Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

“Interested in”: 10 từ đồng nghĩa và 10 từ trái nghĩa

by Tranducdoan
11/01/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

“Interested in” – cụm từ tưởng chừng đơn giản nhưng lại đóng vai trò quan trọng trong việc thể hiện sự quan tâm, thu hút của bản thân đối với một chủ đề nào đó. Hiểu rõ cấu trúc và cách sử dụng hiệu quả “interested in” sẽ giúp bạn giao tiếp và sử dụng tiếng Anh hiệu quả và tự tin hơn.

Mục Lục Bài Viết

  1. Động từ, danh từ, tính từ và trạng từ của “interest” trong tiếng Anh
    1. Động từ:
    2. Danh từ:
    3. Tính từ:
    4. Trạng từ:
  2. Cấu trúc “interested in” trong tiếng Anh
    1. Cấu trúc cơ bản của “interested in“:
    2. Ví dụ của “interested in”:
    3. Lưu ý với của “interested in”:
  3. 10 từ đồng nghĩa với cụm “interested in” trong tiếng Anh:
  4. 10 từ trái nghĩa với cụm “interested in” trong tiếng Anh:

Động từ, danh từ, tính từ và trạng từ của “interest” trong tiếng Anh

Động từ:

  • Interest (somebody in something): Thú vị ai đó về cái gì đó. Ví dụ: The teacher tried to interest the students in the subject. (Giáo viên đã cố gắng làm cho học sinh hứng thú với môn học.)
  • Be interested in (something): Hứng thú với cái gì đó. Ví dụ: I’m interested in learning new languages. (Tôi thích học ngôn ngữ mới.)
  • Interest somebody: Gây hứng thú cho ai đó. Ví dụ: The book interested me from the beginning. (Cuốn sách đã thu hút tôi ngay từ đầu.)

Danh từ:

  • Interest: Sự quan tâm, hứng thú. Ví dụ: She has a keen interest in art. (Cô ấy rất quan tâm đến nghệ thuật.)
  • Interests: Sở thích. Ví dụ: What are your interests? (Sở thích của bạn là gì?)
  • Interest: Lợi ích. Ví dụ: It is in the company’s interest to invest in new technology. (Việc đầu tư vào công nghệ mới là vì lợi ích của công ty.)

Tính từ:

  • Interesting: Thú vị, hấp dẫn. Ví dụ: It was an interesting movie. (Đó là một bộ phim thú vị.)
  • Uninteresting: Không thú vị, nhàm chán. Ví dụ: I found the lecture to be quite uninteresting. (Tôi thấy bài giảng khá nhàm chán.)

Trạng từ:

  • Interestedly: Một cách quan tâm, hứng thú. Ví dụ: She listened to the story interestedly. (Cô ấy đã nghe câu chuyện một cách chăm chú.)
  • Uninterestedly: Một cách không quan tâm, nhàm chán. Ví dụ: He looked at the painting uninterestedly. (Anh ta nhìn bức tranh một cách thờ ơ.)

Lưu ý:

  • Interest là một từ đa nghĩa, nghĩa của nó có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh.
  • Các dạng khác của “interest” bao gồm: interestedly, uninterestingly, interestedness, disinterestedness.

Ngoài ra, “interest” còn có thể được sử dụng như một danh từ số nhiều để chỉ tiền lãi.

Ví dụ: He earns a high interest on his savings account. (Anh ấy kiếm được lãi suất cao từ tài khoản tiết kiệm của mình.)

Xem thêm:

  • Tổng hợp bài mẫu viết về sở thích của bạn bằng tiếng Anh
  • Tổng hợp các dạng bài tập về câu điều kiện các loại 0,1,2,3, Hỗn hợp

Cấu trúc “interested in” trong tiếng Anh

Cấu trúc cơ bản của “interested in“:

S + be (V1/V2/V3) + interested in + N/V-ing

Cấu trúc “interested in” được sử dụng để diễn đạt ý nghĩa “ai đó thích thú về điều gì/việc gì”. Cấu trúc này bao gồm các thành phần chính sau:

  • Chủ ngữ (S): Có thể là danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ.
  • Động từ to be: Có thể ở thì hiện tại, quá khứ hoặc tương lai.
  • Tính từ “interested”: Đây là tính từ chính trong cấu trúc.
  • Giới từ “in”: Giới từ này đóng vai trò nối phần bổ ngữ với tính từ “interested”.
  • Bổ ngữ: Có thể là danh từ, đại từ, cụm danh từ hoặc V-ing form.

Ví dụ của “interested in”:

  • I am interested in learning English. (Tôi thích học tiếng Anh.)
  • She was interested in watching the movie. (Cô ấy thích xem phim.)
  • They will be interested in attending the conference. (Họ sẽ thích thú tham dự hội nghị.)

Lưu ý với của “interested in”:

    • Bổ ngữ của “interested in” có thể là danh từ đếm được hoặc không đếm được, cụm danh từ hoặc V-ing form.
  • Nếu bổ ngữ là danh từ đếm được số nhiều, ta cần thêm “s” vào sau danh từ.
  • Ví dụ: I am interested in books (Tôi thích sách).
  • Khi bổ ngữ là V-ing form, ta không chia động từ.
  • Ví dụ: She is interested in playing tennis (Cô ấy thích chơi quần vợt).

Ngoài ra, cấu trúc “interested in” còn có thể được sử dụng trong một số trường hợp sau:

  • Để diễn đạt mong muốn tìm hiểu thêm về điều gì đó:
  • Ví dụ: I’m interested in knowing more about Vietnamese culture. (Tôi muốn tìm hiểu thêm về văn hóa Việt Nam.)
  • Để đề nghị ai đó làm gì:
  • Ví dụ: Would you be interested in going to the concert with me? (Bạn có muốn đi xem hòa nhạc với tôi không?)
  • Để bày tỏ sự đồng ý với một ý kiến:
  • Ví dụ: I’m interested in what you have to say (Tôi quan tâm đến những gì bạn muốn nói.)

10 từ đồng nghĩa với cụm “interested in” trong tiếng Anh:

  1. Keen on: Háo hức, thích thú. Ví dụ: He’s keen on playing football. (Anh ấy rất thích chơi bóng đá.)

  2. Enthusiastic about: Hăng hái, nhiệt tình. Ví dụ: She’s enthusiastic about her new job. (Cô ấy rất nhiệt tình với công việc mới của mình.)

  3. Fond of: Yêu thích, ưa thích. Ví dụ: I’m fond of reading detective novels. (Tôi thích đọc tiểu thuyết trinh thám.)

  4. Passionate about: Say mê, đam mê. Ví dụ: He’s passionate about music. (Anh ấy đam mê âm nhạc.)

  5. Intrigued by: Tò mò, thích thú. Ví dụ: I’m intrigued by the history of the ancient world. (Tôi rất tò mò về lịch sử thế giới cổ đại.)

  6. Hooked on: Nghiện, đam mê. Ví dụ: She’s hooked on watching Korean dramas. (Cô ấy nghiện xem phim truyền hình Hàn Quốc.)

  7. Fascinated by: Bị thu hút, bị lôi cuốn. Ví dụ: I’m fascinated by the way she can dance. (Tôi bị thu hút bởi cách cô ấy nhảy.)

  8. Captivated by: Bị mê hoặc, bị cuốn hút. Ví dụ: The audience was captivated by the magician’s performance. (Khán giả bị mê hoặc bởi màn trình diễn của ảo thuật gia.)

  9. Engrossed by: Bị cuốn hút, bị mải mê. Ví dụ: He was engrossed in his book and didn’t hear me come in. (Anh ấy đang mải mê đọc sách và không nghe thấy tôi vào.)

  10. Enthralled by: Bị say mê, bị lôi cuốn. Ví dụ: The children were enthralled by the storyteller’s tales. (Những đứa trẻ bị say mê bởi những câu chuyện của người kể chuyện.)

10 từ trái nghĩa với cụm “interested in” trong tiếng Anh:

  1. Uninterested in: Không quan tâm, không thích thú. Ví dụ: He’s uninterested in politics. (Anh ấy không quan tâm đến chính trị.)

  2. Apathetic about: Bơ phờ, thờ ơ. Ví dụ: She was apathetic about the whole situation. (Cô ấy thờ ơ với toàn bộ tình hình.)

  3. Indifferent to: Lãnh cảm, vô cảm. Ví dụ: He remained indifferent to her suffering. (Anh ấy vẫn lãnh cảm trước sự đau khổ của cô ấy.)

  4. Unconcerned about: Không lo lắng, không quan tâm. Ví dụ: They seemed unconcerned about the danger. (Họ dường như không lo lắng về nguy hiểm.)

  5. Unenthused about: Không hào hứng, không nhiệt tình. Ví dụ: I was unenthused about the idea of going to the party. (Tôi không hào hứng với ý tưởng đi dự tiệc.)

  6. Bored with: Chán nản, nhàm chán. Ví dụ: I was bored with the lecture. (Tôi chán nản với bài giảng.)

  7. Unimpressed by: Không ấn tượng, không bị thu hút. Ví dụ: She was unimpressed by his performance. (Cô ấy không bị ấn tượng bởi màn trình diễn của anh ấy.)

  8. Unmoved by: Không xúc động, không cảm động. Ví dụ: He remained unmoved by her plea for help. (Anh ấy vẫn không xúc động trước lời cầu cứu của cô ấy.)

  9. Uninterested in: Không quan tâm, không thích thú. Ví dụ: I’m not interested in hearing your excuses. (Tôi không quan tâm đến việc nghe những lời bào chữa của bạn.)

  10. Hostile to: Thù địch, thù hận. Ví dụ: He was hostile to any suggestions of change. (Anh ấy thù địch với bất kỳ đề xuất thay đổi nào.)

Previous Post

Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Thái Nguyên

Next Post

Nam Cao

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Tạp Chí Toán Học Và Tuổi Trẻ

by Tranducdoan
12/01/2026
0
0

Chính trị chỉ cho hiện tại, nhưng phương trình là mãi mãi. Albert EinsteinTạp chí toán học và tuổi trẻ...

Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4 Communication and Culture (trang 49, 50)

by Tranducdoan
12/01/2026
0
0

Lời giải bài tập Unit 4 lớp 11 Communication and Culture trang 49, 50 trong Unit 4: ASEAN and Viet...

Chễm Chệ hay Chễm Trệ đúng chính tả?

by Tranducdoan
12/01/2026
0
0

Chễm chệ hay chễm trệ - Chễm chệ là từ đúng chính tả trong từ điển tiếng Việt. Bài viết...

Công cốc, đụt, đáy, đăng, đó

by Tranducdoan
12/01/2026
0
0

Trong truyện thơ Nôm khuyết danh “Lục súc tranh công”, con ngựa có lúc khoe: Đã nhiều thuở ngăn thành,...

Load More
Next Post

Nam Cao

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

15 Bài tập Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét lớp 8 (có đáp án)

12/01/2026

Tạp Chí Toán Học Và Tuổi Trẻ

12/01/2026

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

12/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.