Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Hai phương trình tương đương là gì lớp 11 (chi tiết nhất)

by Tranducdoan
12/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Hai phương trình tương đương là gì lớp 11 với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Nêu khái niệm hai phương trình tương đương.

Mục Lục Bài Viết

  1. Hai phương trình tương đương là gì lớp 11 (chi tiết nhất)

Hai phương trình tương đương là gì lớp 11 (chi tiết nhất)

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

1. Khái niệm hai phương trình tương đương

Hai phương trình (cùng ẩn) được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.

Nếu phương trình f1(x) = g1(x) tương đương với phương trình f2(x) = g2(x) thì ta viết f1(x) = g1(x) ⇔ f2(x) = g2(x).

• Chú ý:

+ Hai phương trình vô nghiệm là tương đương.

+ Để giải phương trình, thông thường ta biến đổi phương trình đó thành một phương trình tương đương đơn giản hơn. Các phép biến đổi như vậy gọi là các phép biến đổi tương đương.

+ Nếu thực hiện các phép biến đổi sau đây trên một phương trình mà không làm thay đổi điều kiện của nó thì ta được một phương trình mới tương đương với phương trình đã cho:

• Cộng hay trừ hai vế với cùng một số hoặc một biểu thức:

f(x) = g(x) ⇔ f(x) + h(x) = g(x) + h(x).

• Nhân hoặc chia hai vế với cùng một số khác 0 hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác 0: f(x) = g(x) ⇔ f(x)h(x) = g(x)h(x) (h(x) ≠ 0).

2. Ví dụ minh họa về hai phương trình tương đương

Ví dụ 1. Hai phương trình x – 4 = 0 và x2 – 8x + 16 = 0 có tương đương không? Vì sao?

Hướng dẫn giải

Tập nghiệm của phương trình x – 4 = 0 là S1 = {4}.

Tập nghiệm của phương trình x2 – 8x + 16 = 0 là S2 = {4}.

Vì S1 = S2 nên hai phương trình x – 4 = 0 và x2 – 8x + 16 = 0 tương đương.

Ví dụ 2. Cho các phương trình:

(x + 6)(x – 6) = 0; x2 – 36 = 0; 6x – 36 = 0; 6x + 36 = 0; x2 – 12x + 36 = 0.

Chỉ ra các phương trình tương đương với nhau.

Hướng dẫn giải

Tập nghiệm của phương trình 6x + 36 = 0 là S = {-6}.

Tập nghiệm của phương trình (x + 6)(x – 6) = 0 là S1 = {6; -6}.

Tập nghiệm của phương trình x2 – 36 = 0 là S2 = {6; -6}.

Do đó, hai phương trình (x + 6)(x – 6) = 0 và x2 – 36 = 0 tương đương với nhau.

Tập nghiệm của phương trình 6x – 36 = 0 là S3 = {6}.

Tập nghiệm của phương trình x2 – 12x + 36 = 0 là S4 = {6}.

Do đó, hai phương trình 6x – 36 = 0 và x2 – 12x + 36 = 0 tương đương với nhau.

Ví dụ 3. Giải phương trình:

a) x2 – 6x + 8 = x2 – 2x.

b) x2 – 4x = -4.

Hướng dẫn giải

a) x2 – 6x + 8 = x2 – 2x ⇔ x2 – 6x + 8 – (x2 – 2x) = 0 ⇔ -4x + 8 = 0 ⇔ x = 2.

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {2}.

b) x2 – 4x = -4 ⇔ x2 – 4x + 4 = 0 ⇔ (x – 2)2 = 0 ⇔ x = 2.

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {2}.

3. Bài tập về khái niệm hai phương trình tương đương

Bài 1. Phương trình 16 – x2 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây?

(x – 4)(x + 4) = 0; 16−x2x−4=0; x2−16=0; 4 – x = 0.

Bài 2. Chỉ ra lỗi sai trong phép biến đổi phương trình dưới đây:

a) x3 = 4x ⇔x3x=4 ⇔x2 = 4 ⇔ x = 2 hoặc x = – 2.

b) 4x−4=−x ⇔ 4x – 4 = x2 ⇔ x2 – 4x + 4 = 0 ⇔ (x – 2)2 = 0 ⇔ x = 2.

Bài 3. Nối số ở cột A với chữ ở cột B để được 2 phương trình tương đương:

Cột A

Cột B

1. 8x – 8 = 0

a. (x – 7)(x + 7) = 0

2. x2 = 49

b. x – 2 = 0

3. x3 – 8 = 0

c. x2 + 6x – 3 = x2 + 5x – 3

4. 7 – x = 7

d. 1 – x = 0

Bài 4. Xét sự tương đương của hai phương trình sau:

a) x−12x+12=0 và x2 – 144 = 0.

b) 25−x2=0 và (5 – x)(x + 5) = 0.

Bài 5. Giải phương trình:

a) 4x + 6 = -3x + 5.

b) (x – 5)2 – (7 – 3x)2 = 0.

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 11 sách mới hay, chi tiết khác:

  • Đồ thị và tính chất hàm cot

  • Phương trình sinx = m

  • Phương trình cosx = m

  • Phương trình tanx = m

  • Phương trình cotx = m

  • Dãy số vô hạn là gì

Previous Post

Storytelling là gì? Nguyên tắc áp dụng nghệ thuật kể chuyện

Next Post

Hàm số lũy thừa lớp 12: Công thức, lý thuyết và bài tập

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Hàm số lũy thừa lớp 12: Công thức, lý thuyết và bài tập

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com ok9 jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.