Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

25 Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều năm 2025 (có đáp án)

by Tranducdoan
11/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Với bộ 25 Đề thi Cuối Học kì 1 Toán 6 năm 2025 có đáp án theo cấu trúc mới được biên soạn bám sát nội dung sách Cánh diều và sưu tầm từ đề thi Toán 6 của các trường THCS trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Học kì 1 Toán 6.

Mục Lục Bài Viết

  1. 25 Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều năm 2025 (có đáp án)
    1. 50+ Đề thi Học kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 (cả nước)
    2. Đề thi Toán 6 Cuối kì 1 theo tỉnh (trên cả nước)

25 Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều năm 2025 (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Toán 6 Cuối kì 1 Cánh diều theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án

Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều (Giáo viên VietJack)

50+ Đề thi Học kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 (cả nước)

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường THCS Đông Thạnh (Tp. HCM) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường THCS Lê Hồng Phong (Đà Nẵng) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 xã Đông Anh (Hà Nội) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường THCS Chu Văn An (Tp. HCM) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường THCS Kim Đồng (Tp. HCM) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường Thực hành Sài Gòn (Tp. HCM) năm 2025-2026

    Xem đề thi

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Học kì 1 – Cánh diều

năm 2025

Bài thi môn: Toán 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Câu 1. Cho tập hợp A = {1; 3; 5; 8} và tập hợp B = {x | x là số tự nhiên chẵn}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Có 2 phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B

B. Không có phần tử nào thuộc cả hai tập hợp A và B

C. Tập hợp B = {2; 4; 6; …}

D. Tập hợp B có vô số phần tử.

Câu 2. Với hai số tự nhiên m, n thì

A. am + an = am.n

B. am – an = am:n

C. am . an = am+n

D. am : an = am:n

Câu 3. Trong các giá trị sau của P, giá trị nào thoả mãn p; p + 2 và p + 10 đều là số nguyên tố?

A. p = 1.

B. p = 2.

C. p = 3.

D. p = 5.

Câu 4. Để đưa phân số ab chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho

A. Ưa.

B. Ưb.

C. ƯCa,b.

D. ƯCLNa,b.

Câu 5. Tập hợp các ước nguyên của số 5 là

A. {1; 5}

B. {-1; -5}

C. {1; -1; 5; -5}

D. {0; 1; -1; 5; -5}

Câu 6. Cho hai số nguyên m, n thỏa mãn mn = 60. Giá trị của tích (-m).(-n) là

A. 60.

B. 30.

C. -60.

D. -30.

Câu 7. Công ty A có lợi nhuận ở tháng đầu là -100 triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo, mỗi tháng công ty lợi nhuận là 150 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là

A. -200 triệu đồng.

B. 150 triệu đồng.

C. 200 triệu đồng.

D. 400 triệu đồng.

Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Tam giác MNE đều nếu có MN = 4 cm thì ME = 4 cm.

B. Hình vuông ABCD có AC = BD.

C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

D. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo.

B. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.

C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

D. Diện tích hình vuông bằng bình phương của cạnh.

Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hình vuông có 4 trục đối xứng.

B. Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng.

C. Hình thoi có 2 trục đối xứng.

D. Hình tròn không có trục đối xứng.

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hình thang cân một trục đối xứng.

B. Hình bình hành có trục đối xứng là đường chéo.

C. Hình lục giác đều có sáu trục đối xứng.

D. Hình thoi có hai trục đối xứng.

Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tính đối xứng chỉ thể hiện trong Toán học.

B. Tính đối xứng không thể hiện trong Sinh học.

C. Tính đối xứng không thể hiện trong Kiến trúc.

D. Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, …

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho các số nguyên sau: -2; -11; 8; -35; 0; 12.

a) Trong các số trên, có 3 số nguyên âm.

b) Trong các số trên, có 3 số nguyên dương.

c) Các số đối của các số nguyên dương có tổng bằng -20.

d) Sắp xếp các số đối của các số đã cho theo thứ tự giảm dần là: 35; 11; 2; 0; -12; -8.

Câu 14. Cho một tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm.

a) Hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho có độ dài bằng 2 cm.

b) Hình tam giác đều có một góc vuông.

c) Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau.

d) Có thể ghép 6 tam giác đều có cạnh bằng 2 cm thành một lục giác đều có cạnh bằng 2 cm.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Câu 15. Tìm số tự nhiên x biết (3x – 7)3 = 23.32 + 53

Câu 16. Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B= {-2; -4; -6}. Viết tập hợp C gồm các phần tử có giá trị a.b với a ∈ A, b ∈ B. Trong các số đã tìm được, có bao nhiêu số chia hết cho 9?

Câu 17. Hình thang có diện tích bằng bằng 32 cm2 và độ dài đường cao là 8 cm. Biết đáy lớn gấp ba lần đáy nhỏ. Tính độ dài đáy nhỏ của hình thang đó (đơn vị: cm).

Câu 18. Cho các chữ cái sau:

25 Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Cánh diều năm 2025 (có đáp án)

Có bao nhiêu chữ cái vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí các biểu thức sau:

a) (179 + 32 – 25) – (179 – 75 + 32)

b) -79.51 + 79.(-48) – 79

Bài 2. (1,0 điểm) Một công ty có số công nhân trong khoảng từ 300 người đến 400 người. Trong một buổi đi tham quan của công ty, số công nhân xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người. Hỏi số công nhân của công ty đó là bao nhiêu người?

Bài 3. (1,0 điểm) Bác Nam dự định làm mô hình bàn tiệc ngoài trời cuối tuần trên mảnh đất hình chữ nhật của mình có chiều dài 18 m và chiều rộng 14 m.

Bác Nam chia mảnh đất ra làm 4 phần bằng nhau như hình vẽ và ở giữa chừa lối đi rộng 2 m.. Phần hình thoi dùng để làm bàn tiệc bằng đá có kích thước hai đường chéo lần lượt là 4 m và 3 m. Phần còn lại (không tính diện tích lối đi và bàn tiệc) dùng để trải thảm cỏ nhân tạo. Em hãy tính diện tích thảm cỏ nhân tạo trong mô hình trên.

-HẾT-

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Học kì 1 – Cánh diều

năm 2025

Bài thi môn: Toán 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Tập hợp B = B = {0; 1; 2; …; 100} có số phần tử là:

A) 99

B) 100

C) 101

D) 102

Câu 2: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.

B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.

C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.

D) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.

Câu 3: Hình không có tâm đối xứng là:

A) Hình tam giác

B) Hình chữ nhật

C) Hình vuông

D) Hình lục giác đều.

Câu 4: Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 80 ra thừa số nguyên tố.

A) 80 = 42.5

B) 80 = 5.16

C) 80 = 24.5

D) 80 = 2.40

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng

A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.

C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 6: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức: A = 126 : (42 + 2) là:

A) Phép chia – phép cộng – lũy thừa.

B) Phép cộng – lũy thừa – phép chia.

C) Lũy thừa – phép cộng – phép chia.

D) Lũy thừa – phép chia – phép cộng.

II. Phần tự luận

Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 667 – 195.93:465 + 372

b) 350.12.173 + 12.27

c) 321 – 21.[(2.33 + 44 : 32) – 52]

d) 71.64 + 32.(-7) – 13.32

Bài 2 (2 điểm): Tìm x

a) x + 72 = 0

b) 3x + 10 = 42

c) (3x – 1)3 = 125

d) (38 – x)(x + 25) = 0

Bài 3 (1,5 điểm): Một đội y tế gồm có 220 nữ và 280 nam dự định chia thành các nhóm sao cho số nữ và số nam ở mỗi nhóm đều nhau, biết số nhóm chia được nhiều hơn 1 nhóm và không lớn hơn 5 nhóm. Hỏi có thể chia thành mấy nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam bao nhiêu nữ.

Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 27cm và chiều rộng là 15cm.

Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 3100. Chứng minh A chia hết cho 13.

Đáp án

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Tập hợp B = có số phần tử là:

A) 99

B) 100

C) 101

D) 102

Giải thích:

Số phần tử của tập hợp ta sẽ tính theo công thức tính số số hạng.

Số phần tử của tập hợp B là: (100 – 0):1 + 1 = 101 (số)

Câu 2: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.

B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.

C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5.

D) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.

Giải thích:

A) đúng vì số chia hết cho 9 có dạng 9k mà 9k = 3.3.k = 3.(3k) chia hết cho 3

B) sai vì 6 và 9 chia hết cho 3 nhưng tổng của 6 và ư9 là 15 lại không chia hết cho 9.

C) sai vì 42 là số chẵn nhưng không chia hết cho 5.

D) Sai vì số có tận cùng là 3 không chia hết cho 2 ví dụ 33 không chia hết cho 2.

Câu 3: Hình không có tâm đối xứng là:

A) Hình tam giác

B) Hình chữ nhật

C) Hình vuông

D) Hình lục giác đều.

Giải thích:

Tâm đối xứng của hình chữ nhật, hình vuông, hình lục giác đều được biểu diễn dưới hình sau

Tâm đối xứng của hình chữ nhật là giao điểm của hai đường chéo.

Tâm đối xứng của hình vuông là giao điểm của ba đường chéo.

Tâm đối xứng của hình lục giác đều là giao điểm của ba đường chéo chính.

Câu 4: Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 80 ra thừa số nguyên tố.

A) 80 = 42.5

B) 80 = 5.16

C) 80 = 24.5

D) 80 = 2.40

Giải thích

80 = 24.5

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng

A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.

C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

Giải thích

A) Hình thoi chỉ có hai đường chéo vuông góc chứ không bằng nhau.

B) Hình vuông có bốn cạn bằng nhau.

C) Hình chữ nhật chỉ có hai đường chéo bằng nhau chứ không vuông góc.

D) Trong các hình thang, chỉ có hình thang cân mới có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 6: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức: A = 126 : (42 + 2) là:

A) Phép chia – phép cộng – lũy thừa

B) Phép cộng – lũy thừa – phép chia

C) Lũy thừa – phép cộng – phép chia

D) Lũy thừa – phép chia – phép cộng.

Giải thích:

Đầu tiên ta ưu tiên thực hiện các phép toán trong ngoặc trước. Ta thấy trong ngoặc có hai phép toán là phép lũy thừa và phép cộng ta ưu tiên thực hiện phép toán lũy thừa trước sau đó đến phép cộng. Sau khi thực hiện xong phép toán trong ngoặc, ta sẽ thực hiện phép toán ngoài ngoặc đó là phép chia.

Thứ tự là: Lũy thừa – phép cộng – phép chia.

II. Phần tự luận

Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 667 – 195.93:465 + 372

= 667 – 18135:465 + 372

= 667 – 39 + 372

= 628 + 372 = 1000.

b) 350.12.173 + 12.27

= 1.12.173 + 12.27

= 12.(173 + 27)

= 12.200 = 2400

c) 321 – 21.[(2.33 + 44 : 32) – 52]

= 321 – 21.[(2.27 + 256 : 32) – 52]

= 321 – 21.[(54 + 8) – 52]

= 321 – 21.[62 – 52]

= 321 – 21.10 = 321 – 210 = 111

d) 71.64 + 32.(-7) – 13.32

= 71.2.32 – 32.7 – 13.32

= 32.(71.2 – 7 – 13)

= 32.(142 – 7 – 13)

= 32.122 = 3904

Bài 2 (2 điểm): Tìm x

a) x + 72 = 0

x = 0 – 72

x = -72

b) 3x + 10 = 42

3x + 10 = 16

3x = 16 – 10

3x = 6

x = 6:3

x = 2

c) (3x – 1)3 = 125

(3x – 1)3 = 53

3x – 1= 5

3x = 5 + 1

3x = 6

x = 6:3

x = 2

d) (38 – x)(x + 25) = 0

Trường hợp 1:

38 – x = 0

x = 38

Trường hợp 2:

x + 25 = 0

x = 0 – 25

x = -25

Bài 3 (1,5 điểm):

Gọi số nhóm chia được là x (x ∈ ℕ*, 1 < x ≤ 5).

Vì số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều như nhau nên 220 ⋮ x và 280 ⋮ x. Do đó, x là ước chung của 220 và 280

Ta có: 220 = 22.5.11

280 = 23.5.7

ƯCLN (220; 280) = 22.5 = 4.5 = 20

ƯC (220; 280) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}

Vì số nhóm lớn hơn 1 và quá 5 nên số nhóm có thể là 2; 4 hoặc 5.

+) Với số nhóm là 2

Số nam mỗi nhóm là: 280 : 2 = 140 (nam)

Số nữ mỗi nhóm là: 220 : 2 = 110 (nữ)

+) Với số nhóm là 4

Số nam mỗi nhóm là: 280 : 4 = 70 (nam)

Số nữ mỗi nhóm là: 220 : 4 = 55 (nữ)

+) Với số nhóm là 5

Số nam mỗi nhóm là: 280 : 5 = 56 (nam)

Số nữ mỗi nhóm là: 220 : 5 = 44 (nữ).

Bài 4 (1 điểm): Chu vi hình chữ nhật là

(27 + 15).2 = 42.2 = 84 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là

27.15 = 405 (cm2)

Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 3100. Chứng minh A chia hết cho 13.

Vì 13 chia hết cho 13 nên 13.(1 + 33 + … + 399) chia hết cho 13 hay A chia hết cho 13.

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Toán 6 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Xem thử

Đề thi Toán 6 Cuối kì 1 theo tỉnh (trên cả nước)

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Hà Nội

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Nam Định

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Nam Định

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Hải Phòng

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Bắc Giang

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 TP Hồ Chí Minh

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Hải Dương

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Bắc Ninh

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Quảng Ninh

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Vĩnh Phúc

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Quảng Nam

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Hà Tĩnh

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Tây Ninh

Xem thêm bộ đề thi Toán 6 Học kì 1 các bộ sách khác:

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 có đáp án – KNTT (26 đề)
  • Bộ 26 Đề thi Toán 6 Học kì 1 năm 2025 tải nhiều nhất – KNTT
  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 năm 2025 có ma trận – KNTT (26 đề)
  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 có đáp án – CTST (25 đề)
  • Bộ 25 Đề thi Toán 6 Học kì 1 năm 2025 tải nhiều nhất – CTST
  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 năm 2025 có ma trận – CTST (25 đề)

Xem thêm Đề thi Toán 6 Cánh diều có đáp án hay khác:

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều năm 2025 có đáp án (10 đề)

  • Đề thi Toán 6 Học kì 1 Cánh diều năm 2025 tải nhiều nhất (25 đề)

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Cánh diều năm 2025 có ma trận (25 đề)

  • Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều năm 2025 có đáp án (10 đề)

  • Đề thi Toán 6 Giữa kì 2 Cánh diều năm 2025 tải nhiều nhất (10 đề)

  • Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều năm 2025 có ma trận (10 đề)

  • Đề thi Học kì 2 Toán 6 Cánh diều năm 2025 có đáp án (10 đề)

  • Đề thi Toán 6 Học kì 2 Cánh diều năm 2025 tải nhiều nhất (10 đề)

  • Đề thi Học kì 2 Toán 6 Cánh diều năm 2025 có ma trận (10 đề)

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
Previous Post

Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải

Next Post

Viết đàng hoàng hay đàng hoàn hay đường hoàng đúng?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Văn mẫu lớp 9: Phân tích khổ cuối bài thơ Viếng lăng Bác 2 Dàn ý & 14 mẫu phân tích khổ cuối Viếng lăng Bác

by Tranducdoan
11/01/2026
0
0

TOP 14 bài Phân tích khổ cuối Viếng lăng Bác SIÊU HAY, giúp các em học sinh lớp 9 có...

Nam Cao

by Tranducdoan
11/01/2026
0
0

SinhTrần Hữu Tri29 tháng 10, 1915 hoặc 1917Hoà Hậu, Lý Nhân, Hà Nam, Liên bang Đông DươngMất30 tháng 11, 1951(1951-11-30)...

Tiếng Anh 10 Global Success Unit 7: Viet Nam And International Organisations

by Tranducdoan
11/01/2026
0
0

Lời giải bài tập Unit 7: Viet Nam And International Organisations Tiếng Anh 10 Global Success hay, chi tiết giúp...

NHỮNG QUY ĐỊNH NỀ NẾP ĐỐI VỚI HỌC SINH

by Tranducdoan
11/01/2026
0
0

PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒATRƯỜNG TH MINH HẠC NHỮNG QUY ĐỊNH NỀ NẾP ĐỐI VỚI HỌC SINH 1. Đi học đúng...

Load More
Next Post

Viết đàng hoàng hay đàng hoàn hay đường hoàng đúng?

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Văn mẫu lớp 9: Phân tích khổ cuối bài thơ Viếng lăng Bác 2 Dàn ý & 14 mẫu phân tích khổ cuối Viếng lăng Bác

11/01/2026

Đạo Phật Ngày Nay

11/01/2026

Nam Cao

11/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.