Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Bài tập Đạo hàm

by Tranducdoan
19/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Đạo hàm là một trong những khái niệm cốt lõi trong Giải tích và có vai trò vô cùng quan trọng trong chương trình Toán học THPT cũng như trong các kỳ thi tốt nghiệp, đại học. Trong đó, việc viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số dựa trên kiến thức đạo hàm là một dạng bài tập phổ biến và thường xuyên xuất hiện. Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các dạng bài tập đạo hàm, đặc biệt là cách giải và phương pháp viết phương trình tiếp tuyến một cách dễ hiểu, có ví dụ minh họa và hướng dẫn chi tiết để bạn có thể nắm vững kiến thức và áp dụng linh hoạt vào bài thi.

Mục Lục Bài Viết

  1. A. Đạo Hàm
    1. 1. Đạo hàm là gì?
    2. 2. Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa
    3. 3. Quy Tắc Đạo Hàm
    4. 4. Công thức Đạo hàm
    5. 5. Công thức tính gần đúng đạo hàm
    6. 6. Phương trình tiếp tuyến
  2. 2. Bài tập Đạo hàm lớp 11

A. Đạo Hàm

1. Đạo hàm là gì?

Kí hiệu: (f’left( x_{0} right)) hoặc (y’left( x_{0} right)).

Nhận xét:

  • (Delta x = x – x_{0}) gọi là số gia của biến số tại điểm (x_{0}).
  • (Delta y = fleft( x_{0} + Delta x right) – fleft( x_{0} right)) gọi là số gia của hàm số ứng với số gia (Delta x) tại điểm (x_{0}).

2. Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa

Ví dụ: Tính đạo hàm của hàm số (y = f(x) = frac{1}{x^{2} + x + 1}) tại (x_{0} = – 2) .

Hướng dẫn giải

Tại (x_{0} = – 2) ta có:

(f(x) – fleft( x_{0} right) = f(x) – f( – 2))

(= frac{1}{x^{2} + x + 1} – frac{1}{4 – 2 + 1})

(= frac{1}{3}.frac{3 – x^{2} – x – 1}{x^{2} + x + 1} = frac{1}{3}.frac{- x^{2} – x + 2}{x^{2} + x + 1})

(= frac{1}{3}.frac{(x – 1)(x + 2)}{x^{2} + x + 1})

(frac{f(x) – fleft( x_{0} right)}{x – x_{0}} = frac{f(x) – f( – 2)}{x + 2})

(= frac{1}{3}.frac{(x – 1)(x + 2)}{x^{2} + x + 1}.frac{1}{x + 2})

(= – frac{1}{3}.frac{x – 1}{x^{2} + x + 1})

(Rightarrow f'( – 2) = lim_{x rightarrow x_{0}}frac{f(x) – fleft( x_{0} right)}{x – x_{0}})

(= lim_{x rightarrow – 2}leftlbrack – frac{1}{3}.frac{x – 1}{x^{2} + x + 1} rightrbrack)

(= – frac{1}{3}.frac{- 2 – 1}{( – 2)^{2} – 2 + 1} = frac{1}{3})

Vậy (f'( – 2) = frac{1}{3}) .

3. Quy Tắc Đạo Hàm

Giả sử các hàm số (f = f(x),g = g(x)) có đạo hàm tại mọi điểm (x) thuộc khoảng xác định. Khi đó:

((f + g)’ = f’ + g’) ((f – g)’ = f’ – g’) ((f.g)’ = f’.g + f.g’) (left( frac{f}{g} right)’ = frac{f’g – f.g’}{g^{2}};left( g = g(x) neq 0 right))

Chú ý: Cho hàm số (f = f(x)) là hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định:

  • Với (C) là hằng số thì ((C.f)’ = C.f’)
  • Với (left( frac{1}{f} right)’ = – frac{f’}{f^{2}};left( f = f(x) neq 0 right))
  • Nếu y = f(x), u = u(x) ⇒ y’x = y’u.u’x

Ví dụ. Tìm (m) để các hàm số (y = (m – 1)x^{3} – 3(m + 2)x^{2} – 6(m + 2)x + 1) có (y’ geq 0, forall xmathbb{in R})

A. (m geq 3). B. (m geq 1). C. (m geq 4). D. (m geq 4sqrt{2}).

Hướng dẫn giải

Chọn C

Ta có: (y’ = 3leftlbrack (m – 1)x^{2} – 2(m + 2)x – 2(m + 2) rightrbrack)

Do đó (y’ geq 0)

(Leftrightarrow (m – 1)x^{2} – 2(m + 2)x – 2(m + 2) geq 0)

(bullet) (m = 1) thì bất phương trình (Leftrightarrow – 6x – 6 geq 0 Leftrightarrow x leq – 1) nên (m = 1)

(bullet) (m neq 1) thì đúng với (forall xmathbb{in R Leftrightarrow}left{ begin{matrix} a = m – 1 > 0 Delta’ leq 0 end{matrix} right.)

(Leftrightarrow left{ begin{matrix} m > 1 (m + 1)(4 – m) leq 0 end{matrix} right. Leftrightarrow m geq 4)

Vậy (m geq 4) là những giá trị cần tìm.

Ví dụ. Cho hàm số (fleft( x right) = ln left( {{x^2} – 3x} right)). Tập nghiệm S của phương trình (f’left( x right) = 0) là:

A. S =(varnothing) B. (S = left{ frac{3}{2} right})

C. S = {0;3} D. S = {1}

Hướng dẫn giải

Chọn A

Điều kiện: (x^{2} – 3x > 0 Leftrightarrow leftlbrack begin{matrix} x < 0 x > 3 end{matrix} right.).

Ta có (f^{‘(x)} = frac{2x – 3}{x^{2} – 3x} = 0)

(Leftrightarrow 2x – 3 = 0 Leftrightarrow x = frac{3}{2})

Kết hợp với điều kiện, ta loại (x = frac{3}{2})

Vậy tập nghiệm của phương trình trên là (S = varnothing)

Ví dụ. Cho (f(x) = frac{1}{2}.5^{2x +1};g(x) = 5^{x} + 4x.ln5.) Tập nghiệm của bất phương trình (f'(x) > g'(x)) là:

A. (x > 1.) B. (x > 0.) C. (0 < x < 1.) D. (x < 0.)

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có (f'(x) = 5^{2x + 1}ln5,g'(x)= left( 5^{x} + 4 right)ln5.)

Suy ra (f'(x) > g'(x) Leftrightarrow 5^{2x + 1} > 5^{x} + 4)

(Leftrightarrow 5left( 5^{x} right)^{2} – 5^{x} – 4 > 0)

(Leftrightarrow leftlbrack begin{matrix} 5^{x} > 1 5^{x} < – frac{4}{5} end{matrix} right. Rightarrow 5^{x} > 1 Leftrightarrow x > 0).

4. Công thức Đạo hàm

  • (C)’ = 0 ; (x)’ = 1
  • (xn)’ = n.xn – 1 ⇒ (un)’ = n.un – 1.u’; (n ∈ (mathbb{N}), n ≥ 2)
  • (left( {sqrt x } right)’ = frac{1}{{2sqrt x }},left( {x > 0} right) Rightarrow left( {sqrt u } right)’ = frac{{u’}}{{2sqrt u }};left( {u > 0} right))
  • (left( e^{x} right)’ = e^{x})
  • (left( a^{x} right)’ = a^{x}ln a) với (0 < a neq 1)
  • (left( ln x right)’ = frac{1}{x}) với (x in (0; + infty))
  • (left( log_{a}x right)’ =frac{1}{xln a}) với (x in (0; + infty),0 < a neq 1)
  • (sin x)’ = cos x ⇒ (sin u)’ = u’ . cos u
  • (cos x)’ = -sin x ⇒ (cos u)’ = -u’ . sin u
  • (tan x)’ = (frac{1}{{{{cos }^2}x}}) ⇒ (tan u)’ = (frac{{u’}}{{{{cos }^2}u}})
  • (cot x)’ = (- frac{1}{{{{sin }^2}x}}) ⇒ (cot x)’ = (- frac{u’}{{{{sin }^2}u}})

Tham khảo bài: Bảng đạo hàm cơ bản

5. Công thức tính gần đúng đạo hàm

f(xo + Δx) ≈ f(xo) + f'(xo).Δx

6. Phương trình tiếp tuyến

Ví dụ: Cho hàm số (y = x^{2} + 2x – 4) có đồ thị ((C))

a) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến ((C)) tại điểm có hoành độ (x_{0} = 1) thuộc ((C)) .

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ (x_{0} = 0) thuộc ((C)) .

Hướng dẫn giải

Tại (x_{0}mathbb{in R}) ta có:

(f(x) – fleft( x_{0} right) = x^{2} + 2x – 4 – {x_{0}}^{2} – 2x_{0} + 4)

(= left( x – x_{0} right)left( x + x_{0} + 2 right))

(Rightarrow frac{f(x) – fleft( x_{0} right)}{x – x_{0}} = frac{left( x – x_{0} right)left( x + x_{0} + 2 right)}{x – x_{0}})

(= x + x_{0} + 2)

(Rightarrow lim_{x rightarrow x_{0}}frac{f(x) – fleft( x_{0} right)}{x – x_{0}} = lim_{x rightarrow x_{0}}left( x + x_{0} + 2 right) = 2x_{0} + 2)

(Rightarrow y’ = 2x + 2)

a) Hệ số góc tiếp tuyến của ((C)) tại điểm có hoành độ (x_{0} = 1) là:

(k = y'(1) = 4)

b) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ (x_{0} = 0) thuộc ((C)) là:

(y = y'(0)(x – 0) + y(0))

(Leftrightarrow y = 2x – 4).

Ví dụ. Cho hàm số (y = x^{3} – mx^{2} – mx + 2m – 3) có đồ thị là ((C)) , với (m) là tham số thực. Gọi (T) là tập tất cả các giá trị nguyên của (m) để mọi đường thẳng tiếp xúc với ((C)) đều có hệ số góc dương. Tính tổng các phần tử của (T) .

A. (3) . B. (6) . C. (- 6) . D. (- 3) .

Hướng dẫn giải

Chọn D

Ta có: (y’ = 3x^{2} – 2mx – m) .

Gọi (Mleft( x_{0}; y_{0} right) in (C)) suy ra hệ số góc của tiếp tuyến của ((C)) tại (M) có hệ số góc là:

(k = y^{‘left( x_{0} right)} = 3x_{0}^{2} – 2mx_{0} – m)

(= 3left( x_{0} – frac{m}{3} right)^{2} – left( frac{m^{2}}{3} + m right) geq – left( frac{m^{2} + 3m}{3} right)) .

Để mọi đường thẳng tiếp xúc với ((C)) đều có hệ số góc dương thì:

(- left( frac{m^{2} + 3m}{3} right) > 0 Leftrightarrow left( frac{m^{2} + 3m}{3} right) < 0 Leftrightarrow – 3 < m < 0) .

(Rightarrow) Tập các giá trị nguyên của (m) là: (T = left{ – 2; – 1 right}) .

Vậy tổng các phần tử của (T) là: (- 3) .

2. Bài tập Đạo hàm lớp 11

Bài 1: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) (y = frac{1}{2}{x^5} + frac{2}{3}{x^4} – {x^3} – frac{3}{2}{x^2} + 4x – 5)

b) (y = frac{1}{4} – frac{1}{3}x + {x^2} – 0,5{x^4})

c) (y = frac{{{x^4}}}{4} – frac{{{x^3}}}{3} + frac{{{x^2}}}{2} – x)

d) (y = {x^5} – 4{x^3} + 2x – 3sqrt x)

e) (y = frac{x}{a} + frac{b}{{{x^2}}} + csqrt x + frac{{{a^2}}}{2} – sqrt[3]{b}) (với a; b; c là hằng số).

Đáp số:

a. (y’ = frac{5}{2}{x^4} + frac{8}{3}{x^3} – 3{x^2} – 3x + 4)

b. (y’ = – frac{1}{3} + 2x – 2{x^3})

c. y’ = x3 – x2 + x – 1

Bài 2: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (2x – 3)(x5 – 2x) b) y = x(2x – 1)(3x + 2)

c) (y = left( {sqrt x + 1} right)left( {frac{1}{{sqrt x }} – 1} right)) d) (y = frac{{2x – 1}}{{x – 1}}) e) (y = frac{3}{{2x – 5}})

f) (y = frac{{{x^2} + x – 1}}{{x – 1}}) g) (y = frac{{2{x^2} – 4x + 5}}{{2x + 1}}) h) (y = x + 1 – frac{2}{{x + 1}})

i) (y = frac{{5x – 3}}{{{x^2} + x + 1}}) k) (y = frac{{{x^2} + x + 1}}{{{x^2} – x + 1}})

Đáp số:

a. y’ = 12×5 – 8x -15×4 + 6 b. y’ = 18×2 + 2x – 2 c. (y’ = frac{1}{{2sqrt x }} – frac{1}{{2xsqrt x }}) d. y’ = -1/(x- 1)2 e. y’ = -6/(2x – 5)2 f. y’ = (x2 – 2x -1)/(x – 1)2 g. y’=(8×3 – 8×2 + 4x – 10)/(2x + 1)2 h. y’ = 1 + 2/(x + 1)2 i. y’ = (-5×2 + 6x + 8)/(x2 + x + 1)2 k. y’ = (-5×2 + 6x + 8)/(x2 – x + 1)2

Bài 3: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) (y = {left( {2{x^3} – 3{x^2} – 6x + 1} right)^2}) b) (y = frac{1}{{{{left( {{x^2} – x + 1} right)}^5}}})

c) (y = {left( {{x^2} – x + 1} right)^3}{left( {{x^2} + x + 1} right)^2}) d) (y = {left( {sqrt x – frac{1}{{sqrt x }}} right)^2})

e) (y = sqrt {1 + 2x – {x^2}}) f) (y = sqrt {{x^2} + 1} – sqrt {1 – {x^2}})

Bài 4: Cho hàm số (y = – frac{1}{3}m{x^3} + left( {m – 1} right){x^2} – mx + 3). Xác định giá trị của tham số m để:

a. y’ ≤ 0, ∀ x∈ (mathbb{R}).

b. y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng âm.

c. y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện x12 + x22 = 3.

Bài 5: Cho hàm số (C): y = mx4 + (m2 – 9)x2 + 10 (1) (m là tham số). Xác định giá trị của m để hàm số có y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt.

Bài 6: Cho hàm số (C): y = x2 – 2x + 3. Viết phương trình tiếp tuyến với (C):

a. Tại điểm có hoành độ x0 = 2.

b. Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 4x – y = 9.

c. Vuông góc với đường thẳng 2x + 4y – 2011 = 0.

d. Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1; 0).

Bài 7: Cho hàm số: (y = frac{{3x + 1}}{{1 – x}}) (1).

a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(-1;-1).

b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.

c. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.

d. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): 4x – y + 1 = 0.

e. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d’): 4x + y – 8 = 0.

Bài 8: Cho hàm số y = x3 – 3×2 (C).

a. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm I(1;-2).

b. Chứng minh rằng các tiếp tuyến khác của đồ thị (C) không đi qua I.

Bài 9: Cho hàm số: (y = frac{{3x + 1}}{{x + 1}}) (1). Tính diện tích tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của đồ thị hàm sô (1) tại điểm M(-2; 5).

Bài 10: Cho hàm số (C): (y = frac{{2x}}{{x + 1}}). Tìm điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục tọa độ tại A, B và tam giác OAB có diện tích bằng 2.

Bài 11:

a. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y = x4 – 2×2 + 5 tại điểm A(2;13).

b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 – 3×2 + 2 biết tiếp tuyến song song với d có phương trình y = -3x + 2.

c. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 – 3×2 + 2 biết tiếp tuyến song song với d có phương trình y = -3x + 2.

d. Cho hàm số y = 3×3 + x2 – 2 có đồ thị C. Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y” = 0 là bao nhiêu?

e. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y = x3 – 3x + 1 tại điểm có hoành độ = 1 có hệ số góc là k bằng bao nhiêu? Tìm điểm cực tiểu của hàm số: y = -x2 + 2x – 1?

–

Thông qua những ví dụ và hướng dẫn cụ thể trong bài viết, hy vọng bạn đã hiểu rõ hơn về cách áp dụng đạo hàm để viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số. Đây là một trong những ứng dụng thực tế và quan trọng nhất của đạo hàm trong Toán học. Để thành thạo kỹ năng này, bạn nên luyện tập thêm nhiều bài tập từ cơ bản đến nâng cao và thường xuyên ôn lại các công thức đạo hàm cơ bản.

Nếu bạn đang tìm kiếm thêm tài liệu, bài giảng, hay bộ đề luyện tập về bài tập đạo hàm hoặc muốn nắm vững phương pháp viết phương trình tiếp tuyến theo từng dạng bài cụ thể, đừng ngần ngại theo dõi các bài viết tiếp theo trên website của chúng tôi. Chúc bạn học tốt và đạt điểm cao trong các kỳ thi sắp tới!

Previous Post

Nên đeo nhẫn rộng hay chật? Cách đeo nhẫn vừa tay

Next Post

Quang dẫn

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Giải SBT Toán 7 trang 46 Tập 2 Chân trời sáng tạo

by Tranducdoan
19/01/2026
0
0

Với Giải SBT Toán 7 trang 46 Tập 2 trong Bài 2: Tam giác bằng nhau Sách bài tập Toán...

Đáp án đề thi vào lớp 10 năm 2023 – 2024 – Tất cả các tỉnh

by Tranducdoan
19/01/2026
0
0

Đáp án và đề thi vào lớp 10 năm 2023 - Tất cả các tỉnh trên cả nướcĐã có 61...

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau lớp 11 (cách giải + bài tập)

by Tranducdoan
19/01/2026
0
0

Chuyên đề phương pháp giải bài tập Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau lớp 11 chương trình sách...

Đồ thị hàm số bậc 4: Cách nhận dạng & bài tập ứng dụng

by Tranducdoan
19/01/2026
0
0

Trong chương trình bậc THPT, nội dung về đồ thị hàm số bậc 4 chỉ nhắc đến hàm số bậc...

Load More
Next Post

Quang dẫn

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Cũ kỹ hay cũ kĩ: Đâu là từ đúng chính tả tiếng Việt?

19/01/2026

Tạo mối liên kết với doanh nghiệp Sử dụng bộ sưu tập để sắp xếp ngăn nắp các trang Lưu và phân loại nội dung dựa trên lựa chọn ưu tiên của bạn.

19/01/2026

Giải SBT Toán 7 trang 46 Tập 2 Chân trời sáng tạo

19/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.