Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

(4 dạng) Bài tập Tính đơn điệu của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)

by Tranducdoan
22/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Tính đơn điệu của hàm số ôn thi Tốt nghiệp môn Toán với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Tính đơn điệu của hàm số.

Mục Lục Bài Viết

  1. (4 dạng) Bài tập Tính đơn điệu của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)

(4 dạng) Bài tập Tính đơn điệu của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Bài giảng: Cách xét tính đơn điệu của hàm số – Cô Nguyễn Phương Anh (Giáo viên VietJack)

Dạng 1: Xét tính đơn điệu của hàm số.

I. Phương pháp giải

Để xét tính đơn điệu của hàm số y= f( x) trên tập xác định ta làm như sau:

Bước 1. Tìm tập xác định D.

Bước 2. Tính đạo hàm y’ = f'(x).

Bước 3. Tìm nghiệm của y’ = 0 hoặc những giá trị x làm cho f'(x) không xác định.

Bước 4. Lập bảng biến thiên.

Bước 5. Kết luận.

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số y = x3 – 3×2 – 9x – 10

Lời giải:

Ta có đạo hàm: y’ = 3×2 – 6x – 9

Giải y’ = 0 hay 3×2 – 6x – 9 = 0

Bảng biến thiên:

Dựa vào bẳng biến thiên hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; -1) và (3; +∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; 3).

Ví dụ 2: Xét tính đơn điệu của hàm số sau:

Lời giải:

TXĐ: D = R{-1}.

Giải y’ = 0

⇒ x2 + 2x – 8 = 0

y’ không xác định khi x = -1. Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-4; -1) và (-1;2)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -4) và (2; +∞)

Ví dụ 3: Cho hàm số

Xét tính đơn điệu của hàm số?

Lời giải:

Điều kiện: 3×2 – x3 > 0 suy ra D = (-∞; 3].

Đạo hàm , ∀x ∈ (-∞;3)

Giải y’ = 0

y’ không xác định khi

Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên (-∞;0) và (2;3) và (3;+∞)

Hàm số đồng biến trên (0;2).

Ví dụ 4: Cho hàm số y = |x + 1|(x – 2). Xét tính đơn điệu của hàm số?

Lời giải:

Ta có:

Suy ra đạo hàm:

Phương trình y’ = 0 có nghiệm x = 1/2

Bảng biến thiên:

+ Hàm số đồng biến khi (-∞;-1) và (1/2; ∞)

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; 1/2).

Ví dụ 5: Cho hàm số y = x4 – 2×2 – 3. Xét tính đơn điệu của hàm số

Lời giải:

Ta có: Đạo hàm y’ = 4×3 – 4x

Phương trình y’ = 0 khi 4×3 – 4x = 0

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;0) và (1;+∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;-1) và (0;1).

Ví dụ 6: Xét tính đơn điệu của hàm số:

Lời giải:

Điều kiện: x ≠ -1

Đạo hàm:

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên tập xác định.

Dạng 2: Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên R (tập xác định).

I. Phương pháp giải

* Hàm đa thức bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d

Đạo hàm: y’ = 3ax2 + 2bx + c

• Hàm đa thức bậc ba đồng biến trên R khi và chỉ khi:

• Hàm đa thức bậc ba nghịch biến trên R khi và chỉ khi:

* Hàm phân thức bậc nhất

Đạo hàm

và hàm số xác định với mọi x ≠ -d/c

• Hàm số đồng biến trên tập xác định khi y’ > 0 hay ad – bc > 0

• Hàm số nghịch biến trên tập xác định khi y’ < 0 hay ad – bc < 0

* Chú ý: Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c ta có:

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho hàm số y = (m + 2).x3/3 – (m + 2)x2 + (m – 8)x + m2 – 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số nghịch biến trên R

A. m < -2 B. m > -2

C. m ≤ -2 D. m ≥ -2

Lời giải:

Ta có đạo hàm: y’ = (m + 2)x2 – 2(m + 2)x + m – 8.

Yêu cầu bài toán ⇔ y’ ≤ 0, ∀x ∈ R (y’ = 0 có hữu hạn nghiệm)

TH1: m + 2 = 0 hay m = -2, khi đó y’ = -10 ≤ 0, ∀x ∈ (thỏa mãn).

TH2:

Kết hợp hai trường hợp ta được m ≤ -2

Suy ra chọn đáp án C.

Ví dụ 2: Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xác định.

A. m > 4 B. m < 4

C. m > -4 D. m < -4

Lời giải:

Điều kiện: x ≠ -2

Ta có đạo hàm:

Để hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định khi và chỉ khi: y’ > 0; ∀ ∈ R{2}

Hay

Vậy để hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định thì m < -4.

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 3: Cho hàm số:

Tìm m để hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.

A. m > 4 B. m < 4

C. m ≥ 4 D. m < -4

Lời giải:

+ Tập xác định D = R{1}.

+ Đặt f(x) = x2 + mx + 3. Điều kiện để hàm số không bị suy biến là:

f(1) ≠ 0 hay 12 + m.1 + 3 ≠ 0 ⇔ m ≠ -4

+ Đạo hàm:

Để hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định khi và chỉ khi:

Và phương trình y’ = 0 chỉ có hữu hạn nghiệm.

Mà x2 – 2x – m – 3 ≥ 0 khi và chỉ khi: Δ’ = (-1)2 – (-m – 3).1 ≤ 0

Kết hợp với điều kiện; suy ra để hàm số đồng biến trên tập xác định thì m < -4.

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 4: Cho hàm số y = mx3 – 6×2 + 3mx – 1. Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

A. m > -2 B. m < -2 hoặc m > 2

C. m < 2 D. -2 < m < 2

Lời giải:

* Nếu m = 0 ta có: y = -6×2 – 1.

Đạo hàm y’ = -12x. Đạo hàm y’ đổi dấu từ dương sang âm khi qua điểm x = 0

⇒ Hàm số không đồng biến trên R khi m = 0.

* Nếu m ≠ 0 thì y’ = 3mx2 – 12x + 3m. Để hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi:

Δ’ ≤ 0 ⇔ (-6)2 – 9m2 ≤ 0 ⇔ m < -2 hoặc m > 2.

⇔ m < -2 hoặc m > 2

Vậy để hàm số đã cho đồng biến trên R thì m < -2 hoặc m > 2.

Suy ra chọn đáp án B.

Dạng 3.1: Phương pháp cô lập m trong khảo sát tính đơn điệu của hàm số.

I. Phương pháp giải

• Bước 1. Tính đạo hàm y’

Hàm số đồng biến trên khoảng K ⇔ y’ ≥ 0, ∀x ∈ K (1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng K ⇔ y’ ≤ 0, ∀x ∈ K (2)

• Bước 2. Từ bất phương trình (1) (hoặc (2)) đưa bất phương trình về dạng m ≥ f(x) hoặc m ≤ g(x)

• Bước 3. Xét chiều biến thiên của hàm số trên khoảng K.

• Bước 4. Kết luận.

m ≥ g(x), ∀x ∈ K ⇔ m ≥ max g(x) (x ∈ K)

m ≤ g(x), ∀x ∈ K ⇔ m ≤ min g(x) (x ∈ K)

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm m để hàm số y = x3/3 – mx2 + (1 – 2m)x – 1 đồng biến trên (1; +∞) ?

A. m > 1/2 B. m ≥ 1/2

C. m < 3/2 D. m ≤ -1/2

Lời giải:

Tập xác định D = R.

* Đạo hàm: y’ = x2 – 2mx + 1 – 2m

* Hàm số đã cho đồng biến trên (1; +∞) ⇔ f'(x) ≥ 0, ∀x ∈ (1; +∞)

Hay ∀x ∈ (1; +∞) thì y’ = x2 – 2mx + 1 – 2m ≥ 0 ⇔ x2 + 1 ≥ 2m(x + 1)

(vì khi x > 1 thì x + 1 > 0) (*)

* Xét hàm số:

Ta có:

⇒ hàm số đồng biến trên (1; ∞) nên f(x) > f(1) = 1 (**)

Từ (*) và (**) suy ra: 2m > 1 ⇔ m > 1/2

Suy ra chọn đáp án A.

Ví dụ 2: Tìm các giá trị của m để hàm số y = mx3 – x2 + 3x + m – 2 đồng biến trên (-3; 0)

A. m > 1/2 B. m < -2/3

C. m < -1/3 D. m > -1/3

Lời giải:

Tập xác định D = R.

* Đạo hàm y’ = 3mx2 – 2x + 3

Hàm số đồng biến trên (-3; 0) khi và chỉ khi y'(x) ≥ 0, ∀x ∈ (-3;0) và phương trình y’ = 0 có hữu hạn nghiệm trên (-3; 0)

⇔ 3mx2 – 2x + 3 ≥ 0, ∀x ∈ (-3;0)

⇔ 3mx2 ≥ 2x – 3, ∀x ∈ (-3;0)

Đặt

Ta có:

Vì -3 < x < 0 nên -2x + 6 > 0 và 3×3 < 0

⇒ Hàm số y = g(x) nghịch biến trên (-3; 0) nên g(x) < g(-3) = 1/3 với -3 < x < 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: m > -1/3

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 3: Cho hàm số:

Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho đồng biến trên (1;5]

A. m > -1/24 B. m < 2/7

C. m ≥ -1/36 D. m ≤ -1/12

Lời giải:

Điều kiện: x ≠ -1

Đạo hàm

Để hàm số đã cho đồng biến trên (1; 5] khi và chỉ khi: y’ ≥ 0, ∀x ∈ (1;5]

+ Xét hàm số trên (1; 5]

Ta có:

⇒ Hàm số đồng biến trên (1;5] nên

* Từ (1) và (2) suy ra để hàm số đồng biến trên (1; 5] thì m ≥ -1/36 (2)

Suy ra chọn đáp án B.

Dạng 3.2: Tìm m để hàm số đơn điệu trên khoảng bằng phương pháp tam thức bậc hai.

I. Phương pháp giải

Bước 1. Tìm đạo hàm y’ .

Để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên khoảng K thì y’ ≥ 0 (y’ ≤ 0) với ∀x ∈ K và phương trình y’ = 0 có hữu hạn nghiệm.

Bước 2. Giải bất phương trình để luôn đúng với mọi x thuộc K.

Bước 3. Kết luận

* Chú ý:

+ Hàm đa thức bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d

⇒ Đạo hàm y’ = 3ax2 + 2bx + c

• Nếu a > 0 và y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 < x2

Hàm số đồng biến trên (α; β) khi và chỉ khi:

Hàm số nghịch biến trên (α; β) khi và chỉ khi:

• Nếu a < 0 và y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 < x2

Hàm số nghịch biến trên (α; β) khi và chỉ khi:

Hàm số đồng biến trên (α; β) khi và chỉ khi

+ Hàm phân thức

Hàm số có đạo hàm

• Hàm số đồng biến trên khoảng K nếu ad – bc > 0 và -d/c ∉ K.

• Hàm số nghịch biến trên khoảng K nếu ad – bc < 0 và -d/c ∉ K.

+ Hàm phân thức

Bước 1.

Tính đạo hàm

Bước 2.

+ Để hàm số đồng biến trên khoảng K khi và chỉ khi:

+ Để hàm số nghịch biến trên khoảng K khi và chỉ khi:

Chú ý: f(x) là một tam thức bậc hai; sử dụng tính chất nghiệm của tam thức bậc hai để giải hệ trên.

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho hàm số y = x3 – (m + 1)x2 – (2m2 – 3m + 2).x + 2m(2m – 1). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên [2;+∞)

A. m < 5 B. -2 ≤ m ≤ 3/2

C. m > -2 D. m < 3/2

Lời giải:

* Ta có đạo hàm: y’ = 3×2 – 2(m + 1)x – (2m2 – 3m + 2)

* Xét phương trình y’ = 0 có:

Δ’ = (m + 1)2 + 3(2m2 – 3m + 2) = 7(m2 – m + 1) > 0, ∀x ∈ R

Suy ra phương trình y’ = 0 luôn có hai nghiệm x1 > x2 với mọi m.

* Để hàm số đồng biến trên [2;+∞) ⇔ phương trình y’ = 0 có hai nghiệm x1 < x2 ≤ 2

Suy ra chọn đáp án B.

Ví dụ 2: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = x3 – 3(m + 1)x2 + 3m(m + 2)x nghịch biến trên đoạn [0; 1]

A. m < 0 B. -1 < m < 0

C. -1 ≤ m ≤ 0 D. m > -1

Lời giải:

* Đạo hàm: y’ = 3×2 – 6(m + 1)x + 3m(m + 2) = 3[x2 – 2(m + 1)x + m(m + 2)]

Ta có: Δ’ = (m + 1)2 – m(m + 2) = 1 > 0, ∀x ∈ R.

Do đó y’ = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x = m; x = m + 2

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, để hàm số nghịch biến trên [0; 1] ↔ [0; 1] ⊂ [m; m + 2]

Suy ra chọn đáp án C.

Ví dụ 3: Cho hàm số y = (m2 – 2m)x4 + (4m – m2)x2 – 4. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

A. 0. B. Vô số.

C. 2. D. 3.

Lời giải:

Ta xét hai trường hợp:

• Hệ số a = m2 – 2m = 0

Hàm số y = 4×2 – 4 có đồ thị là một parabol nghịch biến trên khoảng (-∞; 0), đồng biến trên khoảng (0; +∞)

Do đó m = 2 thỏa mãn. (Học sinh rất mắc phải sai lầm là không xét trường hợp a = 0)

• Hệ số a = m2 – 2m ≠ 0.

Dựa vào dáng điệu đặc trưng của hàm trùng phương thì yêu cầu bài toán tương đương với đồ thị thàm số có một cực trị và đó là cực tiểu

⇔ 2 < m ≤ 4 -m ∈ Z→ m = {3;4}

Vậy m = {2; 3; 4}

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 2).

A. m > 2 B. m ≥ 1

C. m ≥ 2 D. m > 1

Lời giải:

Cách 1.

Điều kiện: x ≠ m

Ta có

Với -m + 1 < 0 hay m > 1 thì y’ < 0 mọi x khác m nên hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng (-∞; m) và (m; +∞).

Theo yêu cầu của bài toán thì (-∞; 2) ⊂ (-∞; m)

⇔ m ≥ 2 (thỏa mãn).

Cách 2. Ta có

Yêu cầu bài toán:

Suy ra chọn đáp án C.

Ví dụ 5: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số sau đồng biến trên khoảng (3; ∞)

A. m > 3 B. -2 < m < 1

C. m < -3 D. -3 < m < 3

Lời giải:

Điều kiện xác định: x ≠ 2

Đạo hàm:

Để hàm số đã cho đồng biến trên (3; +∞) khi và chỉ khi phương trình y’ = 0 có hai nghiệm x1 < x2 < 3 hoặc y’ ≥ 0 với mọi x thuộc tập xác định.

+ Trường hợp 1. y’ > 0 với mọi x thuộc tập xác định.

⇔ x2 – 4x – 2m – 3 ≥ 0 với mọi x.

⇔ Δ’ = 4 + 2m + 3 ≤ 0

⇔ 7 + 2m ≤ 0 ⇔ m ≤ -7/2

+ Trường hợp 2. Phương trình y’ = 0 có hai nghiệm x1 < x2 < 3

Kết hợp hai trường hợp ta có m < -3 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Suy ra chọn đáp án C.

Dạng 4: Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên đoạn có độ dài l.

I. Phương pháp giải

* Tìm m để hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d đồng biến ( nghịch biến) trên đoạn có độ dài bằng l.

• Bước 1. Tính đạo hàm y’ = 3ax2 + 2bx + c (*)

• Bước 2. Tìm điều kiện để hàm số đồng biến; nghịch biến trên đoạn (khi đó phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt.

• Bước 3. Áp dụng hệ thức viet với phương trình (*). Gọi x1, x2 là 2 nghiệm phương trình (*)

• Bước 4. Biến đổi: để :

|x1 – x2| = l ⇔ x12 + x22 – 2×1.x2 = l2

⇔ (x1 + x2)2 – 4x1x2 = l2(**)

• Bước 5. Thay (I) vào (**) ta được phương trình ẩn m .

Giải phương trình ta tìm m = … .

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Biết rằng hàm số y = 1/3.x3 + 3(m – 1)x2 + 9x + 1 (với m là số thực) nghịch biến trên khoảng (x1; x2). Tìm tất cả các giá trị của m để |x1 – x2| = 6√3

A. m = -1 B. m = 3

C. m = -3; m = 1 D. m = -1; m = 3.

Lời giải:

* Ta có đạo hàm: y’ = x2 + 6(m – 1)x + 9.

Yêu cầu bài toán trở thành phương trình: y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn |x1 – x2| = 6√3

* Ta có: Δ’ = 3(m – 1)2 – 9 = 3m2 – 6m – 6

Để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

* Áp dụng hệ thức Viet ta có:

*Để |x1 – x2| = 6√3 ⇔ (x1 + x2)2 – 4x1x2 = 108

[-6(m – 1)2] – 4.9 = 108 ⇔ [-6(m – 1)2] = 144

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy có hai gia trị của m thỏa mãn là m = -1 hoặc m = 3.

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x3 + 3×2 + mx + m giảm trên đoạn có độ dài lớn nhất bằng 1.

A. m = -9/4 B. m = 2

C. m ≤ 2 D. m = 9/4

Lời giải:

Ta có đạo hàm: y’ = 3×2 + 6x + m.

Yêu cầu bài toán tương đương phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn |x1 – x2| = 1

* Ta có: Δ’ = 9 – 3m

Để phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi Δ’ > 0

⇔ 9 – 3m > 0 ⇔ m < 3

* Áp dụng hệ thức Viet ta có:

* Để |x1 – x2| = 1 thì (x1 + x2)2 – 4x1x2 = 1

(thỏa mãn điều kiện )

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 3: Tìm m để hàm số y = -x4 + (m + 1)x2 + 3 nghịch biến trên một khoảng (a; 0) và độ dài khoảng này bằng 3.

A. m = -5 B. m = 11

C. m = -12 D. m = 17

Lời giải:

* Ta có đạo hàm: y’ = -4×3 + 2(m + 1).x = 2x(-2×2 + m + 1)

y’ = 0 khi và chỉ khi:

* Để hàm số đã cho nghịch biến trên (x1; x2) thì phương trình -2×2 + m + 1 = 0 phải có hai nghiệm phân biệt:

⇔ Δ’ > 0 ⇔ 2(m + 1) > 0 ⇔ m > -1

Ta có x1 + x2 = 0 nên hai nghiệm này trái dấu nhau.

Giả sử x1 < 0 < x2. Khi đó, hàm số sẽ nghịch biến trên khoảng (x1; 0) và (x2; +∞)

Từ giả thiết suy ra độ dài khoảng (x1; 0) nên x1 = -3

⇒ Phương trình -2×2 + m + 1 = 0 có một nghiệm là -3.

⇒ – 2.(-3)2 + m + 1 = 0 nên m = 17 (thỏa mãn) .

Vậy giá trị m cần tìm là m = 17.

Suy ra chọn đáp án D.

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi Tốt nghiệp có lời giải hay khác:

  • 4 dạng bài Tìm cực trị của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)
  • 2 dạng bài Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)
  • 5 dạng bài Tìm tiệm cận của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)
  • 2 dạng bài Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)
Previous Post

Sa sả hay xa xả là đúng chính tả?

Next Post

Động năng

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Ứng dụng tích phân trong hình học – Tính thể tích vật thể và khối tròn xoay

by Tranducdoan
22/01/2026
0
0

Bài viết Ứng dụng tích phân trong hình học - Tính thể tích vật thể và khối tròn xoay với...

Phương pháp tự học môn Toán thi THPT Quốc gia đạt kết quả cao

by Tranducdoan
22/01/2026
0
0

Học tại lớp Khi học tại lớp, học sinh lưu ý học thuộc bài cũ như định nghĩa, định lí,...

10 Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 9 sách Cánh Diều Có Đáp Án

by Tranducdoan
22/01/2026
0
0

Để hỗ trợ học sinh lớp 9 ôn tập hiệu quả và đạt thành tích cao trong kỳ thi cuối...

Hai đường thẳng song song lớp 7 (Lý thuyết Toán 7 Chân trời sáng tạo)

by Tranducdoan
22/01/2026
0
0

Với tóm tắt lý thuyết Toán 7 Bài 3: Hai đường thẳng song song hay nhất, chi tiết sách Chân...

Load More
Next Post

Động năng

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Phân tích việt bắc Ngữ văn 12 | dàn ý, sơ đồ tư duy, bài văn mẫu

22/01/2026

Tiếng việt lớp 3 so sánh là gì? Phân loại, bí quyết & hướng dẫn giải bài tập

22/01/2026

Books that live up to the hype!

22/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.