Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

20 Bài tập Nhân đơn thức với đa thức lớp 8 (có đáp án)

by Tranducdoan
07/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài viết 20 Bài tập Nhân đơn thức với đa thức có đáp án gồm các dạng bài tập về Nhân đơn thức với đa thức lớp 8 từ cơ bản đến nâng cao giúp học sinh lớp 8 biết cách làm bài tập Nhân đơn thức với đa thức.

Mục Lục Bài Viết

  1. 20 Bài tập Nhân đơn thức với đa thức lớp 8 (có đáp án)

20 Bài tập Nhân đơn thức với đa thức lớp 8 (có đáp án)

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

Bài 1: Giá trị của biểu thức A = x( 2x + 3 ) – 4( x + 1 ) – 2x( x – 1/2 ) là ?

A. x +1 B. 4

C. – 4 D. 1 -x

Lời giải:

Ta có: A = x( 2x + 3 ) – 4( x + 1 ) – 2x( x – 1/2 )

= ( 2x .x + 3 .x ) – ( 4 .x + 4 .1 ) – ( 2x .x – 1/2 .2x )

= 2×2 + 3x – 4x – 4 – 2×2 + x = – 4

Chọn đáp án C.

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng ( 2×3 – 3xy + 12x )( – 1/6xy ) bằng ?

A. – 1/3x4y + 12x2y2 – 2xy2

B. – 1/3x4y + 1/2 x2y2 + 2xy2

C. – 1/3x4y + 12x2y2 – 2x2y3

D. – 1/3x4y + 1/2 x2y2 – 2x2y

Lời giải:

Ta có: ( 2×3 – 3xy + 12x )( – 1/6xy )

= (- 1/6xy ). ( 2×3 – 3xy + 12x)

= ( – 1/6xy ).2×3 + (- 1/6xy).(-3xy) + (-1/6xy).12x

= – 1/3x4y + 1/2x2y2 – 2x2y

Chọn đáp án D.

Bài 3: Biết 3x + 2( 5 – x ) = 0, giá trị của x cần tìm là ?

A. x = -10 B. x =9

C. x = – 8 D. x =0

Lời giải:

Ta có 3x + 2( 5 – x ) = 0 ⇔ 3x + 2.5 – 2.x = 0 ⇔ x + 10 = 0 ⇔ x = – 10.

Chọn đáp án A.

Bài 4: Kết quả nào sau đây đúng với biểu thức A = 2/5xy( x2y -5x + 10y ) ?

A. 2/5x3y2 + xy2 + 2x2y.

B. 2/5x3y2 – 2x2y + 2xy2.

C. 2/5x3y2 – 2x2y + 4xy2.

D. 2/5x3y2 – 2x2y – 2xy2.

Lời giải:

Ta có: A = 2/5xy( x2y -5x + 10y ) = 2/5xy .x2y – 2/5xy .5x + 2/5xy .10y

= 2/5x3y2 – 2x2y + 4xy2.

Chọn đáp án C.

Bài 5: Giá trị của x thỏa mãn 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 là ?

A. x = -3 hoặc x =1

B. x =3 hoặc x = -1

C. x = -3 hoặc x = -1

D. x =1 hoặc x = 3

Lời giải:

Ta có 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 ⇔ ( x + 3 )( 2x + 2 ) = 0

Chọn đáp án C.

Bài 6: Tính giá trị biểu thức tại x = 1

A. 2 B.3

C. 4 D. – 2

Lời giải:

Ta có:

Giá trị biểu thức A tại x = 1 là: A = 14 – 3.13 + 4.12 = 1- 3 + 4 = 2.

Chọn đáp án A

Bài 7: Rút gọn biểu thức: A = 2×2(-3×3 + 2×2 + x – 1) + 2x(x2 – 3x + 1)

A. A = -6×5 + 4×2 – 4×3 – 2x

B. A = -6×5 + 2×2 + 4×3 + 2x

C. A = -6×5 – 4×2 + 4×3 + 2x

D. A = -6×5 – 2×2 + 4×3 – 2x

Lời giải:

Ta có:

A = 2×2(-3×3 + 2×2 + x – 1) + 2x(x2 – 3x + 1)

A = 2×2.(-3×3) + 2×2.2×2 + 2×2. x + 2×2.(-1) + 2x.x2 + 2x.(-3x) + 2x.1

A = -6×5 + 4×2 + 2×3 – 2×2 + 2×3 – 6×2 + 2x

A = -6×5 – 4×2 + 4×3 + 2x

Chọn đáp án C

Bài 8: Giải phương trình: 2×2(x + 2) – 2x(x2 + 2) = 0

A. x = 0

B. x = 0 hoặc x = -1

C. x = 1 hoặc x = -1

D. x = 0 hoặc x = 1

Lời giải:

Ta có: 2×2(x + 2) – 2x(x2 + 2) = 0

2×2.x + 2×2.2 – 2x.x2 – 2x. 2 = 0

2×3 + 4×2 – 2×3 – 4x = 0

4×2 – 4x = 0

4x(x – 1) = 0

Do đó x = 0 hoặc x = 1

Chọn đáp án D

Bài 9: Giải phương trình sau:

Lời giải:

Chọn đáp án D

Bài 10: Cho biểu thức hai biểu thức. Tính A + B?

A. 8×5 + 7×4 – 10×3 + x2

B. 8×5 – 7×4 – 10×3 + 2×2

C. 8×5 + 6×4 + 10×3 + 2×2

D. 8×5 – 7×4 + 8×3 – x2

Lời giải:

* Ta có:

A = 2×2.x3 + 2×2.x2 + 2×2. (-2x) + 2×2.1

A = 2×5 + 2×4 – 4×3 + 2×2

Và B = -3×3.(-2×2 + 3x + 2)

B = -3×3.(-2×2) – 3×3. 3x – 3×3.2

B = 6×5 – 9×4 – 6×3

Suy ra:

A + B = 2×5 + 2×4 – 4×3 + 2×2 + 6×5 – 9×4 – 6×3

A + B = 8×5 – 7×4 – 10×3 + 2×2

Chọn đáp án B

Bài 11: Chọn câu sai.

A. Giá trị của biểu thức ax(ax + y) tại x = 1; y = 0 là a2.

B. Giá trị của biểu thức ay2(ax + y) tại x = 0; y = 1 là (1 + a)2.

C. Giá trị của biểu thức -xy(x – y) tại x = -5; y = -5 là 0.

D. Giá trị của biểu thức xy(-x – y) tại x = 5; y = -5 là 0.

Lời giải

+) Thay x = 1; y = 0 vào biểu thức ax(ax + y) ta được

a.1(a.1+0) = a.a = a2 nên phương án A đúng

+) Thay x = 0, y = 1 vào biểu thức ay2(ax + y) ta được

a.12(a.0+1) = a.1 = a nên phương án B sai.

+) Thay x = −5, y = −5 vào biểu thức −xy(x − y) ta được

−(−5)(−5)[−5−(−5)] = −25.0 = 0 nên phương án C đúng

+) Thay x = 5, y = −5 vào biểu thức xy(−x − y) ta được

5.(−5)[−5−(−5)] = −25.0 = 0 nên phương án D đúng.

Đáp án cần chọn là: B

Bài 12: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

Lời giải

Ta có P = 5×2 – [4×2 – 3x(x – 2)]

= 5×2 – (4×2 – 3×2 + 6x) = 5×2 – (x2 + 6x)

= 5×2 – x2 – 6x = 4×2 – 6x

Thay vào biểu thức P = 4×2 – 6x ta được:

  

Vậy P = 4×2 – 6x. Với thì P = 18

Đáp án cần chọn là: A

Bài 13: Chọn câu đúng.

A. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 – x3 – 2x

B. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 – x2 – 2x

C. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 + 2×3 – x2 – 2x

D. (x2 – 1)(x2 + 2x) = x4 + 2×3 – 2x

Lời giải

Ta có: (x2 – 1)(x2 + 2x) = x2.x2 + x2.2x – 1.x2 – 1.2x

= x4 + 2×3 – x2 – 2x

Đáp án cần chọn là: C

Bài 14: Chọn câu đúng.

A. (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1

B. (x – 1)(x + 1) = 1 – x2

C. (x + 1)(x – 1) = x2 + 1

D. (x2 + x + 1)(x – 1) = 1 – x2

Lời giải

Ta có

+) (x – 1)(x + 1) = x.x + x – x – 1 = x2 – 1 nên phương án B sai, C sai

+) (x – 1)(x2 + x + 1)

= x.x2 + x.x + x.1 – x2 – x – 1

= x3 + x2 + x – x2 – x – 1 = x3 – 1 nên phương án D sai, A đúng

Đáp án cần chọn là: A

Bài 15: Chọn câu đúng.

A. (2x – 1)(3×2 -7x + 5) = 6×3 – 17×2 + 17x – 1

B. (2x – 1)(3×2 -7x + 5) = 6×3 – 4×2 + 4x – 5

C. (2x – 1)(3×2 -7x + 5) = 6×3 – 17×2 + 10x – 5

D. (2x – 1)(3×2 -7x + 5) = 6×3 – 17×2 + 17x – 5

Lời giải

Ta có (2x – 1)(3×2 -7x + 5) = 2x.3×2 + 2x.(-7x) + 2x.5 – 3×2 – (-7x) – 1.5

= 6×3 – 14×2 + 10x – 3×2 + 7x – 5

= 6×3 – 17×2 + 17x – 5

Đáp án cần chọn là: D

Bài 16: Cho 4(18 – 5x) – 12(3x – 7) = 15(2x – 16) – 6(x + 14). Kết quả x bằng:

A. 8

B. -8

C. 6

D. -6

Lời giải

Ta có

4(18 – 5x) – 12(3x – 7) = 15(2x – 16) – 6(x + 14)

⇔ 72 – 20x – 36x + 84 = 30x – 240 – 6x – 84

⇔ -56x + 156 = 24x – 324

⇔ 24x + 56x = 156 +324

⇔ 80x = 480

⇔ x = 6

Vậy x = 6

Đáp án cần chọn là: C

Bài 17: Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

Lời giải

Ta có:

Đáp án cần chọn là: D

Bài 18: Cho biểu thức P = 2x(x2 – 4) + x2(x2 – 9). Hãy chọn câu đúng:

A. Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1

B. Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20

C. Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30

D. Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0

Lời giải

Thay x = 0 vào P ta được

P = 2.0(02 – 4) + 02(02 – 9) = 0 nên A sai.

Thay x = -2 vào P ta được

P = 2.(-2).((-2)2 – 4) + (-2)2.((-2)2 – 9) = -20 nên C sai.

Thay x = -9 vào P ta được

P = 2.(-9).((-9)2 – 4) + (-9)2.((-9)2 – 9) = 4446 nên D sai.

Thay x = 2 vào P ta được

P = 2.2.(22 – 4) + 22(22 – 9) = 4.0 + 4.(-5) = -20 nên B đúng

Đáp án cần chọn là: B

Bài 19: Cho biểu thức M = x2(3x – 2) + x(-3×2 + 1). Hãy chọn câu đúng

A. Giá trị của biểu thức M tại x = 0 là 1

B. Giá trị của biểu thức M tại x = 1 là 1

C. Giá trị của biểu thức M tại x = -2 là -6

D. Giá trị của biểu thức M tại x = 3 là -15

Lời giải

Ta có M = x2(3x – 2) + x(-3×2 + 1) = x2.3x + x2.(-2) + x.(-3×2) + x.1

= 3×3 – 2×2 – 3×3 + x = -2×2 + x

Thay x = 0 vào M = -2×2 + x ta được

M = -2.02 + 0 = 0 nên A sai.

Thay x = 1 vào M = -2×2 + x ta được

M = -2.12 + 1 = -1 nên B sai

Thay x = -2 vào M = -2×2 + x ta được

M = -2.(-2)2 + (-2) = -10 nên C sai.

Thay x = 3 vào M = -2×2 + x ta được

M = -2.32 + 3 = -15 nên D đúng

Đáp án cần chọn là: D

Bài 20: Cho biểu thức A = x(x + 1) + (1 – x)(1 + x) – x. Khẳng định nào sau đây là đúng.

A. A = 2 – x

B. A < 1

C. A > 0

D. A > 2

Lời giải

Ta có A = x(x + 1) + (1 – x)(1 + x) – x = x2 + x + 1 + x – x – x2 – x = 1

Suy ra A = 1 > 0

Đáp án cần chọn là: C

Bài giảng: Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức – Cô Phạm Thị Huệ Chi (Giáo viên VietJack)

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

Xem thêm các phần lý thuyết, các dạng bài tập Toán lớp 8 có đáp án chi tiết hay khác:

  • Lý thuyết Nhân đơn thức với đa thức
  • Lý thuyết Nhân đa thức với đa thức
  • Bài tập Nhân đa thức với đa thức
  • Lý thuyết Những hằng đẳng thức đáng nhớ đầy đủ
  • Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

  • Giải bài tập Toán 8
  • Giải sách bài tập Toán 8
  • Top 75 Đề thi Toán 8 có đáp án
Previous Post

Thế nào là bệnh mãn tính?

Next Post

Có sẵn hay có sẳn đúng chính tả?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Có sẵn hay có sẳn đúng chính tả?

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.