Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Take out là gì ? Cách sử dụng chi tiết và bài tập có đáp án

by Tranducdoan
15/01/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Key takeaways

Take out là một cụm động từ và thường có nghĩa là lấy ra.

Các cấu trúc của Take out:

  • Take out something/ Take something out:

+Lấy hoặc đưa các gì đó ra ngoài

+Vay mượn tiền từ ngân hàng

+Ký kết để sở hữu các gì đó

+Mua hoặc đặt thức ăn từ nhà hàng

+Dành ra cái gì đó thường là về thời gian

  • Take out someone/ Take someone out:

+Dẫn ai đó ra ngoài

+Trả hết tiền khi dẫn ai đó đến nơi nào

Các cụm từ và thành ngữ có sử dụng Take out:

  • Take out + money/ a loan/ a mortage:

    mượn tiền hay thế chấp để vay mượn

  • Take out + a contract/an insurance policy:

    ký kết một hợp đồng hay một hợp đồng bảo hiểm

  • Take out + an ad/advertisement:

    trả tiền cho quảng cáo

  • Take the sting out of something:

    làm cho một sự vật hay một sự việc khó chịu nào đó được giảm nhẹ đi để bớt phần khó chịu hơn

  • Take a bite out of something:

    lấy đi hoặc giảm một phần khá lớn trong một tổng số tiền

  • Take the piss (out of someone or something):

    lấy ai đó hay cái gì đó làm trò cười

Mục Lục Bài Viết

  1. Take out là gì?
  2. Cách sử dụng các cấu trúc Take out
    1. Take out something/ Take something out
    2. Take out someone/ Take someone out
  3. Các cụm từ và thành ngữ có sử dụng Take out
  4. Bài tập
  5. Tổng kết

Take out là gì?

Theo từ điển Cambridge, Take out: phrasal verb (to remove something from somewhere).

Người học có thể hiểu là Take out là một cụm động từ và có nghĩa thông dụng nhất là lấy ra ngoài hoặc đưa ra ngoài.

Ví dụ: Marry took out her crayons to draw a family picture. (Marry đã lấy bút chì màu của cô ấy ra để vẽ một bức tranh gia đình.)

Các dạng chia động từ của cấu trúc Take out

+ Dạng hiện tại ngôi số ba số it: Takes out

+ Dạng quá khứ đơn/dạng phân từ cột hai: Took out

+ Dạng phân từ cột ba: Taken out

take out là gì

Cách sử dụng các cấu trúc Take out

Take out something/ Take something out

  • Định nghĩa: lấy ra ngoài, đưa ra ngoài

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động lấy hoặc đưa các gì đó ra ngoài từ một nơi nào đó

Ví dụ: This dentist took out three of his teeth. (Nha sĩ này nhổ ba cái răng của anh ấy.)

  • Định nghĩa: vay mượn

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động vay mượn tiền từ ngân hàng

Ví dụ: John took out some money to study abroad. (John vay mượn tiền để đi du học.)

  • Định nghĩa: ký kết để sở hữu các gì đó

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động ký kết để có được một dịch vụ gì đó một cách chính thức

Ví dụ: Cindy will take out a life insurance policy to make the best preparation. (Cindy sẽ mua một phần bảo hiểm nhân thọ để có sự chuẩn bị tốt nhất.)

  • Định nghĩa: mua, đặt hàng

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động mua hoặc đặt thức ăn từ nhà hàng

Ví dụ: My family often take out fast food because my parents are too tired to cook something for lunch. (Gia đình tôi thường đặt đồ ăn nhanh vì ba mẹ tôi quá là mệt để nấu cái gì đó cho buổi trưa.)

  • Định nghĩa: dành ra

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động dành ra cái gì đó thường là về thời gian

Ví dụ: Despite a hectic schedule, you should take out some time for yourself to relax. (Dù cho có một lịch trình bận rộn, bạn cũng nên dành thời gian cho bản thân mình để nghỉ ngơi.)

Xem thêm các cụm phrasal verb look phổ biến

Take out someone/ Take someone out

  • Định nghĩa: dẫn ra ngoài

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động dẫn ai đó ra ngoài từ một nơi nào đó

Ví dụ: Her grandparents take Alex out to a nearby park. (Ông bà của Alex dẫn cô ấy đến một công viên gần đó.)

  • Định nghĩa: dẫn ra ngoài và trả hết tiền

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động trả hết tiền khi dẫn ai đó đến nơi nào đó như nhà hàng hay một buổi biểu diễn, …

Ví dụ: Their manager took them out for dinner after they finshed an important project. (Quản lỳ của họ dẫn họ đi ăn tối sau khi họ hoàn thành một dự án quan trọng.)

Xem thêm các cụm phrasal verb put thông dụng

Các cụm từ và thành ngữ có sử dụng Take out

  • Take out + money/ a loan/ a mortage

Định nghĩa: mượn tiền, vay mượn tiền

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động mượn tiền hay thế chấp để vay mượn

Ví dụ: Jack has to take out a loan because he want to buy a new apartment. (Jack phải vay mượn tiền bởi vì anh ấy muốn mua một căn hộ mới.)

  • Take out + a contract/an insurance policy

Định nghĩa: ký kết

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động ký kết một hợp đồng hay một hợp đồng bảo hiểm

Ví dụ: You need to take out a contract if you want to make sure you are a legal owner of your new house. (Bạn cần ký hợp đồng để đảm bảo rằng bạn là chủ sở hữu nhà bạn hợp pháp.)

  • Take out + an ad/advertisement

Định nghĩa: trả tiền cho quảng cáo

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động trả tiền cho quảng cáo trên một tờ báo, tạp chí hay trang web nào đó

Ví dụ: They have just taken out an ad in New York Times. (Họ vừa mới trả tiền cho quảng cáo trên New York Times.)

  • Take the sting out of something

Định nghĩa: làm giảm sự khó chịu

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động làm cho một sự vật hay một sự việc khó chịu nào đó được giảm nhẹ đi để bớt phần khó chịu hơn

Ví dụ: The new policy of no working hours on the weekends will help to take the sting out of the salary cut. (Chính sách mới về việc không có giờ làm vào cuối tuần đã giảm nhẹ sự khó chịu về việc cắt giảm tiền lương.)

  • Take a bite out of something

Định nghĩa: giảm số lượng của một cái gì đó

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động lấy đi hoặc giảm một phần khá lớn trong một tổng số tiền

Ví dụ: The budget took a bite out of the funds from this charity. (Ngân sách đã lấy một số tiền khá lớn từ quỹ của tổ chức từ thiện này.)

  • Take the piss (out of someone or something)

Định nghĩa: lấy ai đó hay cái gì đó làm trò cười

Cách sử dụng: thường được sử dùng để chỉ hành động lấy ai đó hay cái gì đó ra làm trò cười

Ví dụ: They always take the piss out of her because of her appearance. (Họ luôn luôn lấy cô ấy ra làm trò cười bởi vì ngoại hình của cô ấy.)

Bài tập

Nối 2 về câu để tạo thành câu hoàn chỉnh

  1. I took out all the previous assignments I needed

A. because he wants to travel around the word.

  1. Tom will take out a mortgage

B. because of his weight.

  1. His classmates always take the piss out of him

C. to write my final essay at the second semester.

  1. A pay bonus and other fringe benefits

D. for a party after his university graduation.

  1. Rose took out all of his friends

E. may take the sting out of the increased tax.

Đáp án:

  1. C

  2. A

  3. B

  4. E

  5. D

Tổng kết

Sau khi tác giả đã phân tích kỹ về các cấu trúc và cách sử dụng của take out là gì cũng như cung cấp cho người học bài tập cơ bản, tác giả hy vọng người học có thể sử dụng chính xác các cấu trúc take out khác nhau để có thể tránh được các lỗi sai về ngữ pháp.

Xem thêm: Tại sao học nhiều từ vựng nhưng không ứng dụng được?

→ ĐĂNG KÝ NGAY: Kiểm tra trình độ tiếng Anh miễn phí tại ZIM → sắp lớp học theo đúng định hướng và nhu cầu học tập:

Anh ngữ ZIM chuyên luyện thi IELTS, TOEIC, TAGT – Cam kết đầu ra bằng văn bản – Miễn phí học lại nếu không đạt target:

***Xem ngay:

  • Khoá học IELTS

  • Khoá học TOEIC

→ Quyền lợi học viên khi đăng ký học tại ZIM

Trích dẫn:

“Take Something Out.” Cambridge Dictionary, https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/take-out.

Previous Post

Rập rờn hay dập dờn đúng chính tả?

Next Post

Trọn bộ 20 đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Công thức Đạo hàm sơ cấp, cấp cao, lượng giác (đầy đủ nhất)

by Tranducdoan
16/01/2026
0
0

Bài viết Công thức Đạo hàm sơ cấp, cấp cao, lượng giác trình bày đầy đủ công thức, ví dụ...

[Tổng hợp] 45+ Những câu nói tiếng Hàn về tình yêu hay nhất

by Tranducdoan
16/01/2026
0
0

Bạn đang muốn tỏ tình với crush của mình bằng những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu. Nhưng...

Mã số thuế cá nhân là gì? 6 Cách Tra cứu mã số thuế cá nhân nhanh nhất năm 2026

by Tranducdoan
16/01/2026
0
0

Chỉ cần nhớ số CCCD/ CMND là người dùng có thể tra cứu MST cá nhân của mình mọi lúc,...

Lý thuyết Địa Lí 11 Bài 11 Tiết 3: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)

by Tranducdoan
16/01/2026
0
0

Lời giải sgk Địa Lí 11 Bài 11: (Cánh diều) Giải Địa Lí 11 Bài 11: Vị trí địa lí,...

Load More
Next Post

Trọn bộ 20 đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Công thức Đạo hàm sơ cấp, cấp cao, lượng giác (đầy đủ nhất)

16/01/2026

Tìm hiểu vị trí địa lý Hà Nội tự nhiên, vị thế địa kinh tế, chính trị

16/01/2026

[Tổng hợp] 45+ Những câu nói tiếng Hàn về tình yêu hay nhất

16/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.