Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba

by Tranducdoan
16/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài viết hướng dẫn các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba (bậc 3) $y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d$ với $a ≠ 0$, cùng với đó là lời giải chi tiết một số dạng toán liên quan. Kiến thức và các ví dụ minh họa trong bài viết được tham khảo từ các tài liệu về chuyên đề hàm số xuất bản trên TOANMATH.com.

Phương pháp: Các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc ba $y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d$ với $a ≠ 0.$ + Bước 1. Tập xác định: $D = R.$ + Bước 2. Đạo hàm: $y’ = 3a{x^2} + 2bx + c$, $Delta’ = {b^2} – 3ac.$ $Delta’ > 0$: Hàm số có $2$ cực trị. $Delta’ le 0$: Hàm số luôn tăng hoặc luôn giảm trên $R$. + Bước 3. Đạo hàm cấp $2$: $y” = 6ax + 2b$, $y” = 0 Leftrightarrow x = – frac{b}{{3a}}.$ $x = – frac{b}{{3a}}$ là hoành độ điểm uốn, đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng. + Bước 4. Giới hạn: Nếu $a > 0$ thì: $mathop {lim }limits_{x to – infty } y = – infty $, $mathop {lim }limits_{x to + infty } y = + infty .$ Nếu $a < 0$ thì: $mathop {lim }limits_{x to – infty } y = + infty $, $mathop {lim }limits_{x to + infty } y = – infty .$ + Bước 5. Bảng biến thiên và đồ thị: Trường hợp $a > 0$: + $Delta’ = {b^2} – 3ac > 0$: Hàm số có $2$ cực trị.

khao-sat-va-ve-do-thi-ham-so-bac-ba-1

+ $Delta’ = {b^2} – 3ac le 0$ $ Rightarrow y’ ge 0,forall x in R$: Hàm số luôn tăng trên $R$.

Trường hợp $a < 0$: + $Delta’ = {b^2} – 3ac > 0$: Hàm số có $2$ cực trị.

khao-sat-va-ve-do-thi-ham-so-bac-ba-3

+ $Delta’ = {b^2} – 3ac le 0$ $ Rightarrow y’ le 0,forall x in R$: Hàm số luôn giảm trên $R$.

Một số tính chất của hàm số bậc ba 1. Hàm số có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi: $Delta’ = {b^2} – 3ac > 0$. 2. Hàm số luôn đồng biến trên $R$ $ Leftrightarrow left{ begin{array}{l} a > 0 Delta’ = {b^2} – 3ac le 0 end{array} right.$ 3. Hàm số luôn nghịch biến trên $R$ $ Leftrightarrow left{ begin{array}{l} a < 0 Delta’ = {b^2} – 3ac le 0 end{array} right.$ 4. Để tìm giá cực trị (đường thẳng đi qua $2$ điểm cực trị) ta lấy $f(x)$ chia cho $f'(x)$: $f(x) = f'(x).g(x) + rx + q$. Nếu ${x_1}, {x_2}$ là hai nghiệm của $f'(x)$ thì: $f({x_1}) = r{x_1} + q$, $f({x_2}) = r{x_2} + q.$ Khi đó đường thẳng đi qua các điểm cực trị là $y = rx + q$. 5. Đồ thị luôn có điểm uốn $I$ và là tâm đối xứng của đồ thị. 6. Đồ thị cắt $Ox$ tại $3$ điểm phân biệt $ Leftrightarrow $ hàm số có hai cực trị trái dấu nhau. 7. Đồ thị cắt $Ox$ tại hai điểm phân biệt $ Leftrightarrow $ đồ thị hàm số có hai cực trị và một cực trị nằm trên $Ox$. 8. Đồ thị cắt $Ox$ tại một điểm $ Leftrightarrow $ hoặc hàm số không có cực trị hoặc hàm số có hai cực trị cùng dấu. 9. Tiếp tuyến: Gọi $I$ là điểm uốn. Cho $M in (C).$ + Nếu $M equiv I$ thì có đúng một tiếp tuyến đi qua $M$ và tiếp tuyến này có hệ số góc nhỏ nhất (nếu $a > 0$), lớn nhất (nếu $a < 0$). + Nếu $M$ khác $I$ thì có đúng $2$ tiếp tuyến đi qua $M$. [ads] Ví dụ minh họa Ví dụ 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị $(C)$ của hàm số: a. $y = – {x^3} + 3{x^2} – 4.$ b. $y = – {x^3} + 3{{rm{x}}^2}.$ c. $y = frac{1}{3}{x^3} + 2{x^2} + 4x.$

a. Tập xác định: $D = R.$ Chiều biến thiên: Ta có: $y’ = – 3{{rm{x}}^2} + 6{rm{x}}$ $ = – 3xleft( {x – 2} right).$ $y’ = 0$ $ Leftrightarrow – 3{rm{x}}left( {x – 2} right) = 0$ $ Leftrightarrow x = 0$ hoặc $x = 2.$ Hàm số nghịch biến trên các khoảng $left( { – infty ;0} right)$ và $left( {2; + infty } right)$, đồng biến trên khoảng $left( {0;2} right)$. Hàm số đạt cực đại tại điểm $x = 2$, giá trị cực đại của hàm số là $yleft( 2 right) = 0.$ Hàm số đạt cực tiểu tại điểm $x = 0$, giá trị cực tiểu của hàm số là $yleft( 0 right) = -4.$ Giới hạn của hàm số tại vô cực: $mathop {lim }limits_{x to – infty } y = + infty $, $mathop {lim }limits_{x to + infty } y = – infty .$ Bảng biến thiên:

Đồ thị: Cho $x = – 1 Rightarrow y = 0$, $x = 3 Rightarrow y = -4.$

b. Tập xác định: $D = R.$ Chiều biến thiên: Ta có: $y’ = – 3{{rm{x}}^2} + 6{rm{x}} = – 3xleft( {x – 2} right).$ $y’ = 0 Leftrightarrow – 3{rm{x}}left( {x – 2} right) = 0$ $ Leftrightarrow x = 0$ hoặc $x = 2.$ Hàm số nghịch biến trên các khoảng $left( { – infty ;0} right)$ và $left( {2; + infty } right)$, đồng biến trên khoảng $left( {0;2} right).$ Hàm số đạt cực đại tại điểm $x = 2$, giá trị cực đại của hàm số là $yleft( 2 right) = 4.$ Hàm số đạt cực tiểu tại điểm $x = 0$, giá trị cực tiểu của hàm số là $yleft( 0 right) = 0.$ Giới hạn của hàm số tại vô cực: $mathop {lim }limits_{x to – infty } y = + infty $, $mathop {lim }limits_{x to + infty } y = – infty .$ Bảng biến thiên:

Đồ thị: Cho $x = – 1 Rightarrow y = 4$, $x = 3 Rightarrow y = 0$.

c. Tập xác định: $D = R.$ Chiều biến thiên: Ta có: $y’ = {{rm{x}}^2} + 4{rm{x}} + 4$ $ = {left( {x + 2} right)^2} ge 0$ $forall x in R.$ Hàm số đồng biến trên khoảng $left( { – infty ; + infty } right)$, hàm số không có cực trị. Giới hạn của hàm số tại vô cực: $mathop {lim }limits_{x to – infty } y = – infty $, $mathop {lim }limits_{x to + infty } y = + infty .$ Bảng biến thiên:

Đồ thị: Cho $x = 0 Rightarrow y = 0.$

Ví dụ 2. Cho hàm số $y = – {x^3} + 3{x^2} + 1$ có đồ thị $(C).$ a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị $(C)$ của hàm số. b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị $(C)$ tại $Aleft( {3;1} right).$

a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị: Tập xác định: $D = R.$ Chiều biến thiên: Ta có: $y’ = – 3{x^2} + 6x = – 3xleft( {x – 2} right).$ $y’ = 0 Leftrightarrow – 3xleft( {x – 2} right) = 0$ $ Leftrightarrow x = 0$ hoặc $x = 2.$ $y’ > 0 Leftrightarrow x in left( {0 ; 2} right)$, $y’ < 0$ $ Leftrightarrow x in left( { – infty ; 0} right) cup left( {2 ; + infty } right).$ Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng $left( { – infty ;0} right)$ và $left( {2; + infty } right)$, đồng biến trên khoảng $left( {0;2} right).$ Hàm số đạt cực đại tại điểm $x = 2$, giá trị cực đại của hàm số là $yleft( 2 right) = 5.$ Hàm số đạt cực tiểu tại điểm $x = 0$, giá trị cực tiểu của hàm số là $yleft( 0 right) = 1.$ Giới hạn của hàm số tại vô cực: $mathop {lim }limits_{x to – infty } y = + infty $, $mathop {lim }limits_{x to + infty } y = – infty .$ Bảng biến thiên:

Đồ thị:

b. Phương trình tiếp tuyến của $(C)$ tại điểm $Aleft( {3;1} right)$ có dạng: $y – 1 = y’left( 3 right).left( {x – 3} right)$ $ Leftrightarrow y = – 9left( {x – 3} right) + 1$ $ Leftrightarrow y = – 9x + 28.$

Ví dụ 3. Cho hàm số $y = {x^3} + 3{{rm{x}}^2} – mx – 4$, trong đó $m$ là tham số. a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với $m = 0$. b. Với giá trị nào của $m$ thì hàm số nghịch biến trên khoảng $left( { – infty ;0} right)$.

a. Khi $m = 0$ thì hàm số là: $y = {x^3} + 3{{rm{x}}^2} – 4.$ Tập xác định: $D = R.$ Chiều biến thiên: Ta có: $y’ = 3{{rm{x}}^2} + 6{rm{x}} = 3{rm{x}}left( {x + 2} right).$ $y’ = 0 Leftrightarrow 3{rm{x}}left( {x + 2} right) = 0$ $ Leftrightarrow x = 0$ hoặc $x = – 2.$ Hàm số đồng biến trên các khoảng $left( { – infty ; – 2} right)$ và $left( {0; + infty } right)$, nghịch biến trên khoảng $left( { – 2;0} right).$ Hàm số đạt cực đại tại điểm $x = – 2$, giá trị cực đại của hàm số là $yleft( { – 2} right) = 0.$ Hàm số đạt cực tiểu tại điểm $x = 0$, giá trị cực tiểu của hàm số là $yleft( 0 right) = – 4.$ Giới hạn của hàm số tại vô cực: $mathop {lim }limits_{x to – infty } y = + infty $, $mathop {lim }limits_{x to + infty } y = – infty .$ Bảng biến thiên:

Đồ thị: Cho $x = – 3 Rightarrow y = – 4$, $x = 1 Rightarrow y = 0.$

b. Hàm số $y = {x^3} + 3{{rm{x}}^2} – mx – 4$ đồng biến trên khoảng $left( { – infty ;0} right).$ $ Leftrightarrow y’ = 3{{rm{x}}^2} + 6{rm{x}} – m ge 0$, $forall x in left( { – infty ; 0} right).$ Xét: $gleft( x right) = 3{{rm{x}}^2} + 6{rm{x}} – m$, $x in left( { – infty ; 0} right).$ $g’left( x right) = 6{rm{x}} + 6$ $ Rightarrow g’left( x right) = 0 Leftrightarrow x = – 1.$ Bảng biến thiên:

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy: $y’ = gleft( x right) = 3{{rm{x}}^2} + 6{rm{x}} – m ge 0$, $forall x in left( { – infty ; 0} right)$ $ Leftrightarrow – 3 – m ge 0 Leftrightarrow m le – 3.$ Vậy khi $m le – 3$ thì yêu cầu của bài toán được thỏa mãn.

Ví dụ 4. Cho hàm số $y = 2{x^3} – 9{x^2} + 12x – 4$ có đồ thị $(C).$ a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. b. Tìm $m$ để phương trình sau có $6$ nghiệm phân biệt: $2{left| x right|^3} – 9{x^2} + 12left| x right| = m.$

a. Bảng biến thiên:

Đồ thị:

b. Ta có: $2{left| x right|^3} – 9{x^2} + 12left| x right| = m$ $ Leftrightarrow 2{left| x right|^3} – 9{x^2} + 12left| x right| – 4$ $ = m – 4.$ Gọi $left( C right):y = 2{x^3} – 9{x^2} + 12x – 4$ và $left( {C’} right):y = 2{left| x right|^3} – 9{x^2} + 12left| x right| – 4.$ Ta thấy khi $x ge 0$ thì: $left( {C’} right):y = 2{x^3} – 9{x^2} + 12x – 4.$ Mặt khác hàm số của đồ thị $(C’)$ là hàm số chẵn nên $(C’)$ nhận $Oy$ là trục đối xứng. Từ đồ thị $(C)$ ta suy ra đồ thị $(C’)$ như sau: + Giữ nguyên phần đồ thị $(C)$ bên phải trục $Oy$, ta được $left( {{{C’}_1}} right).$ + Lấy đối xứng qua trục $Oy$ phần $left( {{{C’}_1}} right)$, ta được $left( {{{C’}_2}} right).$ + $left( {C’} right) = left( {{{C’}_1}} right) cup left( {{{C’}_2}} right).$

Số nghiệm của phương trình: $2{left| x right|^3} – 9{x^2} + 12left| x right| = m$ $ Leftrightarrow 2{left| x right|^3} – 9{x^2} + 12left| x right| – 4 = m – 4$ là số giao điểm của đồ thị $(C’)$ và đường thẳng $left( d right):y = m – 4.$ Từ đồ thị $(C’)$, ta thấy yêu cầu bài toán: $ Leftrightarrow 0 < m – 4 < 1$ $ Leftrightarrow 4 < m < 5.$

Previous Post

Danh sách các trường đại học kinh tế ở TPHCM uy tín 2025

Next Post

Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên 2025

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên 2025

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.