Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Các dạng toán phép đối xứng trục

by Tranducdoan
22/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài viết trình bày lý thuyết và phương pháp giải các dạng toán phép đối xứng trục trong chương trình Hình học 11 chương 1. Kiến thức và các ví dụ trong bài viết được tham khảo từ các tài liệu phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng được chia sẻ trên TOANMATH.com.

A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. Định nghĩa phép đối xứng trục: • Cho đường thẳng $d$. Phép biến hình biến mỗi điểm $M$ thuộc $d$ thành chính nó, biến mỗi điểm $M$ không thuộc $d$ thành điểm $M’$ sao cho $d$ là đường trung trực của đoạn thẳng $MM’$ được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng $d$, hay còn gọi là phép đối xứng trục $d$, ký hiệu ${Đ_d}.$

• ${Đ_d}left( M right) = M’$ $ Leftrightarrow overrightarrow {IM} = – overrightarrow {IM’} .$ • Nếu ${Đ_d}left[ {left( H right)} right] = left( H right)$ thì $d$ được gọi là trục đối xứng của hình $left( H right)$. 2. Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục: Trong mặt phẳng $Oxy$ với mỗi điểm $Mleft( {x;y} right)$, gọi $M’left( {x’;y’} right) = {Đ_d}left( M right).$ • Nếu $d$ là trục $Ox$ thì $left{ begin{array}{l} x’ = x y’ = – y end{array} right.$ • Nếu $d$ là trục $Oy$ thì $left{ begin{array}{l} x’ = – x y’ = y end{array} right.$ 3. Tính chất phép đối xứng trục: • Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. • Biến một đường thẳng thành đường thẳng. • Biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho. • Biến một tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. • Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

B. CÁC DẠNG TOÁN PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC Dạng toán 1. Xác định ảnh của một hình qua phép đối xứng trục Phương pháp: Để xác định ảnh $left( H’ right)$ của hình $left( H right)$ qua phép đối xứng trục ta có thể dùng một trong các cách sau: • Dùng định nghĩa phép đối xứng trục. • Dùng biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục mà trục đối xứng là các trục tọa độ $Ox$, $Oy.$ • Dùng biểu thức vectơ của phép đối xứng trục.

Ví dụ 1. Trong mặt phẳng $Oxy$, cho điểm $Mleft( {1;5} right)$, đường thẳng $d:x + 2y + 4 = 0$ và đường tròn $left( C right):{x^2} + {y^2} + 2x – 4y – 4 = 0.$ a. Tìm ảnh của $M$, $d$ và $left( C right)$ qua phép đối xứng trục $Ox.$ b. Tìm ảnh của $M$ qua phép đối xứng qua đường thẳng $d.$

a. Gọi $M’$, $d’$, $left( {C’} right)$ theo thứ tự là ảnh của $M$, $d$, $left( C right)$ qua phép đối xứng trục ${Đ_{Ox}}.$ • Áp dụng biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục $Ox$, suy ra: $M’left( {1; – 5} right).$ • Tìm ảnh của đường thẳng $d$: Lấy $Nleft( {x;y} right) in d$ $ Rightarrow x + 2y + 4 = 0$ $(1).$ Gọi $N’left( {x’;y’} right)$ là ảnh của $N$ qua phép đối xứng ${Đ_{Ox}}.$ Ta có: $left{ begin{array}{l} x’ = x y’ = – y end{array} right.$ $ Leftrightarrow left{ begin{array}{l} x = x’ y = – y’ end{array} right.$ Thay vào $left( 1 right)$ ta được: $x’ – 2y’ + 4 = 0.$ Vậy $d’:x – 2y + 4 = 0.$ • Tìm ảnh của đường tròn $left( C right):$ Cách 1: Đường tròn $left( C right)$ có tâm $Ileft( { – 1;2} right)$ và bán kính $R = 3.$ Gọi $I’,R’$ là tâm và bán kính của $left( {C’} right)$ thì $I’left( { – 1; – 2} right)$ và $R’ = R = 3$. Do đó $left( {C’} right): {left( {x + 1} right)^2} + {left( {y + 2} right)^2} = 9.$ Cách 2: Lấy $Pleft( {x;y} right) in left( C right)$ $ Rightarrow {x^2} + {y^2} + 2x – 4y – 4 = 0$ $left( 2 right).$ Gọi $P’left( {x’;y’} right)$ là ảnh của $P$ qua phép đối xứng ${Đ_{Ox}}.$ Ta có: $left{ begin{array}{l} x’ = x y’ = – y end{array} right.$ $ Rightarrow left{ begin{array}{l} x = x’ y = – y’ end{array} right.$ Thay vào $left( 2 right)$, ta được: $x{‘^2} + y{‘^2} + 2x’ + 4y’ – 4 = 0.$ Vậy $left( {C’} right):{x^2} + {y^2} + 2x + 4y – 4 = 0.$

b. Đường thẳng ${d_1}$ đi qua $M$ vuông góc với $d$ có phương trình $2x – y + 3 = 0.$ Gọi $I = d cap {d_1}$ thì tọa độ điểm $I$ là nghiệm của hệ phương trình $left{ begin{array}{l} x + 2y + 4 = 0 2x – y + 3 = 0 end{array} right.$ $ Leftrightarrow left{ begin{array}{l} x = – 2 y = – 1 end{array} right.$ $ Rightarrow Ileft( { – 2; – 1} right).$ Gọi $M’$ đối xứng với $M$ qua $d$ thì $I$ là trung điểm của $MM’$. Ta có $left{ begin{array}{l} {x_I} = frac{{{x_M} + {x_{M’}}}}{2} {y_I} = frac{{{y_M} + {y_{M’}}}}{2} end{array} right.$ $ Leftrightarrow left{ begin{array}{l} {x_{M’}} = 2{x_I} – {x_M} = – 5 {y_{M’}} = 2{y_I} – {y_M} = – 7 end{array} right.$ $ Rightarrow M’left( { – 5; – 7} right).$ Vậy ảnh của $M$ qua phép đối xứng đường thẳng $d$ là điểm $M’left( { – 5; – 7} right).$

Ví dụ 2. Cho hai đường thẳng $d:x + y – 2 = 0$, ${d_1}:x + 2y – 3 = 0$ và đường tròn $left( C right):{left( {x – 1} right)^2} + {left( {y + 1} right)^2} = 4.$ Tìm ảnh của ${d_1}$, $left( C right)$ qua phép đối xứng trục $d.$

• Tìm ảnh của ${d_1}:$ Ta có: ${d_1} cap d = Ileft( {1;1} right)$ nên ${Đ_d}left( I right) = I.$ Lấy $Mleft( {3;0} right) in {d_1}$. Đường thẳng ${d_2}$ đi qua $M$ vuông góc với $d$ có phương trình $x – y – 3 = 0.$ Gọi ${M_0} = d cap {d_2}$, thì tọa độ của ${M_0}$ là nghiệm của hệ $left{ begin{array}{l} x + y – 2 = 0 x – y – 3 = 0 end{array} right.$ $ Leftrightarrow left{ begin{array}{l} x = frac{5}{2} y = – frac{1}{2} end{array} right.$ $ Rightarrow {M_0}left( {frac{5}{2}; – frac{1}{2}} right).$ Gọi $M’$ là ảnh của $M$ qua ${Đ_d}$ thì ${M_0}$ là trung điểm của $MM’$ nên $M’left( {2; – 1} right).$ Gọi ${d_1}’ = {Đ_d}left( {{d_1}} right)$ thì ${d_1}’$ đi qua $I$ và $M’$ nên có phương trình $frac{{x – 1}}{1} = frac{{y – 1}}{{ – 2}}$ $ Leftrightarrow 2x + y – 3 = 0.$ Vậy ${d_1}’:2x + y – 3 = 0.$ • Tìm ảnh của $left( C right):$ Đường tròn $left( C right)$ có tâm $Jleft( {1; – 1} right)$ và bán kính $R = 2.$ Đường thẳng ${d_3}$ đi qua $J$ và vuông góc với $d$ có phương trình $x – y – 2 = 0.$ Gọi ${J_0} = {d_3} cap d$ thì tọa độ của điểm ${J_0}$ là nghiệm của hệ: $left{ begin{array}{l} x + y – 2 = 0 x – y – 2 = 0 end{array} right.$ $ Leftrightarrow left{ begin{array}{l} x = 2 y = 0 end{array} right.$ $ Rightarrow {J_0}left( {2;0} right).$ Gọi $J’ = {Đ_d}left( J right)$ thì ${J_0}$ là trung điểm của $JJ’$ nên $J’left( {3;1} right).$ Gọi $left( {C’} right) = {Đ_d}left( {left( C right)} right)$ thì $J’$ là tâm của $left( {C’} right)$ và bán kính của $left( {C’} right)$ là $R’ = R = 2.$ Vậy $left( {C’} right):{left( {x – 3} right)^2} + {left( {y – 1} right)^2} = 4.$ [ads] Dạng toán 2. Dùng phép đối xứng trục để giải các bài toán dựng hình Phương pháp: Để dựng một điểm $M$ ta tìm cách xác định nó như là ảnh của một điểm đã biết qua một phép đối xứng trục, hoặc xem $M$ như là giao điểm của một đường cố định và một với ảnh của một đường đã biết qua phép đối xứng trục.

Ví dụ 3. Dựng hình vuông $ABCD$ biết hai đỉnh $A$ và $C$ nằm trên đường thẳng ${{d}_{1}}$ và hai đỉnh $B, D$ lần lượt thuộc hai đường thẳng ${{d}_{2}},{{d}_{3}}$.

Phân tích: Giả sử đã dựng được hình vuông $ABCD$ thỏa điều kiện của bài toán. Do $A,C in {d_1}$ và $AC$ là trục đối xứng của hình vuông $ABCD$, mặc khác $B in {d_2}$ nên $D in {d_2}’$, trong đó ${d_2}’$ là đường thẳng đối xứng với ${d_2}$ qua ${d_1}.$ Suy ra: $D = {d_2}’ cap {d_3}.$ Hai điểm $B,D$ đối xứng qua đường thẳng ${d_1}$ nên ${Đ_{{d_1}}}left( D right) = B.$ Cách dựng: + Dựng ${d_2}’ = {Đ_{{d_1}}}left( {{d_2}} right)$, gọi $D = {d_3} cap {d_2}’.$ + Dựng đường thẳng qua $D$ vuông góc với ${d_1}$ tại $O$ và cắt ${d_2}$ tại $B.$ + Dựng đường tròn tâm $O$ đường kính $BD$ cắt ${d_1}$ tại $A,C$ ($A,C$ theo thứ tự để tạo thành tứ giác $ABCD$). Chứng minh: Từ cách dựng suy ra $ABCD$ là hình vuông. Nhận xét: Trường hợp 1: ${d_2}$ cắt ${d_3}$, khi đó: + Nếu ${d_2}’ cap {d_3}$ thì bài toán có một nghiệm hình. + Nếu ${d_2}’parallel {d_3}$ thì bài toán vô nghiệm hình. Trường hợp 2: ${d_2}parallel {d_3}$, khi đó: + Nếu ${{d}_{1}}$ song song và cách đều ${{d}_{2}}$ và ${{d}_{3}}$ thì bài toán có vô số nghiệm hình.

+ Nếu ${{d}_{1}}$ hợp với ${{d}_{2}},{{d}_{3}}$ một góc $45{}^circ $ thì bài toán có một nghiệm hình.

+ Nếu ${{d}_{1}}$ song song và không cách đều ${{d}_{2}},{{d}_{3}}$ hoặc ${{d}_{1}}$ không hợp ${{d}_{2}},{{d}_{3}}$ một góc $45{}^circ $ thì ví dụ đã cho vô nghiệm hình.

Ví dụ 4. Cho hai đường tròn $left( C right),left( C’ right)$ có bán kính khác nhau và đường thẳng $d$. Hãy dựng hình vuông $ABCD$ có hai đỉnh $A,C$ lần lượt nằm trên $left( C right),left( C’ right)$ và hai đỉnh còn lại nằm trên $d$.

Phân tích: Giả sử đã dựng được hình vuông $ABCD$. Ta thấy hai đỉnh $B,D in d$ nên hình vuông hoàn toàn xác định khi biết $C$. Ta có $A,C$ đối xứng qua $d$ nên $C$ thuộc đường tròn $left( {{C_1}} right)$ là ảnh của đường tròn $left( C right)$ qua ${Đ_d}.$ Mặt khác $C in left( {C’} right)$ $ Rightarrow C in left( {{C_1}} right) cap left( {C’} right).$ Cách dựng: + Dựng đường tròn $left( {{C_1}} right)$ là ảnh của $left( C right)$ qua ${Đ_d}.$ + Gọi $C$ là giao điểm của $left( {{C_1}} right)$ và $left( {C’} right).$ + Dựng điểm $A$ đối xứng với $C$ qua $d.$ + Gọi $I = AC cap d.$ Lấy trên $d$ hai điểm $BD$ sao cho $IB = ID = IA.$ Khi đó $ABCD$ là hình vuông cần dựng. Chứng minh: Dễ thấy $ABCD$ là hình vuông có $B,D in d$, $C in left( {C’} right).$ Mặt khác $A,C$ đối xứng qua $d$ mà $C in left( {C’} right)$ $ Rightarrow A in {Đ_d}left[ {left( {C’} right)} right] = left( C right)$ hay $A$ thuộc $left( C right).$ Nhận xét: Số nghiệm hình bằng số giao điểm của $left( {{C}_{1}} right)$ và $left( C’ right)$.

Dạng toán 3. Dùng phép đối xứng trục để giải các bài tập hợp điểm Phương pháp: Nếu $M’ = {Đ_d}left( M right)$ với $M$ di động trên hình $left( H right)$ thì $M’$ di động trên hình $left( H’ right)$ là ảnh của hình $left( H right)$ qua phép đối xứng trục $d$.

Ví dụ 5. Trên đường tròn $left( O,R right)$ cho hai điểm cố định $A,B$. Đường tròn $left( O’;R’ right)$ tiếp xúc ngoài với $left( O right)$ tại $A$. Một điểm $M$ di động trên $left( O right)$. $MA$ cắt $left( O’ right)$ tại điểm thứ hai $A’$. Qua $A’$ kẻ đường thẳng song song với $AB$ cắt $MB$ tại $B’$. Tìm quỹ tích điểm $B’.$

Gọi $C = A’B’ cap left( {O’} right).$ Vẽ tiếp tuyến chung của $left( O right)$ và $left( {O’} right)$ tại điểm $A.$ Ta có: $widehat {A’CA} = widehat {xAM}$ $ = widehat {ABM} = widehat {BB’A’}$ do đó $ABB’C$ là hình thang cân. Gọi $d$ là trục đối xứng của hình thang này thì ${Đ_d}left( C right) = B’$ mà $C$ di động trên đường tròn $left( {O’} right)$ nên $B’$ di động trên đường tròn $left( {O”} right)$ là ảnh của $left( {O’} right)$ qua ${Đ_d}.$

Ví dụ 6. Cho tam giác $ABC$ có tâm đường tròn nội tiếp $I$, $P$ là một điểm nằm trong tam giác. Gọi $A’,B’,C’$ là các điểm đối xứng với $P$ lần lượt đối xứng qua $IA,IB,IC$. Chứng minh các đường thẳng $AA’,BB’,CC’$ đồng quy.

Giả sử điểm $P$ nằm trong tam giác $IAB$. Gọi ${{P}_{1}},{{P}_{2}},{{P}_{3}}$ lần lượt đối xứng với $P$ qua các cạnh $BC,CA,AB$. Ta sẽ chứng minh $AA’,BB’,CC’$ đồng quy tại tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ${{P}_{1}}{{P}_{2}}{{P}_{3}}$. Hiển nhiên ta có $A{{P}_{2}}=A{{P}_{3}}$ vậy để chứng minh $AA’$ là trung trực của ${{P}_{2}}{{P}_{3}}$ ta cần chứng minh $widehat{{{P}_{2}}AA’}=widehat{{{P}_{3}}AA’}$. Ta có: $widehat {{P_3}AA’}$ $ = widehat {{P_3}AP} + widehat {PAA’}$ $ = 2alpha + 2beta .$ Tương tự $widehat {{P_2}AA’}$ $ = widehat {{P_2}AC} + widehat {CAA’}$ $ = widehat {CAP} + widehat {CAA’}$ $ = 2alpha + 2beta .$ Vậy $widehat {{P_2}AA’} = widehat {{P_3}AA’}$ nên $AA’$ là trung trực của ${P_2}{P_3}.$ Tương tự $BB’,CC’$ lần lượt là trung trực của ${{P}_{1}}{{P}_{3}}$ và ${{P}_{1}}{{P}_{2}}$ nên chúng đồng quy tại tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ${{P}_{1}}{{P}_{2}}{{P}_{3}}$.

Previous Post

Tiếng Anh 9 Global Success Unit 6: Vietnamses lifestyle: then and now

Next Post

Thuật ngữ Tâm lý học tiếng Anh là gì? Những khái niệm quan trọng cần biết

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Hướng dẫn giải đề minh họa 2023 tốt nghiệp THPT – Tất cả các môn

by Tranducdoan
22/01/2026
0
0

XEM VÀ TẢI ĐỀ MINH HỌA 2023 TỪNG MÔN: Đề thi minh họa Xem đề thi và Hướng dẫn giải...

Cách giải hệ phương trình đặc biệt, nâng cao lớp 9 (cực hay)

by Tranducdoan
22/01/2026
0
0

Bài viết Cách giải hệ phương trình đặc biệt lớp 9 với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh...

Đề thi vào lớp 10 môn Toán năm 2021 vừa sức với thí sinh Hà Nội

by Tranducdoan
22/01/2026
0
0

Sáng nay, các sĩ tử 2k6 đã kết thúc bài thi môn Toán thi vào lớp 10 công lập. Năm...

Hình chiếu là gì? Phân loại hình chiếu và quan hệ giữa đường vuông góc

by Tranducdoan
22/01/2026
0
0

Hình chiếu là gì? Nghe có vẻ rất đơn giản vì đây là kiến thức của Toán Học lớp 7....

Load More
Next Post

Thuật ngữ Tâm lý học tiếng Anh là gì? Những khái niệm quan trọng cần biết

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Hướng dẫn giải đề minh họa 2023 tốt nghiệp THPT – Tất cả các môn

22/01/2026

Đề số 11 – Đề thi thử THPT Quốc gia môn Ngữ văn

22/01/2026

Cách giải hệ phương trình đặc biệt, nâng cao lớp 9 (cực hay)

22/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.