Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Kiểm tra giữa kì 2 môn toán 10 năm học 2022 2023

by Tranducdoan
13/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2022-2023 Trường THPT Nguyễn Gia Thiều

Chiều nay 17/3/2023, hơn 600 học sinh lớp 10 trường THPT Nguyễn Gia Thiều đã làm bài kiểm tra giữa kì 2 môn Toán lớp 10. Học sinh toàn trường làm chung 1 đề gốc được trộn thành 4 mã khác nhau. Đề kiểm tra đánh giá học sinh lớp 10 nửa đầu học kì 2, đề nhẹ nhàng với lượng kiến thức vừa đủ để tất cả học sinh tùy khả năng của mình mà có thể cố gắng để làm tốt, những câu phân loại học sinh được đánh giá là khá mới và lạ nhưng không đánh đố. Đề kiểm tra bám sát nội dung chương trình hiện hành, không học tủ học lệch, đặc biệt sát với đề cương và ma trận trước đó đưa ra. Câu hỏi đa dạng phân hóa cao, mỗi học sinh với khả năng của mình sẽ tự làm tốt những câu hỏi vừa sức mình, với các học sinh yêu thích và học tốt môn toán cũng sẽ tìm được nhưng câu hỏi hay và khó hơn để cố gắng làm tốt các câu như này …

Sau đây chúng tôi xin chia sẻ quý thầy cô, các em học sinh toàn bộ mã đề gốc (mã đề 104) và đáp án biểu điểm của đề kiểm tra này.

TRƯỜNG THPT NGUYỄN GIA THIỀU

(Đề chính thức gồm 24 câu 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian làm bài 90 phút

MÃ ĐỀ 104

Họ và tên Học sinh: …………………………………………..… Lớp: …… Phòng: …. Số báo danh: …………………

Mục Lục Bài Viết

  1. Phần I. 20 câu hỏi TNKQ (5,0 điểm)
  2. Phần II. 04 câu hỏi TL (5,0 điểm)
  3. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10
  4. Phần I. Đáp án trắc nghiệm khách quan
  5. Phần II. Đáp án tự luận Mã đề 104 và Mã đề 617
  6. Phần II. Đáp án tự luận Mã đề 411 và Mã đề 916
  7. Một số câu hỏi trắc nghiệm khách quan hay và khó

Phần I. 20 câu hỏi TNKQ (5,0 điểm)

Câu 1. Trong hộp có 4 bút bi khác nhau và 6 bút chì khác nhau. Số cách để lấy một cái bút là

A. 4. B. 6. C. 10. D. 24.

Câu 2. Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là

A. 5. B. ${{5}^{5}}$. C. $5!$ . D. $4!$ .

Câu 3. Cho tập hợp $A,,=,,left{ 1,,;,,2,,;,,3,,;,,4,,;,,5,,;,,6 right}$. Số tập con gồm bốn phần tử của tập $A$ là

A. $4!$. B. $6!$. C. $A_{6}^{4}$. D. $C_{6}^{4}$.

Câu 4. Số hạng chứa ${{x}^{5}}$ trong khai triển ${{left( x-2 right)}^{5}}$ là

A. $-32{{x}^{5}}$. B. ${{x}^{5}}$. C. $5{{x}^{5}}$. D. 1.

Câu 5. Cho tập hợp $A,,=,,left{ 1,,;,,2,,;,,3,,;,,4,,;,,5,,;,,6,,;,,7 right}$. Số các số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau đôi một được lập ra từ tập $A$ là

A. 6. B. 35. C. 210. D. 343.

Câu 6. Số các số tự nhiên gồm năm chữ số sao cho chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước là

A. 120. B. 126. C. 3024. D. 15120.

Câu 7. Số các số tự nhiên có bảy chữ số trong đó có hai chữ số 0, sao cho hai chữ số 0 không đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần là

A. 151200. B. 786240. C. 846000. D. 907200.

Câu 8. Trong buổi dã ngoại, tổ có 12 học sinh tham gia gồm 4 bạn nữ trong đó có An và 8 bạn nam trong đó có Bình. Thầy giáo chia tổ thành 3 nhóm, mỗi nhóm có 4 bạn sao cho các nhóm đều có bạn nữ và hai bạn An, Bình cùng một nhóm. Số cách chia nhóm của thầy giáo là

A. 630. B. 840. C. 1470. D. 2100.

Câu 9. Từ các số ${A=}$$left{ 1,,;,,2,,;,,3,,;,,4,,;,,5,,;,,6,,;,,7,,;,,8,,;,,9 right}$, người ta lập các số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau đôi một sao cho tổng các chữ số ở hàng chục, hàng trăm và hàng ngàn bằng 8. Số các số thỏa mãn là

A. 1300. B. 1440. C. 1500. D. 4320.

Câu 10. Khi quy tròn số 123456 đến hàng trăm ta được số

A. 123500. B. 123400. C. 123000. D. 123460.

Câu 11. Số quy tròn của số 2,718282 với độ chính xác $d=0,01$ là

A. 2,8. B. 2,7. C. 2,72. D. 2,71.

Câu 12. Sai số tuyệt đối của số gần đúng $a$ khi quy tròn số đúng $overline{a}=2,478,616$ đến hàng nghìn là

A. 1616. B. 1384. C. 616. D. 384.

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, cho hai điểm $A(3;-1)$ và $B(2;4)$. Tọa độ vectơ $overrightarrow{AB}$ là

A. $overrightarrow{AB}=left( 1,;,-5 right)$. B. $overrightarrow{AB}=left( -1,;,5 right)$. C. $overrightarrow{AB}=left( 5,;,3 right)$. D. $overrightarrow{AB}=left( 1,;,7 right)$.

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, cho hai vectơ $overrightarrow{u}=left( 6;5 right)$ và $overrightarrow{v}=left( 1;-2 right)$. Khi đó $overrightarrow{u},.,overrightarrow{v}$ bằng

A. $-7$. B. $-4$. C. 0. D. 16.

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, gọi $d$ là đường thẳng đi qua điểm $Aleft( 1,;,4 right)$ và có một vectơ pháp tuyến $overrightarrow{n}=left( 1,;,-2 right)$, khi đó phương trình tổng quát đường thẳng $d$ là

A. $x-2y+7=0$. B. $x+2y-9=0$. C. $2x+y-6=0$. D. $2x-y+2=0$.

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, cho hai vectơ $overrightarrow{a}=left( -4,;,1 right)$ và $overrightarrow{b}=left( x-1,;,2-y right)$, $overrightarrow{a}+overrightarrow{b}=overrightarrow{0}$ khi

A. $x=-3$ và $y=1$. B. $x=4$ và $y=-1$. C. $x=-4$ và $y=1$. D. $x=5$ và $y=3$.

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, cho điểm $Mleft( 3,;,-2 right)$, gọi $Delta$ là đường thẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm $M$ trên các trục tọa độ. Khi đó phương trình đường thẳng $Delta$ là

A. $frac{x}{3}+frac{y}{-2}=1$. B. $frac{x}{3}+frac{y}{-2}=0$. C. $left{ begin{align}& x=3+3t & y=-2+2t end{align} right.$. D. $3x-2y-13=0$.

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, cho hai đường thẳng ${{d}_{1}}:,,3x+y-5=0$, ${{d}_{2}}:,,x+3y+1=0$. Khi đó ${{d}_{1}}$, ${{d}_{2}}$ là hai đường thẳng

A. cắt nhau và không vuông góc. B. trùng nhau. C. vuông góc. D. song song.

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, cho hai điểm $A(3,;,-2)$, $Bleft( -1,;,2 right)$ và đường thẳng ${d:}$$left{ begin{align} & x=1-t & y=2t end{align} right.$, đường thẳng ${AB}$ cắt $d$ tại $I$. Khi đó $frac{IA}{IB}$ bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, cho tam giác ${ABC}$ biết đường phân giác trong của góc $A$ là ${{d}_{1}}:,y-4=0$, đường cao hạ từ $B$ là ${{d}_{2}}:,x+2y-6=0$, đường trung tuyến qua $C$ là ${{d}_{3}}:,10x-3y-6=0$ và $AC=2AB$. Gọi tọa độ $Aleft( {{x}_{A}};{{y}_{A}} right)$, $Bleft( {{x}_{B}};{{y}_{B}} right)$, $Cleft( {{x}_{C}};{{y}_{C}} right)$, khi đó tổng ${{x}_{A}}+{{x}_{B}}+{{x}_{C}}$ bằng

A. 4. B. 6. C. 8. D. 14.

Phần II. 04 câu hỏi TL (5,0 điểm)

Câu 21 (2,0 điểm). An chuẩn bị bữa ăn sáng gồm 3 món ăn: phở, bún, cháo và 4 món tráng miệng: ổi, táo, mít, nho. Vẽ sơ đồ hình cây biểu thị các cách chọn bữa ăn đủ cả hai loại: món ăn và món tráng miệng.

Câu 22 (1,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, cho điểm ${A(3 ; -2)}$ và đường thẳng $d:,,left{ begin{align}& x=-1+2t & y=4-6t end{align} right.$. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm ${A}$ và vuông góc với đường thẳng ${d}$.

Câu 23 (1,0 điểm). Một tổ có 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Cô chủ nhiệm chọn 5 học sinh trong tổ này đi dự thi cắm hoa. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 5 học sinh này có cả học sinh nam và học sinh nữ mà số lượng học sinh nữ nhiều hơn số lượng học sinh nam.

Câu 24 (0,5 điểm). Trong một giải cờ vua gồm các vận động viên nam và 3 vận động viên nữ. Nếu mỗi vận động viên phải chơi hai ván với những vận động viên còn lại thì số ván các vận động viên nam chơi với nhau nhiều hơn số ván họ chơi với các vận động viên nữ là 18.

Cách thi đấu như trên dẫn đến số trận đấu nhiều quá, nên ban tổ chức đã chia bảng, mỗi bảng có 4 vận động viên thi đấu vòng tròn một lượt. Tính số trận được thi đấu trong vòng bảng theo thể thức này.

Ấn đây tải xuống File đề này Ấn đây vào xem đề cương có HDG và thi Online Ấn đây vào tải file ma trận và đề cương này

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 10

Năm học 2022-2023 Trường THPT Nguyễn Gia Thiều

Phần I. Đáp án trắc nghiệm khách quan

Mã đề 104

Câu 1C

Câu 2C

Câu 3D

Câu 4B

Câu 5C

Câu 6B

Câu 7A

Câu 8C

Câu 9B

Câu 10A

Câu 11B

Câu 12D

Câu 13B

Câu 14B

Câu 15A

Câu 16D

Câu 17A

Câu 18A

Câu 19B

Câu 20B

Mã đề 411

Câu 1B

Câu 2B

Câu 3A

Câu 4D

Câu 5B

Câu 6A

Câu 7B

Câu 8B

Câu 9C

Câu 10D

Câu 11C

Câu 12B

Câu 13C

Câu 14B

Câu 15A

Câu 16C

Câu 17B

Câu 18A

Câu 19B

Câu 20D

Mã đề 617

Câu 1A

Câu 2B

Câu 3B

Câu 4B

Câu 5D

Câu 6B

Câu 7B

Câu 8A

Câu 9D

Câu 10C

Câu 11C

Câu 12C

Câu 13D

Câu 14B

Câu 15B

Câu 16C

Câu 17B

Câu 18D

Câu 19A

Câu 20A

Mã đề 916

Câu 1D

Câu 2D

Câu 3C

Câu 4B

Câu 5A

Câu 6C

Câu 7B

Câu 8A

Câu 9A

Câu 10C

Câu 11B

Câu 12B

Câu 13B

Câu 14B

Câu 15B

Câu 16C

Câu 17C

Câu 18D

Câu 19B

Câu 20A

Phần II. Đáp án tự luận Mã đề 104 và Mã đề 617

Câu 21 (2,0 điểm).kiem tra giua ki 2 toan 10

Câu 22 (1,5 điểm). (0,5đ) Đường thẳng cần tìm nhận $overrightarrow{u}=left( 1;-3 right)$ làm vectơ pháp tuyến.

(1,0đ) Phương trình đường thẳng cần tìm là: $1left( x-3 right)-3left( y+2 right)=0$ hay $x-3y-9=0$.

Câu 23 (1,0 điểm). (0,5đ + 0,5đ) $C_{7}^{2}.C_{5}^{3},,+,,7.C_{5}^{4},,=,,245$ (cách chọn).

Phần II. Đáp án tự luận Mã đề 411 và Mã đề 916

Câu 21 (2,0 điểm).

kiem tra giua ki 2 toan 10 1

Câu 22 (1,5 điểm). (0,5đ) Đường thẳng cần tìm nhận $overrightarrow{n}=left( 3;1 right)$ làm vectơ pháp tuyến.

(1,0đ) Phương trình đường thẳng cần tìm là: $3left( x-3 right)+1left( y+2 right)=0$ hay $3x+y-7=0$.

Câu 23 (1,0 điểm). (0,5đ + 0,5đ) $C_{5}^{2}.C_{7}^{3},,+,,5.C_{7}^{4},,=,,525$ (cách chọn).

Câu 24 (0,5 điểm). CHUNG TẤT CẢ CÁC MÃ ĐỀ

(0,25đ) Gọi số vận động viên nam là $n$. Số ván các vận động viên nam chơi với nhau là $2 . C_n^2=n(n-1)$.

Số ván các vận động viên nam chơi với các vận động viên nữ là ${6n}$. Có $n(n-1)-6n=18$ $Leftrightarrow left[ begin{align} & n=9 & n=-2 end{align} right.$.

(0,25đ) Có 9 vận động nam và 3 vận động viên nữ, 12 vận động viên nam và nữ được xếp thành 3 bảng, mỗi bảng có 6 trận đấu nên có 18 trận đấu theo thể thức trên.

Một số câu hỏi trắc nghiệm khách quan hay và khó

Câu 7. Số các số tự nhiên có bảy chữ số trong đó có hai chữ số 0, sao cho hai chữ số 0 không đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần là

A. 151200. B. 786240. C. 846000. D. 907200.

Hướng dẫn:

Chọn ra 5 chữ số khác 0 trong 9 chữ số (từ 1 đến 9) và sắp xếp chúng theo thứ tự có $A_9^5$ cách.

Để hai chữ số 0 không đứng cạnh nhau ta có 6 vị trí để xếp (do 5 chữ số vừa chọn tạo ra 6 vị trí).

Do chữ số 0 không thể xếp ở đầu nên còn 5 vị trí để xếp số 0.

Khi đó xếp 2 số 0 vào 5 vị trí nên có $C_{5}^{2}$ cách.

Vậy có $A_{9}^{5}C_{5}^{2}=151200$ số.

Câu 8. Trong buổi dã ngoại, tổ có 12 học sinh tham gia gồm 4 bạn nữ trong đó có An và 8 bạn nam trong đó có Bình. Thầy giáo chia tổ thành 3 nhóm sao cho các nhóm đều có bạn nữ và hai bạn An, Bình cùng một nhóm. Số cách chia nhóm của thầy giáo là

A. 630. B. 840. C. 1470. D. 2100.

Hướng dẫn:

Trường hợp 1: An và Bình cùng với 1 bạn nam và 1 bạn nữ tạo thành 1 nhóm nên có: $C_{3}^{1}.C_{7}^{1}$ cách.

Nhóm thứ hai có 3 bạn nam và 1 bạn nữ có $C_{2}^{1}.C_{6}^{3}$ cách.

Cuối cùng còn lại 3 bạn nam và 1 bạn nữ nên chỉ có duy nhất 1 cách.

Suy ra trường hợp này có: $C_{3}^{1}.C_{7}^{1}.C_{2}^{1}.C_{6}^{3}$cách.

Trường hợp 2: An và Bình cùng với 2 bạn nam tạo thành 1 nhóm nên có: $C_{7}^{2}$ cách.

Nhóm thứ hai có 2 bạn nam và 2 bạn nữ nên có: $C_{5}^{2}.C_{3}^{2}$ cách.

Còn lại 3 bạn nam và 1 bạn nữ nên chỉ có duy nhất 1 cách cho nhóm thứ ba.

Suy ra trường hợp này có: $C_{5}^{2}.C_{3}^{2}.C_{7}^{2}$ cách.

Trường hợp 3: An và Bình cùng với 2 bạn nam thành một nhóm, có $C_{7}^{2}$ cách.

Nhóm thứ hai có 3 bạn nam và 1 bạn nữ, có $C_{5}^{3}.C_{3}^{1}$ cách.

Suy ra nhóm thứ ba có 2 bạn nam và 2 bạn nữ, có 1 cách.

Trường hợp này trùng trường hợp thứ hai nên ta không cần tính nữa.

Suy ra tổng số cách xếp thỏa mãn đề bài cho là: $C_{3}^{1}.C_{7}^{1}.C_{2}^{1}.C_{6}^{3}+C_{5}^{2}.C_{3}^{2}.C_{7}^{2}=1470$ cách.

Câu 9. Từ các số ${A=}$$left{ 1,,;,,2,,;,,3,,;,,4,,;,,5,,;,,6,,;,,7,,;,,8,,;,,9 right}$, người ta lập các số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau đôi một sao cho tổng các chữ số ở hàng chục, hàng trăm và hàng ngàn bằng 8. Số các số thỏa mãn là

A. 1300. B. 1440. C. 1500. D. 4320.

Hướng dẫn:

Gọi số cần tìm có dạng $overline{a b c d e f}$. Theo bài ra, ta có $c+d+e=8,,,Rightarrow (c;d;e)in {(1;2;5),,,,,(1;3;4)}$.

Trường hợp 1. Với $(c ; d ; e)=(1 ; 2 ; 5)$, có $3!,A_{6}^{3}=720$ số thỏa mãn.

Trường hợp 2. Với $(c ; d ; e)=(1 ; 3 ; 4)$, có $3!,A_{6}^{3}=720$ số thỏa mãn.

Vậy có tất cả 1440 số cần tìm.

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ ${Oxy}$, cho tam giác ${ABC}$ biết đường phân giác trong của góc $A$ là ${{d}_{1}}:,y-4=0$, đường cao hạ từ $B$ là ${{d}_{2}}:,x+2y-6=0$, đường trung tuyến qua $C$ là ${{d}_{3}}:,10x-3y-6=0$ và $AC=2AB$. Gọi tọa độ $Aleft( {{x}_{A}};{{y}_{A}} right)$, $Bleft( {{x}_{B}};{{y}_{B}} right)$, $Cleft( {{x}_{C}};{{y}_{C}} right)$, khi đó tổng ${{x}_{A}}+{{x}_{B}}+{{x}_{C}}$ bằng

A. 4. B. 6. C. 8. D. 14.

Hướng dẫn:

kiem tra giua ki 2 toan 10 2

$Aleft( a;4 right)in {{d}_{1}}$, $Bleft( 6-2b;b right)in {{d}_{2}}$, $Cleft( 3+3c;8+10c right)in {{d}_{3}}$.

Gọi $M$ là trung điểm của $AC$ $Rightarrow Mleft( frac{a+3c+3}{2};5c+6 right)$.

Gọi $N$ là trung điểm của $AB$ $Rightarrow Nleft( frac{a}{2}-b+3;frac{b}{2}+2 right)$.

$overrightarrow{AC}=left( -a+3c+3;10c+4 right)$, $overrightarrow{BM}=left( frac{a+4b+3c-9}{2};-b+5c+6 right)$.

Dễ thấy $Nin {{d}_{3}}$, $ACbot {{d}_{2}}$, $BMbot {{d}_{1}}$, ta có $left{ begin{align}& 10left( frac{a}{2}-b+3 right)-3left( frac{b}{2}+2 right)-6=0 & -2left( -a+3c+3 right)+left( 10c+4 right)=0 & frac{a+4b+3c-9}{2}+0=0 end{align} right.$ giải ra $left{ begin{align}& a=1 & b=2 & c=0 end{align} right.$.

Vậy $Aleft( 1,;,4 right)$, $Bleft( 2,;,2 right)$, $Cleft( 3,;,8 right)$.

Do đó ${{x}_{A}}+{{x}_{B}}+{{x}_{C}}=6.$

Previous Post

Danh sách các thành phố lớn ở Mỹ được nhà đầu tư ưu tiên lựa chọn

Next Post

Số điện thoại tổng đài Taxi Đức Thọ phục vụ 24/7

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Chuyên đề mũ và logarit – Đặng Việt Đông

by Tranducdoan
13/01/2026
0
0

TOANMATH.com giới thiệu đến bạn đọc tài liệu chuyên đề mũ và logarit (phiên bản đặc biệt) do thầy Đặng...

Chuyên đề tổ hợp – xác suất – Bùi Trần Duy Tuấn

by Tranducdoan
13/01/2026
0
0

TOANMATH.com giới thiệu đến bạn đọc tài liệu chuyên đề tổ hợp - xác suất do thầy Bùi Trần Duy...

Ngày thi đầu tiên vào lớp 10: Đề thi vừa sức, có tính phân loại

by Tranducdoan
13/01/2026
0
0

Ngày 3-6, các thí sinh dự thi vào lớp 10 THPT công lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm...

Cách tìm vi phân của hàm số (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
13/01/2026
0
0

Bài viết Cách tìm vi phân của hàm số với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập,...

Load More
Next Post

Số điện thoại tổng đài Taxi Đức Thọ phục vụ 24/7

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Transplanted: Growing and Cooking Trái Bầu/Calabash/Bottle Gourd

13/01/2026

Ngăn lắp hay ngăn nắp là đúng chính tả?

13/01/2026

13/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.