Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Huy Cao's Blog

by Tranducdoan
08/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. DANH SÁCH TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN VỀ GIỚI HẠN – DÃY SỐ

DANH SÁCH TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN VỀ GIỚI HẠN – DÃY SỐ

[Mọi người click vào số thứ tự bài để xem đáp án nha]

Bài 1 Cho dãy số

(x_n) : left{begin{matrix} x_1=1 x_n=dfrac{-14x_{n-1}-51}{5x_{n-1}+18};;(ngeq 2) end{matrix}right.

a) Tính x_{2013}

b) Tính lim;x_n

Bài 2 Cho dãy số (u_n)

left{begin{matrix} a_1=2,a_2=1 a_{n+2}=dfrac{a_na_{n+1}}{2a_n+a_{n+1}},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số có giới hạn hữu hạn khi nrightarrow +infty. Tìm underset{nrightarrow +infty }{lim}a_n.

Bài 3 Cho dãy số (x_n) :

left{begin{matrix} x_1=2 x_{n+1}=sqrt{4+sqrt{8x_n+1}},;forall n=1,2,... end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số trên có giới hạn hữu hạn. Tính giới hạn đó.

Bài 4 Cho dãy số (u_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} u_1> 0 u_{n+1}u_n-3=sqrt{3u_n^2+8u_n+9} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số này có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 5 Cho dãy số (x_n) thỏa :

left{begin{matrix} x_0=3 x_{n+1}^3-3x_{n+1}=sqrt{x_n+2} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số trên có giới hạn hữu hạn, tính giới hạn đó.

Bài 6 Cho dãy số (x_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} x_1=1 x_{n+1}=sqrt{x_n(x_n+1)(x_n+2)(x_n+3)+1},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

a) Chứng minh rằng underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n=+infty

b) Tìm underset{nrightarrow +infty }{lim}underset{i=1}{overset{n}{sum}} dfrac{1}{x_i+2}

Bài 7 Dãy số (x_n) cho bởi

x_{1}=1 ; x_{n+1}=20+dfrac{13}{x_{n}}

Chứng minh rằng dãy (x_n) hội tụ và tìm underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n

Bài 8 Cho dãy số (x_n) xác định bởi

left{begin{matrix} x_1=4 x_{n+1}=dfrac{x_n^4+9}{x_n^3-x_n+6},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n=+infty

Với mỗi số nguyên dương n, ta đặt y_n=underset{k=1}{overset{n}{sum}} dfrac{1}{x_k^3+3}. Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}y_n.

Bài 9 Cho dãy số (u_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} u_1=1 u_{n+1}=dfrac{u_n}{1+u_n^2},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}left ( u_nsqrt{n} right )

Bài 10 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_0> 0 x_{n+1}=x_n+dfrac{1}{sqrt[k]{x_n}},;forall k,nin mathbb{N} end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim }dfrac{x_n^{k+1}}{n^k}

Bài 11 Cho dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_1=0 u_{n+1}=u_n+dfrac{1}{2sqrt{1+2u_n}},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tìm underset{nrightarrow +infty }{lim}dfrac{sqrt[3]{n}u_n}{n}

Bài 12 Cho dãy số (x_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} x_1=2013 x_{n-1}^2-2x_nx_{n-1}+4=0,;forall ngeq 2 end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 13 Cho dãy (u_n) thỏa :

left{begin{matrix} u_1=dfrac{1}{6} u_{n+1}=u_n^2+dfrac{2}{3}u_n,;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}dfrac{5u_{n+1}^2-2u_n^2u_{n+1}+5u_nu_{n+1}}{3u_n^2+u_nu_{n+1}(4+u_n^2)}

Bài 14 Cho dãy số nguyên dương (u_n) thỏa :

left{begin{matrix} u_1=1 u_{n+1}^2> u_nu_{n+2} end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}dfrac{1}{n^2}left ( dfrac{1}{u_1}+dfrac{2}{u_2}+dfrac{3}{u_3}+...+dfrac{n}{u_n} right )

Bài 15 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=1 x_{n+1}=x_n+x_n^2,;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}left ( dfrac{x_1}{x_2}+dfrac{x_2}{x_3}+...+dfrac{x_n}{x_{n+1}} right )

Bài 16 Cho dãy số (a_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} a_1=a_2=1 a_{n+1}=a_n+dfrac{a_{n-1}}{n(n+1)} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (u_n) hội tụ.

Bài 17 Cho dãy (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_0=alpha > 1 x_{n+1}=sqrt{1+dfrac{1}{1+x_n}},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n

Bài 18

Cho dãy số (x_n) được xác định như sau :

left{begin{matrix} x_1=dfrac{1001}{1003} x_{n+1}=x_n-x_n^2+x_n^3-x_n^4+...+x_n^{2011}-x_n^{2012},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim(}nx_n).

Bài 19 Xét dãy số (u_n) được xác định bởi :

left{begin{matrix} u_1=a u_{n+1}=dfrac{(sqrt{2}+1)u_n-1}{sqrt{2}+1+u_n},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

a) Tìm điều kiện của a để mọi số hạng của dãy đều xác định.

b) Tìm a để u_{2011}=2011.

Bài 20 Cho dãy (u_n) xác định như sau :

left{begin{matrix} u_1=2 u_{n+1}=u_n^3+3u_n^2-3,;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Tìm công thức tổng quát số hạng của dãy.

Bài 21 Cho hai dãy số dương (x_n),(y_n) thỏa x_1=1,y_1=sqrt{3} và :

left{begin{matrix} x_ny_{n+1}-x_n=0 x^2_{n+1}+y_n=2 end{matrix}right.

Chứng minh rằng hai dãy (x_n),(y_n) có giới hạn hữu hạn. Tính các giới hạn đó.

Bài 22 Cho dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_1=4 u_{n+1}=dfrac{1}{9}left ( u_n+4+4sqrt{1+2u_n} right ) end{matrix}right.

Tìm công thức tổng quát của dãy trên.

Bài 23 Cho dãy số thực (x_n) thỏa mãn x_{n+1}=dfrac{x_n^3+3x_n}{3x_n^2+1},;forall nin mathbb{N}^*.

a) Tìm công thức tính x_n theo x_1 và n.

b) Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn.

Bài 24 Cho dãy số (a_n) xác định như sau :

a_n=n+asqrt{n^2+1},;forall nin mathbb{N}^*

Trong đó a là tham số thực.

a) Tìm a sao cho dãy số đã cho hội tụ.

b) Tìm a sao cho (a_n) là một dãy tăng kể từ số hạng nào đó.

Bài 25 Cho dãy số (x_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} x_1=a> 1 2014x_{n+1}=x_n^2+2013x_n,;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Tìm :

underset{nrightarrow +infty }{lim}left ( dfrac{x_1}{x_2-1}+dfrac{x_2}{x_3-1}+...+dfrac{x_n}{x_{n+1}-1} right )

Bài 26 Cho dãy số thực (x_n) xác định như sau : x_1=3 và :

x_n=dfrac{n+2}{3n}(x_{n-1}+2),;forall ngeq 2

Chứng minh rằng dãy số có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 27 Gỉa sử rằng :

S_n=dfrac{n+1}{2^{n+1}}left ( dfrac{2}{1}+dfrac{2^2}{2}+dfrac{2^3}{3}+...+dfrac{2^{n}}{n} right )

Chứng minh rằng tồn tại underset{nrightarrow +infty }{lim}S_n và tính giới hạn này.

Bài 28 Cho dãy số (x_n) với :

left{begin{matrix} x_1=dfrac{2011}{2010} x_{n+1}=x_n^2-2x_n+dfrac{2n+4999}{n+2499};;(nin mathbb{N}^*) end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 29 Cho p là một số nguyên dương lớn hơn 1, a là một số thực dương. Xét dãy số (x_n) :

left{begin{matrix} x_1> 0 x_{n+1}=dfrac{1}{p}left ( (p-1)x_n+dfrac{a}{x_n^p} right ),;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy trên hội tụ và tính giới hạn đó.

Bài 30 Cho hai dãy số dương (x_n),(y_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} x_1=y_1=dfrac{1}{sqrt{2}} x_{n+1}=dfrac{x_n}{4y_{n+1}^2-1} y_{n+1}=dfrac{y_n}{1-4x_{n+1}^2} end{matrix}right.,;forall n=1,2,3,...

a) Chứng minh rằng x_n^2+y_n^2=1,;forall n=1,2,3...

b) Tìm các giới hạn của các dãy (x_n),(y_n).

Bài 31 Cho dãy số thực (x_n) xác định bởi :

x_1=1 và x_n=dfrac{2n}{(n-1)^2}underset{i=1}{overset{n-1}{sum}} x_i forall ngeq 2

Với mỗi số nguyên dương n, ta đặt y_n=x_{n+1}-x_n. Chứng minh rằng dãy (y_n) có giới hạn hữu hạn.

Bài 32 Cho các số dương a,b,c. Xét ba dãy số (u_n),(v_n),(w_n) sao cho :

u_0=a,v_0=b,w_0=c và với mọi số tự nhiên n thì :

u_{n+1}=dfrac{u_n+v_n+w_n}{3},v_{n+1}=sqrt[3]{u_nv_nw_n},w_{n+1}=dfrac{3}{dfrac{1}{u_n}+dfrac{1}{v_n}+dfrac{1}{w_n}}

Chứng minh rằng ba dãy số nói trên có giới hạn hữu hạn và ba giới hạn đó bằng nhau.

Bài 33 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=1 x_{n+1}=dfrac{2}{x_n}+dfrac{sqrt{3}}{x_n^2},;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_n) không có giới hạn hữu hạn.

Bài 34 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=dfrac{1}{4} x_n=dfrac{x_1+4x_2+9x_3+...+(n-1)^2x_{n-1}}{n^2(n-1)},;forall ngeq 2 end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}left ( 30n^2-4n+2011 right )x_n

Bài 35 Cho a,bin left ( 0,1 right ) và dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_0=a,u_1=b u_{n+2}=dfrac{1}{2011}u_{n+1}^4+dfrac{2010}{2011}sqrt[4]{u_{n}} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 36 Cho hai dãy số (a_n),(b_n) thỏa mãn a_1=3,b_1=2 và :

left{begin{matrix} a_{n+1}=a_n^2+2b_n^2 b_{n+1}=2a_nb_n end{matrix}right.

Tính các giới hạn underset{nrightarrow +infty }{lim}sqrt[2^n]{b_n} và underset{nrightarrow +infty }{lim}sqrt[2^n]{a_1a_2a_3...a_n}.

Bài 37 Cho dãy số (x_n) như sau :

left{begin{matrix} x_1in left ( 1,2 right ) x_{n+1}=1+x_n-dfrac{x_n^2}{2},;forall n=1,2,... end{matrix}right.

Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}x_n.

Bài 38 Cho dãy số (x_n) được xác định bởi :

left{begin{matrix} x_0,x_1,x_2in left ( 0,1 right ) 3x_{n+3}=x_n^2+x_{n+2}^2,;forall n=0,1,2,... end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 39 Cho các số thực dương a,b. Xét dãy số (u_n) :

left{begin{matrix} u_1=a,u_2=b u_{n+2}=3sqrt[5]{u_{n+1}}+13sqrt[5]{u_n},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 40 Cho các số thực a,b thuộc khoảng (0,4). Xét dãy số (x_n) như sau :

left{begin{matrix} x_0=a,x_1=b x_{n+2}=dfrac{2(x_{n+1}+x_n)}{sqrt{x_{n+1}}+sqrt{x_n}},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Tính giới hạn hữu hạn nếu có của (x_n).

Bài 41 Xác định công thức tổng quát của dãy (a_n) :

left{begin{matrix} a_1=dfrac{3sqrt{3}}{2} a_{n+1}=2.3^{2^n}a_n^2-3^{2^n(n+1)},;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Bài 42 Cho dãy số (x_n) thỏa 0<x_0<x_1 và :

sqrt{1+x_n}left ( 1+sqrt{x_{n-1}x_{n+1}} right )=sqrt{1+x_{n-1}}left ( 1+sqrt{x_nx_{n+1}} right ),;forall ngeq 1

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 43 Cho dãy số (u_n) thỏa mãn u_0=1,u_1=3 và :

u_{n+1}^2+4u_{n+1}=u_n+u_{n-1}+2sqrt{(u_n+2)(u_{n-1}+2)}

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 44 Cho dãy số (a_n) thỏa a_1=dfrac{1}{3}, a_2=dfrac{2}{7} và :

a_{n+1}=dfrac{1}{2}+dfrac{a_n}{3}+dfrac{a_{n-1}^2}{6}

Chứng minh dãy trên có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 45 Cho dãy số (x_n) như sau :

left{begin{matrix} x_1=a x_{n+1}=sqrt[3]{7x_n-6} end{matrix}right.

Tìm tất cả các giá trị của a để dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn. Tính giới hạn trong các trường hợp đó.

Bài 46 Cho dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_0=ageq 0 u_{n+1}=dfrac{6}{u_n^2+2},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Tồn tại hay không giá trị của a để dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn ?

Bài 47 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=dfrac{1}{3} x_{n+1}=dfrac{x_n^2}{2}-1,;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 48 Cho dãy số (u_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} u_1=min mathbb{R} 7u_{n+1}=sqrt{30u_n^2+4} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 49 Cho dãy số (x_n) xác định như sau :

left{begin{matrix} x_0=a,0< aneq 1 x_{n+1}=dfrac{x_n^2+5}{2(x_n+2)},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Chứng minh rằng (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 50 Cho trước bốn số thực dương a,b,A,B. Xét dãy số (x_n) :

x_1=a,x_2=b,x_{n+2}=Asqrt[3]{x_{n+1}^2}+Bsqrt[3]{x_n^2},;forall nin mathbb{N}^*

Chứng minh rằng dãy trên có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 51 Cho dãy số (x_{n}) thỏa mãn

left{begin{matrix} x_{1}=0,x_{2}=1 & &  x_{n+1}=dfrac{3x_{n-1}+2}{10x_{n}+2x_{n-1}+2},ngeq 2 & & end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_{n}) có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.

Bài 52 Cho hai dãy (a_n),(b_n) thỏa mãn :

left{begin{matrix} a_0=1,a_1=dfrac{1}{2} 2b_{n+1}=2b_n-a_n b_n=dfrac{1}{3}+2a_{n+1} end{matrix}right.

Đặt c_n=dfrac{1}{2^{n+1}}underset{k=0}{overset{n}{sum} } dfrac{b_k}{a_k}. Tính underset{nrightarrow +infty }{lim}c_n.

Bài 53 Cho dãy số (x_n) xác định bởi :

left{begin{matrix} x_1=0,x_2=2 x_{n+2}=2^{-x_n}+dfrac{1}{2},;forall ngeq 1 end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 54 Cho dãy số (x_n) xác định bởi x_1=1,x_2=sqrt{2},x_3=sqrt{3} và :

x_{n+3}x_n-3=sqrt{3x_n^2+8x_n+9},;forall nin mathbb{N}^*

Chứng minh rằng dãy (x_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 55 Cho dãy số (u_n) được xác định bởi u_1=2011 và :

u_{n+1}=dfrac{pi }{8}left ( cos u_n+dfrac{cos 2u_n}{2}+dfrac{cos 3u_n}{3}right ),;forall ngeq 1

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 56 Xét dãy số (u_n) như sau : u_1=a>0 và :

u_{n+1}=log_3sqrt[3]{u_n^3+1}+dfrac{4}{3},;forall nin mathbb{N}

Chứng minh dãy này có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn đó.

Bài 57 Xét dãy số (u_n) như sau :

left{begin{matrix} u_1=ain left ( 0,1 right ) u_{n+1}=dfrac{1}{2}sqrt[3]{(1-u_n)^5},;forall nin mathbb{N}^* end{matrix}right.

Chứng minh rằng (u_n) hội tụ.

Bài 58 Cho dãy số (x_n) được xác định như sau :

left{begin{matrix} x_0,x_1,x_2in mathbb{R} 3^{x_n}+4^{x_{n+2}}=5^{x_{n+3}},;forall nin mathbb{N} end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy số đã cho có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Bài 59 Xét dãy số (u_n) như sau :

left{begin{matrix} u_1< 2,u_2< 2 u_{n+2}=dfrac{1}{3}(u_{n+1}+2^{u_n}),;forall n=1,2,.. end{matrix}right.

Chứng minh rằng dãy (u_n) có giới hạn hữu hạn và tính giới hạn này.

Previous Post

Vợ chồng A Phủ – Tác giả tác phẩm (mới 2024)

Next Post

Chuyên đề đa thức và số học

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Các quy tắc tính xác suất (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Bài viết Các quy tắc tính xác suất với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết...

Đề thi học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 (có đáp án)

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi Toán 7 có đán án, chọn lọc năm 2025 mới nhất giúp học...

Giải Bài 1 Toán 12: Sự Đồng Biến Nghịch Biến Của Hàm Số

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

1. Lý thuyết toán 12 sự đồng biến nghịch biến của hàm số 1.1. Tính đơn điệu của hàm số...

Toán 8 Cánh diều Bài 1: Phân thức đại số

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Với giải bài tập Toán 8 Bài 1: Phân thức đại số sách Cánh diều hay nhất, chi tiết giúp...

Load More
Next Post

Chuyên đề đa thức và số học

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

10 Đề thi Giữa kì 1 Ngữ Văn 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

10/01/2026

3 BƯỚC VẼ SƠ ĐỒ TƯ DUY NGỮ VĂN 12 THI THPT QUỐC GIA

10/01/2026

Trẻ cứ 12h đêm la khóc- Ba mẹ nên xử lý như thế nào cho hiệu quả?

10/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.