Cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2025 chính xác nhất và các năm gần đây 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, …. Mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô 2025 (2024, 2023, …)
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2025
Trường Đại học Đông Đô chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 – Đợt 1, cụ thể như sau:
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Điểm xéthọc bạ(PT 200)
Điểm thiTHPT QG(PT 100)
Điểm ĐGNLĐH QGHN(PT 402)
Điểm ĐGTDĐH BKHN(PT 402)
1
Quản trị kinh doanh
7340101
80
A00, A01, X21, C00, D01, X01
16,5
14
50
50
2
Thương mại điện tử
7340122
40
A00, A01, D01, C00, X26, X01
16,5
14
50
50
3
Tài chính – Ngân hàng
7340201
30
A00, A01, C00, D01, X21, X01
16,5
14
50
50
4
Kế toán
7340301
30
A00, A01, C00, D01, X21, X01
16,5
14
50
50
5
Luật kinh tế
7380107
70
A00, A01, C00, D01, X70, X01
21
18
64
64
6
Công nghệ thông tin
7480201
68
A00, A01, X02, D01, X26, X06
16,5
14
50
50
7
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
60
A00, A01, X27, X07, X03, D01
16,5
14
50
50
8
Thú y
7640101
60
A00, A01, B00, D01, B08, X13
16,5
14
50
50
9
Dược học
7720201
240
A00, A02, B00, B08, X13, D07
24
19
68
68
10
Điều dưỡng
7720301
200
A00, A01, B00, B08, X13, D07
19,5
17
60
60
11
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601
100
A00, A01, B00, B08, X13, D07
19,5
17
60
60
12
Ngôn Ngữ Hàn Quốc
7220210
80
A01, C00, D01, DD2, X70, D14
16,5
14
50
50
13
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
120
A01, D01, D04, C00, X70, D14
16,5
14
50
50
14
Ngôn ngữ Nhật
7220209
30
D01, A01, D14, C00, D06, X70
16,5
14
50
50
15
Quản lý nhà nước
7310205
30
A00, A01, C00, D01, X70, X01
16,5
14
50
50
Điểm sàn Đại học Đông Đô năm 2025
Hiệu trưởng Trường Đại học Đông Đô quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học năm 2025 theo phương thức tuyển sinh như sau:
I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng theo các phương thức (100, 200, 402)
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Điểm xét học bạ (PT 100)
Điểm thi THPT QG (PT 200)
Điểm ĐGNL ĐH QGHN (PT 402)
Điểm ĐGTD ĐH BKHN (PT 402)
1
Quản trị kinh doanh
7340101
80
A00, A01, X21, C00, D01, X01
16,5
14
50
50
2
Thương mại điện tử
7340122
40
A00, A01, D01, C00, X26, X01
16,5
14
50
50
3
Tài chính – Ngân hàng
7340201
30
A00, A01, C00, D01, X21, X01
16,5
14
50
50
4
Kế toán
7340301
30
A00, A01, C00, D01, X26, X01
16,5
14
50
50
5
Luật kinh tế
7380107
70
A00, A01, C00, D01, X70, X01
21
18
64
64
6
Công nghệ thông tin
7480201
68
A00, A01, X02, D01, X26, X06
16,5
14
50
50
7
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
60
A00, A01, X27, X07, X03, D01
16,5
14
50
50
8
Thú y
7640101
60
A00, A01, B00, D01, B08, X13
16,5
14
50
50
9
Dược học
7720201
240
A00, A02, B00, D07, X13, D07
24
19
68
68
10
Điều dưỡng
7720301
200
A00, A01, B00, B08, X13, D07
19,5
17
60
60
11
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601
100
A00, A01, B00, D07, X13, D08
19,5
17
60
60
12
Ngôn Ngữ Hàn Quốc
7220210
80
A01, C00, D01, DD2, X70, D14
16,5
14
50
50
13
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
120
A01, D01, D04, C00, X70, D14
16,5
14
50
50
14
Ngôn ngữ Nhật
7220209
30
D01, A01, D14, C00, D06, X70
16,5
14
50
50
15
Quản lý nhà nước
7310205
30
A00, A01, C00, D01, X70, X01
16,5
14
50
50
II. Ngưỡng đầu vào các ngành sức khỏe
1. Đối với ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
1.1. Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT từ 6,5 trở lên;
1.2. Tốt nghiệp THPT loại Khá hoặc có học lực lớp 12 đạt loại Trung bình và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng chuyên môn đào tạo;
1.3. Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng đúng chuyên ngành đạt loại Khá trở lên.
2. Đối với ngành Dược học: Ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
2.1. Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại Khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
2.2. Tốt nghiệp THPT loại Giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại Khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng chuyên môn đào tạo;
2.3. Tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng ngành Dược đạt loại Giỏi trở lên;
2.3. Tốt nghiệp Trung cấp hoặc trình độ Cao Đẳng đạt loại Khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng chuyên môn đào tạo.
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2024
Điểm sàn Đại học Đông Đô năm 2024
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) Đại học hệ chính quy năm 2024
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2022
Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô xét theo điểm thi THPTQG cho tất cả các chuyên ngành hệ đào tạo đại học dao động trong khoảng 15-21 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2021
Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô xét theo điểm thi THPTQG cho tất cả các chuyên ngành hệ đào tạo đại học là 14 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2020
Điểm chuẩn đang được cập nhật ….
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2019
Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Đô xét theo điểm thi THPTQG cho tất cả các chuyên ngành hệ đào tạo đại học dao động trong khoảng 14-20 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2018
Điểm chuẩn đang được cập nhật ….
Điểm chuẩn Đại học Đông Đô năm 2017
Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú 52220113 Việt Nam học A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; C00; D01; D14 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D14 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52310206 Quan hệ quốc tế C00; C04; C09; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52320201 Thông tin học A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52420201 Công nghệ sinh học A00; A02; C08; D08 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; C01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A06; B00 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52580102 Kiến trúc H00; H01; V00; V01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52580208 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52720501 Điều dưỡng A00; A01; B00; C00 15.5 Xét học bạ 18 điểm 52640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15.5 Xét học bạ 18 điểm





