{a_{21}}}&{{a_{22}}}&{…}&{{a_{2n}}}&{{b_2}} {…}&{…}&{…}&{…}&{…} {{a_{m1}}}&{{a_{m2}}}&{…}&{{a_{mn}}}&{{b_m}} end{array}} right).]

Ta gọi là hệ phương trình tuyến tính gồm $m$ phương trình và $n$ ẩn.

phuong trinh co nghiem khi va chi khi

Hệ phương trình đã cho có thể được viết dưới dạng ma trận $AX=B.$

Đặt $A_j^c = left( {begin{array}{*{20}{c}} {{a_{1j}}} {{a_{2j}}} {…} {{a_{mj}}} end{array}} right),j = 1,2,…,n$ là véctơ cột thứ j của ma trận hệ số A. Khi đó hệ phương trình

Hệ phương trình đã cho có thể được viết dưới dạng véctơ

${{x}_{1}}A_{1}^{c}+{{x}_{2}}A_{2}^{c}+…+{{x}_{n}}A_{n}^{c}=B.$ Vậy hệ có nghiệm khi và chỉ khi véctơ $B$ biểu diễn tuyến tính qua hệ véctơ cột $left{ A_{1}^{c},A_{2}^{c},…,A_{n}^{c} right}$ của ma trận $A.$ Hệ có bao nhiêu nghiệm thì có bấy nhiêu cách biểu diễn tuyến tính véctơ $B$ qua hệ véctơ cột của ma trận $A.$

Do mọi định thức con của $A$ đều là định thức con của $overline{A}$ do đó $0le r(A)le r(overline{A})le min left{ m,n+1 right}.$

>>Xem thêm Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất

Điều kiện cần và đủ để hệ phương trình tuyến tính tổng quát có nghiệm

Định lí Kronecker – Capelli

Cho hệ phương trình tuyến tính $n$ ẩn $AX=B.$ Điều kiện cần và đủ để hệ phương trình tuyến tính có nghiệm là $r(A)=r(overline{A}).$

Chứng minh.

Ta có $r(A)=rleft{ A_{1}^{c},A_{2}^{c},…,A_{n}^{c} right},r(overline{A})=rleft{ A_{1}^{c},A_{2}^{c},…,A_{n}^{c},B right}.$

Điều kiện cần: Nếu hệ có nghiệm thì véctơ B được biểu diễn tuyến tính qua hệ véctơ $left{ A_{1}^{c},A_{2}^{c},…,A_{n}^{c} right}.$

Do đó [rleft{ A_{1}^{c},A_{2}^{c},…,A_{n}^{c},B right}=rleft{ A_{1}^{c},A_{2}^{c},…,A_{n}^{c} right}Rightarrow r(overline{A})=r(A).]

Điều kiện đủ: Nếu $r(A)=r(overline{A})Rightarrow rleft{ A_{1}^{c},A_{2}^{c},…,A_{n}^{c} right}=rleft{ A_{1}^{c},A_{2}^{c},…,A_{n}^{c},B right}.$

Ta có điều phải chứng minh.

Khảo sát tổng quát hệ phương trình tuyến tính

Cho hệ phương trình tuyến tính có $n$ ẩn, các ma trận hệ số và ma trận hệ số mở rộng lần lượt là $A,overline{A}.$ Khi đó:

  • Nếu $r(A)=r(overline{A})=n$ (số ẩn của hệ) thì hệ có nghiệm duy nhất;
  • Nếu $r(A)=r(overline{A})=r<n$ (nhỏ hơn số ẩn của hệ) thì hệ có vô số nghiệm phụ thuộc $n-r$ tham số;
  • Nếu $r(A)<r(overline{A})$ thì hệ vô nghiệm.

    >>Xem thêm Các phương pháp tính định thức của ma trận

    >> Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

    >>Định thức của ma trận và các tính chất của định thức

    >> Chứng minh một ma trận suy biến và ma trận khả nghịch

    >>Cơ sở của không gian véctơ

    >> Đạo hàm cấp 1 và đạo hàm cấp 2 của hàm số cho bởi tham số

    >> Khai triển Taylor và ứng dụng

    >> Các dạng toán về hạng của ma trận và phương pháp giải

Ví dụ 1: Giải và biện luận hệ phương trình $left{ begin{gathered} {x_1} + 2{x_2} + 3{x_4} = 7 hfill 2{x_1} + 5{x_2} + {x_3} + 5{x_4} = 16 hfill 3{x_1} + 7{x_2} + {x_3} + 8{x_4} = 23 hfill 5{x_1} + 12{x_2} + 2{x_3} + 13{x_4} = m hfill 6{x_1} + 14{x_2} + 3{x_3} + 16{x_4} = 46 hfill end{gathered} right..$

Biến đổi ma trận hệ số mở rộng:

$overline A = left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&2&0&3&7 2&5&1&5&{16} 3&7&1&8&{23} 5&{12}&2&{13}&m 6&{14}&3&{16}&{46} end{array}} right)xrightarrow{begin{gathered} {mathbf{ – 2}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}} hfill {mathbf{ – 3}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}} hfill {mathbf{ – 5}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{4}}} hfill {mathbf{ – 6}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{5}}} hfill end{gathered} }left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&2&0&3&7 0&1&1&{ – 1}&2 0&1&1&{ – 1}&2 0&2&2&{ – 2}&{m – 35} 0&2&3&{ – 2}&4 end{array}} right)xrightarrow{begin{subarray}{l} {mathbf{ – }}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}} {mathbf{ – 2}}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{4}}} {mathbf{ – 2}}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{5}}} end{subarray} }left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&2&0&3&7 0&1&1&{ – 1}&2 0&0&0&0&0 0&0&0&0&{m – 39} 0&0&1&0&0 end{array}} right).$

+ Nếu $m-39=0Leftrightarrow m=39Rightarrow r(A)=r(overline{A})=2<4$ hệ có vô số nghiệm và hệ khi đó tương đương với $left{ begin{gathered} {x_1} + 2{x_2} + 3{x_4} = 7 hfill {x_2} + {x_3} – {x_4} = 2 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} {x_1} = 2{x_3} – 5{x_4} + 3 hfill {x_2} = – {x_3} + {x_4} + 2 hfill end{gathered} right..$ Nghiệm của hệ là $left( 2{{x}_{3}}-5{{x}_{4}}+3;-{{x}_{3}}+{{x}_{4}}+2;{{x}_{3}};{{x}_{4}} right),left( {{x}_{3}},{{x}_{4}}in mathbb{R} right).$

+ Nếu [m-39ne 0Leftrightarrow mne 39Rightarrow r(A)=2<r(overline{A})=3] hệ vô nghiệm.

Ví dụ 2: Giải và biện luận hệ phương trình $left{ begin{gathered} 2{x_1} – 2{x_2} + {x_3} – {x_4} + {x_5} = 1 hfill {x_1} + 2{x_2} – {x_3} + {x_4} – 2{x_5} = 1 hfill 4{x_1} – 10{x_2} + 5{x_3} – 5{x_4} + 7{x_5} = 1 hfill 2{x_1} – 14{x_2} + 7{x_3} – 7{x_4} + 11{x_5} = m hfill end{gathered} right..$

Biến đổi ma trận hệ số mở rộng:

$begin{gathered} overline A = left( {begin{array}{*{20}{c}} 2&{ – 2}&1&{ – 1}&1&1 1&2&{ – 1}&1&{ – 2}&1 4&{ – 10}&5&{ – 5}&7&1 2&{ – 14}&7&{ – 7}&{11}&m end{array}} right)xrightarrow{{{mathbf{doi_cho_}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{& }}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}}}left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&2&{ – 1}&1&{ – 2}&1 2&{ – 2}&1&{ – 1}&1&1 4&{ – 10}&5&{ – 5}&7&1 2&{ – 14}&7&{ – 7}&{11}&m end{array}} right) hfill xrightarrow{begin{subarray}{l} {mathbf{ – 2}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}} {mathbf{ – 4}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}} {mathbf{ – 2}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{4}}} end{subarray} }left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&2&{ – 1}&1&{ – 2}&1 0&{ – 6}&3&{ – 3}&5&{ – 1} 0&{ – 18}&9&{ – 9}&{15}&{ – 3} 0&{ – 18}&9&{ – 9}&{15}&{m – 2} end{array}} right)xrightarrow{begin{subarray}{l} {mathbf{ – 3}}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}} {mathbf{ – 3}}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{4}}} end{subarray} }left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&2&{ – 1}&1&{ – 2}&1 0&{ – 6}&3&{ – 3}&5&{ – 1} 0&0&0&0&0&0 0&0&0&0&0&{m + 1} end{array}} right). hfill end{gathered} $

+ Nếu $m+1ne 0Leftrightarrow mne -1Rightarrow r(A)=2<r(overline{A})=3$ hệ vô nghiệm.

+ Nếu [m+1=0Leftrightarrow m=-1Rightarrow r(A)=r(overline{A})=2] hệ vô số nghiệm và khi đó hệ tương đương với $left{ begin{gathered} {x_1} + 2{x_2} – {x_3} + {x_4} – 2{x_5} = 1 hfill – 6{x_2} + 3{x_3} – 3{x_4} + 5{x_5} = – 1 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} {x_1} = frac{2}{3} – 2{x_4} + frac{1}{3}{x_5} hfill {x_2} = frac{1}{6} + frac{1}{2}{x_3} – frac{1}{2}{x_4} + frac{5}{6}{x_5} hfill end{gathered} right..$

Nghiệm của hệ là $left( {{x}_{1}}=frac{2}{3}-2{{x}_{4}}+frac{1}{3}{{x}_{5}};frac{1}{6}+frac{1}{2}{{x}_{3}}-frac{1}{2}{{x}_{4}}+frac{5}{6}{{x}_{5}};{{x}_{3}};{{x}_{4}};{{x}_{5}} right),left( {{x}_{3}},{{x}_{4}},{{x}_{5}}in mathbb{R} right).$

Ví dụ 3: Cho hệ phương trình $left{ begin{array}{l} (2 – a){x_1} + {x_2} + {x_3} = 0 {x_1} + (2 – a){x_2} + {x_3} = 0 {x_1} + {x_2} + (2 – a){x_3} = 0 end{array} right..$

a) Tìm $a$ để hệ phương trình có nghiệm duy nhất;

b) Tìm $a$ để hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc một tham số;

c) Tìm $a$ để hệ phương trình có vô số nghiệm phụ thuộc hai tham số.

Biến đổi ma trận hệ số mở rộng:

$begin{gathered} overline A = left( {begin{array}{*{20}{c}} {2 – a}&1&1&0 1&{2 – a}&1&0 1&1&{2 – a}&0 end{array}} right)xrightarrow{{{mathbf{doi_cho_}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{& }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}}}}left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&1&{2 – a}&0 1&{2 – a}&1&0 {2 – a}&1&1&0 end{array}} right) hfill xrightarrow{begin{subarray}{l} {mathbf{ – }}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}} {mathbf{(a – 2)}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}} end{subarray} }left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&1&{2 – a}&0 0&{1 – a}&{a – 1}&0 0&{a – 1}&{(1 – a)(a – 3)}&0 end{array}} right)xrightarrow{{{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}}}}left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&1&{2 – a}&0 0&{1 – a}&{a – 1}&0 0&0&{(1 – a)(a – 4)}&0 end{array}} right). hfill end{gathered} $

a) Hệ có nghiệm duy nhất $ Leftrightarrow r(A) = r(overline A ) = 3 Leftrightarrow left{ begin{gathered} 1 – a ne 0 hfill (1 – a)(4 – a) ne 0 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} a ne 1 hfill a ne 4 hfill end{gathered} right..$

b) Hệ có vô số nghiệm phụ thuộc một tham số $Leftrightarrow r(A)=r(overline{A})=2Leftrightarrow a=4.$

c) Hệ có vô số nghiệm phụ thuộc hai tham số $Leftrightarrow r(A)=r(overline{A})=1Leftrightarrow a=1.$

Ví dụ 4: Cho hệ phương trình $left{ begin{array}{l} kx + y + z = 1 x + ky + z = k x + y + kz = {k^2} end{array} right..$

a) Tìm $k$ để hệ phương trình có nghiệm duy nhất;

b) Tìm $k$ để hệ phương trình vô nghiệm;

c) Tìm $k$ để hệ phương trình vô số nghiệm phụ thuộc hai tham số.

Biến đổi ma trận hệ số mở rộng:

$begin{gathered} overline A = left( {begin{array}{*{20}{c}} k&1&1&1 1&k&1&k 1&1&k&{{k^2}} end{array}} right)xrightarrow{{{mathbf{doi_cho_}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{& }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}}}}left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&1&k&{{k^2}} 1&k&1&k k&1&1&1 end{array}} right) hfill xrightarrow{begin{subarray}{l} {mathbf{ – }}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}} {mathbf{ – k}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}} end{subarray} }left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&1&k&{{k^2}} 0&{k – 1}&{1 – k}&{k – {k^2}} 0&{1 – k}&{1 – {k^2}}&{1 – {k^3}} end{array}} right) hfill xrightarrow{{{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}}}}left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&1&k&{{k^2}} 0&{k – 1}&{1 – k}&{k – {k^2}} 0&0&{(1 – k)(2 + k)}&{(1 – k){{(k + 1)}^2}} end{array}} right). hfill end{gathered} $

Hệ có nghiệm duy nhất $ Leftrightarrow r(A) = r(overline A ) = 3 Leftrightarrow left{ begin{gathered} k – 1 ne 0 hfill (1 – k)(2 + k) ne 0 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} k ne 1 hfill k ne – 2 hfill end{gathered} right..$

Hệ vô nghiệm $Leftrightarrow r(A)<r(overline{A})Leftrightarrow k=-2.$

Hệ vô số nghiệm phụ thuộc hai tham số $ Leftrightarrow r(A) = r(overline A ) = 1 Leftrightarrow left{ begin{gathered} k – 1 = 0 hfill (1 – k)(2 + k) = 0 hfill (1 – k){(k + 1)^2} = 0 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow k = 1.$

Ví dụ 5: Giải và biện luận hệ phương trình $left{ begin{gathered} x + 2y + mz = a hfill 2x – 7y + left( {m – 1} right)z = 1 hfill – 4x + y – mz = b hfill end{gathered} right.$ theo các tham số $a,b$ và $m.$

Giải. Biến đổi sơ cấp cho ma trận hệ số mở rộng

$overline A = left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&2&m&a 2&{ – 7}&{m – 1}&1 { – 4}&1&{ – m}&b end{array}} right)xrightarrow{begin{subarray}{l} {mathbf{ – 2}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}} {mathbf{4}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}} end{subarray} }left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&2&m&a 0&{ – 11}&{ – m – 1}&{ – 2a + 1} 0&9&{3m}&{4a + b} end{array}} right)$

$xrightarrow{{dfrac{{mathbf{9}}}{{{mathbf{11}}}}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}}}}left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&2&m&a 0&{ – 11}&{ – m – 1}&{ – 2a + 1} 0&0&{dfrac{3}{{11}}left( {8m – 3} right)}&{dfrac{1}{{11}}left( {26a + 11b + 9} right)} end{array}} right)$

+ Nếu $mne dfrac{3}{8}Rightarrow rleft( A right)=rleft( overline{A} right)=3$ nên hệ có nghiệm duy nhất xác định bởi

$x=dfrac{-6am-9bm-a+2b-3m}{3left( 8m-3 right)};y=dfrac{2am-bm-4a-b-3m}{3left( 8m-3 right)};z=dfrac{36a+11b+9}{3left( 8m-3 right)}$

+ Nếu $m=dfrac{3}{8}$ và $26a+11b+9ne 0Rightarrow rleft( A right)=2<rleft( overline{A} right)=3$ nên hệ vô nghiệm.

+ Nếu $m=dfrac{3}{8}$ và $26a+11b+9=0Rightarrow rleft( A right)=rleft( overline{A} right)=2<3$ hệ có vô số nghiệm phụ thuộc một tham số

Cụ thể $left{ begin{gathered} x + 2y + dfrac{3}{8}z = a hfill – 11y – dfrac{{11}}{8}z = – 2a + 1 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} y = – dfrac{5}{{11}}a – dfrac{3}{{11}} + x hfill z = dfrac{{56}}{{11}}a + dfrac{{16}}{{11}} – 8x hfill end{gathered} right.,x in mathbb{R}.$

Ví dụ 6: Giải và biện luận hệ phương trình $left{ begin{gathered} x – y + az + t = a hfill x + ay – z + t = – 1 hfill ax + ay – z – t = – 1 hfill x + y + z + t = – a hfill end{gathered} right..$

Biến đổi ma trận hệ số mở rộng:

[begin{gathered} overline A = left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&{ – 1}&a&1&a 1&a&{ – 1}&1&{ – 1} a&a&{ – 1}&{ – 1}&{ – 1} 1&1&1&1&{ – a} end{array}} right)xrightarrow{begin{subarray}{l} {mathbf{ – }}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}} {mathbf{ – a}}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}} {mathbf{ – }}{{mathbf{d}}_{mathbf{1}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{4}}} end{subarray} }left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&{ – 1}&a&1&a 0&{a + 1}&{ – a – 1}&0&{ – a – 1} 0&{2a}&{ – {a^2} – 1}&{ – a – 1}&{ – {a^2} – 1} 0&2&{ – a + 1}&0&{ – 2a} end{array}} right) hfill xrightarrow{{{mathbf{doi_cho_}}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{& }}{{mathbf{d}}_{mathbf{4}}}}}left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&{ – 1}&a&1&a 0&2&{ – a + 1}&0&{ – 2a} 0&{2a}&{ – {a^2} – 1}&{ – a – 1}&{ – {a^2} – 1} 0&{a + 1}&{ – a – 1}&0&{ – a – 1} end{array}} right) hfill xrightarrow{begin{subarray}{l} {mathbf{ – a}}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + }}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}} {mathbf{ – (a + 1)}}{{mathbf{d}}_{mathbf{2}}}{mathbf{ + 2}}{{mathbf{d}}_{mathbf{4}}} end{subarray} }left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&{ – 1}&a&1&a 0&2&{ – a + 1}&0&{ – 2a} 0&0&{ – a – 1}&{ – a – 1}&{{a^2} – 1} 0&0&{{a^2} – 2a – 3}&0&{2{a^2} – 2} end{array}} right) hfill xrightarrow{{{mathbf{(}}{{mathbf{a}}^{mathbf{2}}}{mathbf{ – 2a – 3)}}{{mathbf{d}}_{mathbf{3}}}{mathbf{ + (a + 1)}}{{mathbf{d}}_{mathbf{4}}}}}left( {begin{array}{*{20}{c}} 1&{ – 1}&a&1&a 0&2&{ – a + 1}&0&{ – 2a} 0&0&{ – a – 1}&{ – a – 1}&{{a^2} – 1} 0&0&0&{(3 – a){{(a + 1)}^2}}&{{{({a^2} – 1)}^2}} end{array}} right). hfill end{gathered} ]

+ Nếu $a=-1Rightarrow r(A)=r(overline{A})=2<4$ hệ vô số nghiệm và hệ khi đó tương đương với [left{ begin{gathered} x – y + az + t = a hfill 2y + (1 – a)z = – 2a hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} x = frac{{3a – 1}}{2}z – t hfill y = – a + frac{{a – 1}}{2}z hfill end{gathered} right..]

+ Nếu $a=3Rightarrow r(A)=3<r(overline{A})=4$ hệ vô nghiệm.

+ Nếu $anotin left{ -1,3 right}Rightarrow r(A)=r(overline{A})=4$ hệ có nghiệm duy nhất và khi đó hệ tương đương với

[left{ begin{gathered} x – y + az + t = a hfill 2y + (1 – a)z = – 2a hfill – (a + 1)z – (a + 1)t = {a^2} – 1 hfill (3 – a){(a + 1)^2}t = {({a^2} – 1)^2} hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} x = frac{{2a – 2}}{{3 – a}} hfill y = – frac{{a + 1}}{{3 – a}} hfill z = frac{{2 – 2a}}{{3 – a}} hfill t = frac{{{{(a – 1)}^2}}}{{3 – a}} hfill end{gathered} right..]

phuong trinh co nghiem khi va chi khi 1

phuong trinh co nghiem khi va chi khi 2

phuong trinh co nghiem khi va chi khi 3

phuong trinh co nghiem khi va chi khi 4

Previous Post

08 trường hợp phải hủy bỏ quyết định xử phạt vi phạm hành chính

Next Post

5+ Đề thi Giữa kì 1 GDCD 9 Chân trời sáng tạo (cấu trúc mới, có đáp án)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

5+ Đề thi Giữa kì 1 GDCD 9 Chân trời sáng tạo (cấu trúc mới, có đáp án)

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.