A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Khánh Hòa
- Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University (UKH)
- Mã trường: UKH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Số 01 Nguyễn Chánh, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Cơ sở 2: Số 52 Phạm Văn Đồng, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- SĐT: (0258) 3 523 420 – (0258) 3 831 170
- Email: [email protected]
- Website: http://ukh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/khanhhoaedu/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
* Xét tuyển đợt 1
- Xét tuyển thẳng: từ ngày 01/6/2026 đến ngày 20/6/2026.
- Xét tuyển theo phương thức dựa trên điểm học bạ và dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực: từ ngày 01/6/2026 đến ngày 20/6/2026.
- Đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống tuyển sinh quốc gia theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT: từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
* Xét tuyển bổ sung
- Nhà trường sẽ thông báo kế hoạch xét tuyển bổ sung sau khi hoàn thành xét tuyển đợt 1.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Trường Đại học Khánh Hoà tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (Mã 100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2 (Mã 200): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ).
- Phương thức 3 (Mã 402): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (V-ACT) năm 2026 (Sau đây gọi tắt là Kỳ thi năng lực);
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
a. Đối với tất cả các ngành
- Thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026 phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
b. Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên
- Phương thức 1 (Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT)
- Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 2 (Học bạ), phương thức 3 (Kỳ thi năng lực)
- Thí sinh đáp ứng ngưỡng đầu vào do Bộ GD&ĐT hoặc có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
c. Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học
Ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10;
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
5. Học phí
Khối ngành Năm học 2023 – 2024 Năm học 2024 – 2025 Năm học 2025 – 2026 Năm học 2026 – 2027 Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1.410 1.590 1.790 2.010 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 1.410 1.590 1.790 2.010 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 1.520 1.710 1.930 2.150 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 1.500 1.690 1.910 2.130
II. Các ngành tuyển sinh
STT NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC MÃ NGÀNH 1 Sư phạm Toán học 7140209 A00: (Toán – Vật lí – Hóa học); A01: (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); X06: (Toán – Vật lí – Tin học); B00 (Toán – Hóa học- Sinh học); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); K01 (Toán – Tin học – Tiếng Anh). 40 2 Sư phạm Vật lý (KHTN) 7140211A A00 (Toán – Vật lí – Hóa học); A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); A02 (Toán – Vật lí – Sinh học); C01 (Ngữ văn – Toán – Vật lí); C05 (Ngữ văn – Vật lí – Hóa học); C06 (Ngữ văn – Vật lí – Sinh học); X06 (Toán – Vật lí – Tin học). 30 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 (Toán – Vật lí – Hóa học); A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); B03 (Toán – Sinh học – Ngữ văn); C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C01 (Ngữ văn – Toán – Vật lí); C02 (Ngữ văn – Toán – Hóa học); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh). 80 4 Hóa học 7440112 B00 (Toán – Hóa học – Sinh học); A00 (Toán – Vật lí – Hóa học); A06 (Toán – Hóa học – Địa lí); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); X10 (Toán – Hóa học – Tin học); X11 (Toán – Hóa học – Công nghệ); C02 (Ngữ văn – Toán – Hóa học). 20 5 Sinh học ứng dụng 7420203A B00 (Toán – Hóa học – Sinh học); B02 (Toán – Sinh học – Địa lí); B03 (Toán – Sinh học – Ngữ văn); A02 (Toán – Vật lí – Sinh học); B08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh); X14 (Toán – Sinh học – Tin học); X15 (Toán – Sinh học – Công nghệ). 15 6 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh). 40 7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị sự kiện); 7810103 D01 (Văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Văn – Địa lí – Tiếng Anh); D11 (Văn – Vật lí – Tiếng Anh); D12 (Văn – Hóa học – Tiếng Anh); D13 (Văn – Sinh học – Tiếng Anh). 130 8 Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh;
- Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ);
- Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống);
7340101 A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); D01 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); D08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); X25 (Toán – GDKTPL – Tiếng Anh); K01 (Toán – Tin học – Tiếng Anh). 190 9 Quản trị khách sạn 7810201 D01 (Văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Văn – Địa lí – Tiếng Anh); D11 (Văn – Vật lí – Tiếng Anh); D12 (Văn – Hóa học – Tiếng Anh); D13 (Văn – Sinh học – Tiếng Anh). 140 10 Marketing 7340115 D01 (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); D08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); X25 (Toán – GDKTPL – Tiếng Anh); K01 (Toán – Tin học – Tiếng Anh). 50 11 Ngôn ngữ Anh
- Ngôn ngữ Anh;
- Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch);
7220201 D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); X79 (Ngữ văn – Tin học – Tiếng Anh); D11 (Ngữ văn – Vật lí – Tiếng Anh); D12 (Ngữ văn – Hóa học – Tiếng Anh); D13 (Ngữ văn – Sinh học – Tiếng Anh). 180 12 Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) 7310630 C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X70 (Ngữ văn – Lịch sử – GDKTPL); X74 (Ngữ văn – Địa lí – GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh). 60 13 Văn học (Báo chí – Truyền thông) 7229030 C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X70 (Ngữ văn – Lịch sử – GDKTPL); X74 (Ngữ văn – Địa lí – GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh). 70 14 Văn hóa học (Văn hóa – Truyền thông) 7229040 C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X70 (Ngữ văn – Lịch sử – GDKTPL); X74 (Ngữ văn – Địa lí – GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh). 70 15 Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) 7229020 C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X70 (Ngữ văn – Lịch sử – GDKTPL); X74 (Ngữ văn – Địa lí – GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL – Tiếng Anh). 70 16 Sư phạm Tiếng Anh
- Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học);
- Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT);
7140231 D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); X79 (Ngữ văn – Tin học – Tiếng Anh). 40 17 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 A07 (Toán – Lịch sử – Địa lí); C00 (Ngữ văn – Lịch sử – Địa lí); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh). 30 18 Du lịch
- Du lịch;
- Du lịch (Hướng dẫn du lịch);
7810112 D01 (Văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Văn – Địa lí – Tiếng Anh); D11 (Văn – Vật lí – Tiếng Anh); D12 (Văn – Hóa học – Tiếng Anh); D13 (Văn – Sinh học – Tiếng Anh). 130 19 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 (Toán – Vật lí – Hóa học); A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); A02 (Toán – Vật lí – Sinh học); X06 (Toán – Vật lí – Tin học); B00 (Toán – Hóa học – Sinh học); D07 (Toán – Hóa học – Tiếng Anh); D08 (Toán – Sinh học – Tiếng Anh). 40 20 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 (Ngữ văn -Toán – Tiếng Trung); D01 (Ngữ văn -Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Anh); D45 (Ngữ văn – Địa lí – Tiếng Trung); D65 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Trung); X79 (Ngữ văn – Tin học – Tiếng Anh). 50 21 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 (Ngữ văn – Toán – Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn – Lịch sử – Tiếng Anh); C03 (Ngữ văn – Toán – Lịch sử); C04 (Ngữ văn – Toán – Địa lí); D09 (Toán – Lịch sử – Tiếng Anh); D10 (Toán – Địa lí – Tiếng Anh); A01 (Toán – Vật lí – Tiếng Anh); K01 (Toán – Tin học – Tiếng Anh); X18 (Toán – Lịch sử – Tin học); X02 (Toán – Ngữ văn – Tin học); X71 (Ngữ văn – Lịch sử – Tin học); X79 (Ngữ văn – Tiếng Anh – Tin học). 50
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Trường Đại học Khánh Hòa qua các năm như sau:
STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét học bạ Xét điểm thi THPT Xét học bạ Xét điểm thi THPT Xét điểm thi THPT Xét học bạ 1 Hóa học
(Hóa dược – Sản phẩm thiên nhiên)
16,00 15,00 16,00 15,00 15.00 17.00 2 Sinh học ứng dụng
(Dược liệu)
16,00 15,00 16,00 15,00 15.10 17.10 3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện);
18,00 15,00 18,70 17,50 18.75 20.75 4 Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ)
- Quản trị kinh doanh (Marketing)
- Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)
18,00 15,00 18,10 16,20 18.15 20.15 5 Quản trị khách sạn 18,00 15,00 18,60 17,40 19.70 21.70 6 Việt Nam học
(Văn hóa du lịch)
18,00 15,00 21,70 20,20 20.80 22.80 7 Ngôn ngữ Anh
- Ngôn ngữ Anh;
- Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)
19,00 15,00 20,00 19,50 18.55 20.55 8 Văn học
(Văn học – Báo chí, truyền thông)
20,75 20,00 24,60 23,70 22.60 24.60 9 Văn hóa học
(Văn hóa – Truyền thông)
18,00 15,00 21,50 20,10 22.00 24.00 10 Ngôn ngữ học
(Tiếng Trung Quốc)
18,00 16,00 23,00 22,00 22.06 24.06 11 Du lịch:
- Du lịch;
- Du lịch (Hướng dẫn du lịch);
18,00 15,10 20.45 22.45 12 Giáo dục Tiểu học 25.97 27.97 13 Sư phạm Toán học 26.41 28.41 14 Sư phạm Vật lý 26.32 28.32 15 Sư phạm Ngữ văn 26.41 18.41 16 Sư phạm Tiếng Anh 26.20 28.20 17 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 25.91 27.91
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]