Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC – CHỨNG MINH BIỂU THỨC KHÔNG PHỤ THUỘC $X$ – ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

by Tranducdoan
07/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

DẠNG TOÁN 2: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC – CHỨNG MINH BIỂU THỨC KHÔNG PHỤ THUỘC $X$ – ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC. 1. PHƯƠNG PHÁP GIẢI + Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản. + Sử dụng tính chất của giá trị lượng giác. + Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ.

2. CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1 : Chứng minh các đẳng thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa). a) ${sin ^4}x + {cos ^4}x$ $ = 1 – 2{sin ^2}x.{cos ^2}x.$ b) $frac{{1 + cot x}}{{1 – cot x}} = frac{{tan x + 1}}{{tan x – 1}}.$ c) $frac{{cos x + sin x}}{{{{cos }^3}x}}$ $ = {tan ^3}x + {tan ^2}x + tan x + 1.$

a) ${sin ^4}x + {cos ^4}x$ $ = {sin ^4}x + {cos ^4}x$ $ + 2{sin ^2}x{cos ^2}x$ $ – 2{sin ^2}x{cos ^2}x.$ $ = {left( {{{sin }^2}x + {{cos }^2}x} right)^2}$ $ – 2{sin ^2}x{cos ^2}x.$ $ = 1 – 2{sin ^2}x{cos ^2}x.$ b) $frac{{1 + cot x}}{{1 – cot x}}$ $ = frac{{1 + frac{1}{{tan x}}}}{{1 – frac{1}{{tan x}}}}$ $ = frac{{frac{{tan x + 1}}{{tan x}}}}{{frac{{tan x – 1}}{{tan x}}}}$ $ = frac{{tan x + 1}}{{tan x – 1}}.$ c) $frac{{cos x + sin x}}{{{{cos }^3}x}}$ $ = frac{1}{{{{cos }^2}x}} + frac{{sin x}}{{{{cos }^3}x}}$ $ = {tan ^2}x + 1 + tan xleft( {{{tan }^2}x + 1} right).$ $ = {tan ^3}x + {tan ^2}x + tan x + 1.$

Ví dụ 2 : Cho tam giác $ABC.$ Chứng minh rằng: $frac{{{{sin }^3}frac{B}{2}}}{{cos left( {frac{{A + C}}{2}} right)}}$ $ + frac{{{{cos }^3}frac{B}{2}}}{{sin left( {frac{{A + C}}{2}} right)}}$ $ – frac{{cos (A + C)}}{{sin B}}.tan B = 2.$

Vì $A + B + C = {180^0}$ nên: $VT = frac{{{{sin }^3}frac{B}{2}}}{{cos left( {frac{{{{180}^0} – B}}{2}} right)}}$ $ + frac{{{{cos }^3}frac{B}{2}}}{{sin left( {frac{{{{180}^0} – B}}{2}} right)}}$ $ – frac{{cos left( {{{180}^0} – B} right)}}{{sin B}}.tan B.$ $ = frac{{{{sin }^3}frac{B}{2}}}{{sin frac{B}{2}}} + frac{{{{cos }^3}frac{B}{2}}}{{cos frac{B}{2}}}$ $ – frac{{ – cos B}}{{sin B}}.tan B$ $ = {sin ^2}frac{B}{2} + {cos ^2}frac{B}{2} + 1$ $ = 2 = VP.$ Suy ra điều phải chứng minh.

Ví dụ 3 : Đơn giản các biểu thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa): a) $A = sin left( {{{90}^0} – x} right)$ $ + cos left( {{{180}^0} – x} right)$ $ + {sin ^2}xleft( {1 + {{tan }^2}x} right)$ $ – {tan ^2}x.$ b) $B = frac{1}{{sin x}}.sqrt {frac{1}{{1 + cos x}} + frac{1}{{1 – cos x}}} – sqrt 2 .$

a) $A = cos x – cos x$ $ + {sin ^2}x.frac{1}{{{{cos }^2}x}}$ $ – {tan ^2}x = 0.$ b) $B = frac{1}{{sin x}} cdot sqrt {frac{{1 – cos x + 1 + cos x}}{{(1 – cos x)(1 + cos x)}}} – sqrt 2 .$ $ = frac{1}{{sin x}}.sqrt {frac{2}{{1 – {{cos }^2}x}}} – sqrt 2 $ $ = frac{1}{{sin x}}.sqrt {frac{2}{{{{sin }^2}x}}} – sqrt 2 .$ $ = sqrt 2 left( {frac{1}{{{{sin }^2}x}} – 1} right)$ $ = sqrt 2 {cot ^2}x.$

Ví dụ 4 : Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào $x.$ $P = sqrt {{{sin }^4}x + 6{{cos }^2}x + 3{{cos }^4}x} $ $ + sqrt {{{cos }^4}x + 6{{sin }^2}x + 3{{sin }^4}x} .$

$P = sqrt {{{left( {1 – {{cos }^2}x} right)}^2} + 6{{cos }^2}x + 3{{cos }^4}x} $ $ + sqrt {{{left( {1 – {{sin }^2}x} right)}^2} + 6{{sin }^2}x + 3{{sin }^4}x} .$ $ = sqrt {4{{cos }^4}x + 4{{cos }^2}x + 1} $ $ + sqrt {4{{sin }^4}x + 4{{sin }^2}x + 1} .$ $ = 2{cos ^2}x + 1 + 2{sin ^2}x + 1.$ $ = 3.$ Vậy $P$ không phụ thuộc vào $x.$

3. BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1 : Chứng minh các đẳng thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa): a) ${tan ^2}x – {sin ^2}x = {tan ^2}x.{sin ^2}x.$ b) ${sin ^6}x + {cos ^6}x = 1 – 3{sin ^2}x.{cos ^2}x.$ c) $frac{{{{tan }^3}x}}{{{{sin }^2}x}} – frac{1}{{sin xcos x}} + frac{{{{cot }^3}x}}{{{{cos }^2}x}}$ $ = {tan ^3}x + {cot ^3}x.$ d) ${sin ^2}x – {tan ^2}x$ $ = {tan ^6}xleft( {{{cos }^2}x – {{cot }^2}x} right).$ e) $frac{{{{tan }^2}a – {{tan }^2}b}}{{{{tan }^2}a.{{tan }^2}b}}$ $ = frac{{{{sin }^2}a – {{sin }^2}b}}{{{{sin }^2}a.{{sin }^2}b}}.$

a) $VT = frac{{{{sin }^2}x}}{{{{cos }^2}x}} – {sin ^2}x$ $ = {sin ^2}xleft( {1 + {{tan }^2}x} right) – {sin ^2}x$ $ = VP.$ b) ${sin ^6}x + {cos ^6}x$ $ = {left( {{{sin }^2}x + {{cos }^2}x} right)^3}$ $ – 3{sin ^2}x.{cos ^2}xleft( {{{sin }^2}x + {{cos }^2}x} right)$ $ = 1 – 3{sin ^2}x.{cos ^2}x.$ c) $VT = {tan ^3}xleft( {{{cot }^2}x + 1} right)$ $ – tan xleft( {{{cot }^2}x + 1} right)$ $ + {cot ^3}xleft( {{{tan }^2}x + 1} right)$ $ = tan x + {tan ^3}x – cot x$ $ – tan x + cot x + {cot ^3}x = VP.$ d) $VP = {tan ^6}x{cos ^2}x – {tan ^6}x{cot ^2}x$ $ = {tan ^4}x{sin ^2}x – {tan ^4}x$ $ = {tan ^4}x.{cos ^2}x$ $ = {tan ^2}x.{sin ^2}x$ $ = {tan ^2}x – {sin ^2}x = VT$ (do câu a). e) $VT = frac{1}{{{{tan }^2}b}} – frac{1}{{{{tan }^2}a}}$ $ = {cot ^2}b – {cot ^2}a$ $ = frac{1}{{{{sin }^2}b}} – frac{1}{{{{sin }^2}a}} = VP.$

Bài 2 : Đơn giản các biểu thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa): a) $A = frac{1}{{{{cos }^2}x}}$ $ – {tan ^2}left( {{{180}^0} – x} right)$ $ – {cos ^2}left( {{{180}^0} – x} right).$ b) $B = frac{{{{cos }^2}x – {{sin }^2}x}}{{{{cot }^2}x – {{tan }^2}x}} – {cos ^2}x.$ c) $C = frac{{{{sin }^3}a + {{cos }^3}a}}{{{{cos }^2}a + sin a(sin a – cos a)}}.$ d) $D = sqrt {frac{{1 + sin a}}{{1 – sin a}}} + sqrt {frac{{1 – sin a}}{{1 + sin a}}} .$

a) $A = {tan ^2}x + 1$ $ – {tan ^2}x – {cos ^2}x$ $ = {sin ^2}x.$ b) $B = frac{{{{cos }^2}x – {{sin }^2}x}}{{frac{1}{{{{sin }^2}x}} – 1 – frac{1}{{{{cos }^2}x}} + 1}}$ $ – {cos ^2}x$ $ = {cos ^2}x{sin ^2}x – {cos ^2}x$ $ = – {cos ^4}x.$ c) $C = $ $frac{{(sin a + cos a)left( {{{sin }^2}a – sin acos a + {{cos }^2}a} right)}}{{{{sin }^2}a – sin acos a + {{cos }^2}a}}$ $ = sin a + cos a.$ d) ${D^2} = $ $frac{{1 + sin a}}{{1 – sin a}} + frac{{1 – sin a}}{{1 + sin a}} + 2$ $ = frac{{{{(1 + sin a)}^2} + {{(1 – sin a)}^2}}}{{1 – {{sin }^2}a}} + 2$ $ = frac{{2 + 2{{sin }^2}a}}{{{{cos }^2}a}} + 2$ $ = frac{4}{{{{cos }^2}a}}.$ Suy ra $D = frac{2}{{|cos a|}}.$

Bài 3 : Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào $alpha $ (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa): a) $2left( {{{sin }^6}alpha + {{cos }^6}alpha } right)$ $ – 3left( {{{sin }^4}alpha + {{cos }^4}alpha } right).$ b) ${cot ^2}{30^0}left( {{{sin }^8}alpha – {{cos }^8}alpha } right)$ $ + 4cos {60^0}left( {{{cos }^6}alpha – {{sin }^6}alpha } right)$ $ – {sin ^6}left( {{{90}^0} – alpha } right){left( {{{tan }^2}alpha – 1} right)^3}.$ c) $left( {{{sin }^4}x + {{cos }^4}x – 1} right)$$left( {{{tan }^2}x + {{cot }^2}x + 2} right).$ d) $frac{{{{sin }^4}x + 3{{cos }^4}x – 1}}{{{{sin }^6}x + {{cos }^6}x + 3{{cos }^4}x – 1}}.$

a) $2left( {{{sin }^6}alpha + {{cos }^6}alpha } right)$ $ – 3left( {{{sin }^4}alpha + {{cos }^4}alpha } right).$ $ = 2left( {1 – 3{{sin }^2}x.{{cos }^2}x} right)$ $ – 3left( {1 – 2{{sin }^2}x.{{cos }^2}x} right) = – 1.$ b) ${cot ^2}{30^0}left( {{{sin }^8}alpha – {{cos }^8}alpha } right)$ $ + 4cos {60^0}left( {{{cos }^6}alpha – {{sin }^6}alpha } right)$ $ – {sin ^6}left( {{{90}^0} – alpha } right){left( {{{tan }^2}alpha – 1} right)^3}.$ $ = 3left( {{{sin }^2}alpha – {{cos }^2}alpha } right)left( {{{sin }^4}alpha + {{cos }^4}alpha } right)$ $ – 2left( {{{sin }^2}alpha – {{cos }^2}alpha } right)$$left( {{{sin }^4}alpha + {{sin }^2}alpha {{cos }^2}alpha + {{cos }^4}alpha } right)$ $ – {left( {{{sin }^2}alpha – {{cos }^2}alpha } right)^3}.$ $ = {left( {{{sin }^2}alpha – {{cos }^2}alpha } right)^3}$ $ – {left( {{{sin }^2}alpha – {{cos }^2}alpha } right)^3} = 0.$ c) $left( {{{sin }^4}x + {{cos }^4}x – 1} right)$$left( {{{tan }^2}x + {{cot }^2}x + 2} right)$ $ = – 2.$ d) $frac{{{{sin }^4}x + 3{{cos }^4}x – 1}}{{{{sin }^6}x + {{cos }^6}x + 3{{cos }^4}x – 1}}$ $ = frac{2}{3}.$

Previous Post

Electrophilic Aromatic Substitutions (1) – Halogenation of Benzene

Next Post

Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về bài thơ Đồng chí lớp 8

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về bài thơ Đồng chí lớp 8

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.