Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Top 7 đề thi giữa kì 1 Toán 6 kết nối tri thức năm 2025 – 2026

by Tranducdoan
22/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Đề thi giữa kì 1 Toán 6 theo bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống được biên soạn bám sát chương trình, gồm cả trắc nghiệm và tự luận, nhằm kiểm tra toàn diện năng lực tư duy, tính toán và khả năng vận dụng kiến thức vào giải quyết vấn đề. Thông qua việc luyện tập với đề thi, học sinh có cơ hội củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài và chuẩn bị tốt hơn cho kì kiểm tra chính thức. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh ôn tập và rèn luyện kiến thức đã học trong nửa đầu học kì, mời các bạn tham khảo.

Lưu ý: Toàn bộ 7 ĐỀ và ĐÁP ÁN đều có trong FILE TẢI. Các bạn vui lòng tải về để xem trọn bộ tài liệu

Mục Lục Bài Viết

  1. A. Đề thi giữa kì 1 Toán 6 sách Kết nối tri thức – Đề 1
  2. B. Đề thi giữa kì 1 Toán 6 sách Kết nối tri thức – Đề 2
    1. Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 6
    2. Đề thi giữa kì 1 Toán 6 KNTT
    3. Đáp án đề thi giữa kì 1 Toán 6 KNTT
  3. C. Đề thi giữa kì 1 Toán 6 sách Kết nối tri thức – Đề 3
    1. Đề kiểm tra Toán giữa học kì 1 lớp 6
    2. Đáp án Đề thi Toán lớp 6 giữa học kì 1
  4. D. Đề thi giữa kì 1 Toán 6 sách Kết nối tri thức – Đề 4
    1. I. Ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6
    2. II. Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6 kết nối tri thức

A. Đề thi giữa kì 1 Toán 6 sách Kết nối tri thức – Đề 1

MA TRẬN – KIỂM TRA CUỐI (GIỮA) HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

TT

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Số tự nhiên

(24 tiết)

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

4

(TN1,2,3)

1,0đ

1

(TL1a)

0,5đ

3

(TN 15)

0,75đ

2

(TL2ab)

1đ

3

(TN 15)

0,75đ

1

(TL1b,)

0,5đ

2

(TN)

0,5đ

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

2

(TN4)

0,5đ

5

(TN8,9, 16)

1,25đ

1TN

(TN14)

0,25đ

1

(TL1c)

0,5

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

(10 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

2

(TN5)

0,5đ

1

(TL3a)

0,25

Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

4

(TN6,13)

1,0đ

2

(TN10, 12)

0,5đ

1

(TL3b)

0,25đ

Tổng: Số câu

Điểm

12

3,0đ

2

0,75đ

10

2,5đ

3

1,25đ

4

1,0đ

1

0,5đ

2

0,5đ

1

0,5đ

Tỉ lệ %

37,5%

37,5%

15%

10%

Tỉ lệ chung

75%

25%

MÔN: TOÁN LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Lựa chọn đáp án đúng rồi ghi kết quả vào bài làm.

Câu 1: (NB) Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố

A. 16

B. 27

C. 2

D.35

Câu 2: (NB) Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là.

A. P= {1; 2; 3; 4; 5; 6}

B. P= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

C. P= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

D. P= {1; 2; 3; 4; 5}

Câu 3: (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

A. Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ.

C. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ.

D. Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia.

Câu 4: (NB) Số 11 trong hệ La Mã viết là:

A. IX

B. X

C. XI

D. XIX

Câu 5: (NB) Trong hình dưới đây hình nào là hình bình hành:

A.Hình (3)

B. Hình (2)

C.Hình (1)

D. Hình (4)

Câu 6. [NB] Hình nào sau đây là tam giác đều

A. Hình 3.

B. Hình 4.

C. Hình 1.

D. Hình 2.

Câu 7. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD

Các đường chéo của hình chữ nhật là

A. AC, BD.

B. AB, BC, CD, AD

C. AC, AB

D. AB, CD

Câu 8. [NB] Hình nào sau đây là hình vuông?

A. Hình 2.

B. Hình 3.

C. Hình 1.

D. Hình 4.

Câu 9: (TH) ƯỚC của 6 là:

A. 1; 6

B. 3, 6

C. 1; 2; 3; 6

D. 1; 2; 6

Câu 10: (TH) Cho x {15, 17, 75, 12} sao cho tổng 20 + 38 + x chia hết cho 2. Thì x là:

A. 15

B. 17

C. 75

D. 12

Câu 11: (TH) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

B. Số 0 là số nguyên tố.

C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9.

D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.

Câu 12: (TH): Hình thoi có độ dài cạnh 10 cm thì chu vi hình thoi là :

A.20m

B.10m

C.40m

D.100m

Câu 13: (TH) Bạn Bình mỗi ngày tiết kiệm được 5 000 đồng để mua một cuốn truyện yêu thích. Sau 10 ngày bạn Bình mua được cuốn truyện trên và dư 3 000 đồng. Hỏi cuốn truyện bạn Bình mua có giá bao nhiêu?

A. 53 000 đồng.

B. 50 000 đồng.

C. 47 000 đồng.

D. 2 000 đồng.

Câu 14: (TH) Hình thoi có độ dài cạnh 10 cm thì chu vi hình thoi là :

A.20m

B.40m

C.10m

D.100m

Câu 15: Điền cụm từ thích hợp nhất vào chổ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là…”

A. Hình chữ nhật

B. Hình vuông

C. Hình bình hành

D. Hình thoi

Câu 16: Số 30 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A. 2 . 3 . 5

B. 3 . 5 . 7

C. 3 . 52

D. 32 . 5

Xem tiếp đề và đáp án đề 1 trong file tải về

B. Đề thi giữa kì 1 Toán 6 sách Kết nối tri thức – Đề 2

Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 6

TT

Chủ đề

Nội dung

/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN

KQ

TL

TN

KQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

1

C1

(0,25đ)

1

C3

(0,25đ)

5

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

2

C4; C9

(0,5đ)

1

C12

(0,25đ)

1

C1a,b

(1đ)

2

C1c. C3 a, b

(1,5đ)

32,5

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố, ước chung và bội chung

2

C6,C8

(0,5đ)

1

C2a,b

(1,5đ)

1

C4

(1,0đ)

1

C6

(1,0đ)

40

2

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

3

C7

C2;C11

0,75đ

2

C5

C10

(0,5đ)

1

C5a

(0,5đ)

1

C5b

(0,5đ)

22,5

Tổng

8

4

3

4

1

Tỉ lệ %

20%

10%

30%

30%

10%

100

Tỉ lệ chung

20%

40%

30%

10%

100

Đề thi giữa kì 1 Toán 6 KNTT

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn.

Câu 1: Cho tập A={ 2; 3; 4; 5}. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.

A.0

B. 3

C. 7

D. 8

Câu 2Trong hình chữ nhật:

A. Các cạnhbằng nhau

B. Hai đường chéo không bằng nhau

C. Bốn góc bằng nhau và bằng 900

D. Các cạnh đối không song song với nhau

Câu 3: Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 150.

A.(148; 149)

B. (149; 151)

C. (151; 152)

D. (148; 151)

Câu 4:Với a, m, n là các số tự nhiên, khẳng định nào sau đây đúng?

A.am: an = am – n (a 0, m)

B. am : an = am + n (a 0)

C. am: an= an (a 0)

D. am : an = m – n (a 0)

Câu 5 :Cho H.1. Công thức tính chu vi của hình chữ nhật là:

A. C = 4a

B. C = (a + b)

C. C = ab

D. 2(a + b)

Câu 6. Các số nguyên tố nhỏ hơn 5 là:

A. 0;1;2;3;4

B. 0;1;2;3

C. 1;2;3

D. 2;3

Câu 7 Trong hình lục giác đều:

A. Sáu cạnh không bằng nhau

B. Đường chéo chính bằng đường chéo phụ

C. Các góc bằng nhau và bằng

D. Các đường chéo chínhkhông bằng nhau

Câu 8. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 9 là

A. 315 + 540

B. 270 + 21

C. 54+ 123

D. 1234 + 81

Câu 9.Kết quả viết tích 67.65 dưới dạng một lũy thừa bằng

A. 635

B. 62

C. 612

D. 3612

Câu 10. Bác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thang cân với độ dài đáy bé bằng 40cm, đáy lớn bằng 50cm, cạnh bên bằng 15cm, móc treo dài 10cm. Hỏi bác Hòa cần bao nhiên mét dây thép?

A. 130m

B. 1,3m

C. 130cm

D. 1,3cm

Câu 11. Hình bình hành không có tính chất nào sau đây

A. Hai cạnh đối song song với nhau

B. Hai cạnh đối bằng nhau

C. Bốn cạnh bằng nhau

D. Các góc đối bằng nhau

Câu 12 Kết quả phép tính 18: 32 . 2 là:

A.18

B. 4

C. 1

D. 12

Phần II. TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1(1,5 điểm):Tính hợp lí:

a) 64 + 23.36

b) 25.5.4.3

c) 5.23 + 79 : 77 – 12020

Câu 2 (1,5 điểm)

a)Tìm Ư(45), B(8), BC(6,18)

b)Tìm ước chung lớn nhất rồi tìm ước chung của 300 và 84

Câu 3( 1,0 điểm):Tìm x ∈ N, biết:

a) x – 32 = 53

b) 2x + 2x + 3 = 144

Câu 4( 1 điểm): Một trường THCS có khoảng từ 400 đến 600 học sinh; khi xếp hàng 12; hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của trường đó.

Câu 5 (1,0 điểm) Một mảnh ruộng hình thang có kích thước như hình vẽ,

a) Tính diện tích mảnh ruộng

b) Hỏi mảnh ruộng cho sản lượng bao nhiêu kg thóc. Biết năng suất lúa là 0,6 kg/m2

Câu 6 (1,0 điểm) Không thực hiện tính tổng, chứng minh rằng A = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 5.

– Hết –

Đáp án đề thi giữa kì 1 Toán 6 KNTT

Phần I. Trắc nghiệm ( Mỗi ý đúng 0,25điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

B

A

D

D

C

A

C

A

C

B

Phần II. TỰ LUẬN (7 điểm):

de thi giua ki 1 toan 6 ket noi tri thucde thi giua ki 1 toan 6 ket noi tri thuc 1

C. Đề thi giữa kì 1 Toán 6 sách Kết nối tri thức – Đề 3

Đề kiểm tra Toán giữa học kì 1 lớp 6

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Cho tập hợp A = left{ {x;5;y;7} right}(A = left{ {x;5;y;7} right}). Chọn khẳng định đúng.

A. (5 in A)

B. (0 in A)

C. (7 notin A)

D. (y notin A)

Câu 2: Tập hợp (B = left{ {0;1;2;…;100} right}) có số phần tử là:

A. 99

B. 100

C. 101

D. 102

Câu 3: Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là:

A. 425

B. 693

C. 660

D. 256

Câu 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên có tính chất nào sau đây?

A. ({a^m}.{a^n} = {a^{m – n}})

B. ({a^m}.{a^n} = {a^{mn}})

C. ({a^m}:{a^n} = {a^{m:n}})

D. ({a^m}.{a^n} = {a^{m + n}})

Câu 5: Cặp số chia hết cho 2 là:

A. (234; 415)

B. (312; 450)

C. (675; 530)

D. (987; 123)

Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

Câu 7: Số 41 là

A. hợp số

B. không phải số nguyên tố

C. Số nguyên tố

D. không phải hợp số

Câu 8: Các cặp số nào sau đây nguyên tố cùng nhau?

A. 3 và 11

B. 4 và 6

C. 2 và 6

D. 9 và 12

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Thực hiện các phép tính:

a. (667 – 195.93:465 + 372)

b. ({35^0}.12.173 + 12.27)

c. ({73.5^2} + {5^2}.28 – {5^2})

d. (321 – 21.left[ {left( {{{2.3}^3} + {4^4}:32} right) – 52} right])

Câu 2: Tìm x biết:

a. (2x + 15 = 142:2)

b. ({5^3}:x + 100 = 125)

c. (3.left( {5x – 15} right) – 52 = 68)

d. (35 vdots x;130 vdots x) và x lớn nhất

Câu 3: Một đội y tế có 280 nam, 220 nữ dự định chia thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều nhau, biết số nhóm chia được nhiều hơn 1 nhóm và không lớn hơn 5 nhóm. Hỏi có thể chia đội thành mấy nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Câu 4: Cho (A = 1 + 3 + {3^2} + {3^3} + … + {3^{101}}). Chứng minh rằng A chia hết cho 13

Đáp án Đề thi Toán lớp 6 giữa học kì 1

I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

II. Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1:

a. (667 – 195.93:465 + 372 = 667 – 39 + 372 = 1000)

b. ({35^0}.12.173 + 12.27 = 1.12.173 + 12.27 = 12left( {173 + 27} right) = 12.200 = 2400)

c. ({73.5^2} + {5^2}.28 – {5^2} = {5^2}left( {73 + 28 – 1} right) = {5^2}.100 = 25.100 = 2500)

d. (321 – 21.left[ {left( {{{2.3}^3} + {4^4}:32} right) – 52} right])

(begin{matrix} = 321 – 21.left[ {left( {2.27 + 256:32} right) – 52} right] hfill = 321 – 21.left[ {left( {54 + 8} right) – 52} right] hfill = 321 – 21.left[ {62 – 52} right] hfill = 321 – 21.10 = 321 – 210 = 111 hfill end{matrix})

Câu 2:

a. (2x + 15 = 142:2)

(begin{matrix} Rightarrow 2x + 15 = 71 hfill Rightarrow 2x = 71 – 15 hfill Rightarrow 2x = 56 hfill Rightarrow x = 28 hfill end{matrix})

Vậy x = 28

b. ({5^3}:x + 100 = 125)

(begin{matrix} Rightarrow {5^3}:x = 125 – 100 hfill Rightarrow 125:x = 25 hfill Rightarrow x = 125:25 = 5 hfill end{matrix})

Vậy x = 5

c. (3.left( {5x – 15} right) – 52 = 68)

(begin{matrix} Rightarrow 3.left( {5x – 15} right) = 68 + 52 hfill Rightarrow 3.left( {5x – 15} right) = 120 hfill Rightarrow 5x – 15 = 120:3 hfill Rightarrow 5x – 15 = 40 hfill Rightarrow 5x = 40 + 15 hfill Rightarrow 5x = 55 Rightarrow x = 11 hfill end{matrix})

Vậy x = 11

d. Ta có: (35 vdots x;130 vdots x Rightarrow x in UCleft( {35;130} right))

Ta lại có:

(begin{matrix} left{ {begin{array}{*{20}{c}} {35 = 5.7} {130 = 2.5.13} end{array}} right. Rightarrow UCLNleft( {35;130} right) = 5 hfill Rightarrow UCleft( {35;130} right) = Uleft( 5 right) = left{ {1;5} right} hfill end{matrix})

Do x lớn nhất => x = 5

Câu 3:

Gọi số nhóm cần chia là x (x > 1)

Ta có: Đội y tế có 280 nam, 220 nữ dự định chia thành các nhóm sao cho số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều nhau.

280 ⋮ x ; 220 ⋮ x. Vậy x ∈ UC (280, 220)

Ta có:

280 = 23.5. 7

220 = 22.5.11

Suy ra: UCLN (280, 220) = 22.5

UC (280, 220) = U(20) {1; 2; 4; 5; 10; 20}

Do số nhóm chia được nhiều hơn 1 nhóm và không lớn hơn 5 nhóm

x∈ {2; 4; 5}

Ta có bảng sau:

Số nhóm Số người nữ trong nhóm Số nam trong nhóm 2 110 140 4 55 70 5 44 56

Câu 4

(begin{aligned} &A=1+3+3^{2}+3^{3}+ldots+3^{101} &A=left(1+3+3^{2}right)+left(3^{3}+3^{4}+3^{5}right)+ldots+left(3^{99}+3^{100}+3^{101}right) &A=left(1+3+3^{2}right)+3^{3} cdotleft(1+3+3^{2}right)+ldots+3^{99} cdotleft(1+3+3^{2}right) &A=left(1+3+3^{2}right)left(1+3^{3}+ldots+3^{99}right) &A=13 cdotleft(1+3^{3}+ldots+3^{99}right): 13 end{aligned})

D. Đề thi giữa kì 1 Toán 6 sách Kết nối tri thức – Đề 4

I. Ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6

TT

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Số tự nhiên

(24 tiết)

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1

(TN1)

0,25đ

2

(TL1,3)

3đ

2

(TN10,11)

0,5đ

1

(TL5)

0,75đ

7,25

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

3

(TN2,3,4)

0,75đ

1

(TL2)

1,5đ

1

(TN8)

0,25đ

1

(TN12)

0,25đ

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

(10 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

1

(TN5)

0,25đ

2,75

Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.

2

(TN6,7)

0,25đ

1

(TN9)

0,25đ

1

(TL4)

2đ

Tổng: Số câu

Điểm

7

1,5đ

2

1,5đ

2

0,5đ

1

3đ

3

0,75đ

1

2đ

1

0,75đ

17

10,0đ

Tỉ lệ %

30%

35%

27.5%

7.5%

100%

Tỉ lệ chung

65%

35%

100%

II. Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6 kết nối tri thức

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. [VD_1] Cho A = {x ∈ N* I x ≤ } các phần tử của tập hợp A

A. A= {1; 2; 3; 4; 5}

B. A= {0; 1; 2; 3; 4}

C. A= {1; 2; 3; 4}

D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 2. [NB_2] Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A. 2; 3; 5; 7; 9

B. 2; 3; 5; 7

C. 1; 3; 5; 7

D. 2; 3; 5

Câu 3. [NB_3] Số nào dưới đây là bội của 9?

A. 509

B. 690

C. 809

D. 504

Câu 4. [VD_4]. Số nào sau đây chia hết cho cả 5 và 9?

A. 250

B. 395

C. 135

D. 369

Câu 5. [NB_5] Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong hình chữ nhật:

A. Bốn góc bằng nhau và bằng 60o

B. Hai đường chéo không bằng nhau

C. Bốn góc bằng nhau và bằng 90o

D. Hai đường chéo song song với nhau

Câu 6. [TH_6] Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai góc kề 1 đáy của hình thang cân bằng nhau.

B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.

C. Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.

Câu 7. [NB_7] Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

A. 0

B. 4,5.

C. (frac{4}{9})

D. 0,

Câu 8. [NB_8] Số 10 không phải là bội của số tự nhiên nào dưới đây?

A. 2. B. 5. C. 10. D. 20.

Câu 9. [NB_9] Cho tam giác đều ABC với AB = 15 cm. Độ dài cạnh BC là

A. 15 cm. B. 7,5 cm. C. 30 cm. D. 5 cm.

Câu 10. [NB_10] Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữnhật?

A. Hai cặp cạnh đối diện song song

B. Có 4 góc vuông

C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

D. Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 11. [TH_11] Số 4 có mấy ước?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 12. [VD_12] Biết 2.x + 2 = 8 thì giá trị của x là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1: (TH_TL1 -1,5 điểm) Thực hiện phép tính 23.64 + 23.36

Bài 2: (NB_TL2 -1,5điểm) Liệt kê các ước chung của 4 và 12.

Bài 3:(VD_TL3 1,0 điểm). Có 12 quả táo, 20 quả cam, 24 quả xoài. Lan muốn chia đều mỗi loại quả đó vào các hộp quà. Tính số hộp quà nhiều nhất mà Lan có thể chia được.

Bài 4: (VD_TL3 2điểm)

Một mảnh ruộng hình thang có kích thước như hình vẽ,

a) Tính diện tích mảnh ruộng

b) Hỏi mảnh ruộng cho sản lượng bao nhiêu kg thóc. Biết năng suất lúa là 0,6 kg/m2

Bài 5: (VD_TL3 0,75 điểm)

Không thực hiện tính tổng, chứng minh rằng A = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 5.

-Hết-

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ.án

A

B

D

C

C

B

A

D

A

D

C

B

PHẦN II. TỰ LUẬN:

Bài

Đáp án

Điểm

1

(1,5 đ)

23.64 + 23.36

=23 .(64+ 36)

=23.100

=2300

0,5

0,5

0,5

2

(1,5 đ)

Các ước chung của 12 là 1;2;4

1,5

3

(1,0 đ)

Số hộp quà nhiều nhất mà Lan có thể chia được là ƯCLN(12, 20, 24)

12 = 22 . 3 ; 20 = 22 . 5 ; 24 = 23 . 3

ƯCLN(12, 20, 24) = 2 2 = 4

Vậy số hộp quà nhiều nhất mà Lan có thể chia được là 4 hộp.

0,25

0,25

0,25

0,25

4

(2 đ)

a) Diện tích mảnh ruộng là:

[(13 + 27) . 10] 2 =200 (m2)

b) Mảnh ruộng cho sản lượng thóc là:

200 . 0,6 = 120 (kg)

1

1

5

(0,75 đ)

A = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 5.

A = (2 + 22 + 23 + 24 ) +(25 + 26 + 27 + 28 )+…+ (217 + 218 + 219 + 220 )

A = 30( 1+ 24 + …+ 216 )

A CHIA HẾT CHO 5

0,25

0,25

0,25

Previous Post

Giải bài tập Đại số và Giải tích 11 hay nhất

Next Post

100+ bài tập viết lại câu wish giúp bạn chinh phục điểm 10 ngữ pháp

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Đề Thi Giữa HK2 Toán 8

by Tranducdoan
23/01/2026
0
0

Tổng Hợp Đề Thi Giữa HK2 Toán 8 Mới Nhất Có Đáp Án: Tài Liệu Ôn Tập Hiệu Quả Cho...

Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 2: Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ

by Tranducdoan
23/01/2026
0
0

Với giải bài tập Toán 10 Bài 2: Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ sách Chân trời sáng tạo...

15 Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

by Tranducdoan
23/01/2026
0
0

Với bộ 15 Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo năm 2025 có đáp án theo...

Chuyên đề đa thức một biến Toán 7

by Tranducdoan
22/01/2026
0
0

Tài liệu gồm 30 trang, bao gồm tóm tắt lí thuyết và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên...

Load More
Next Post

100+ bài tập viết lại câu wish giúp bạn chinh phục điểm 10 ngữ pháp

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Na

23/01/2026

Tây Nguyên

23/01/2026

Văn mẫu lớp 10: Tổng hợp những mở bài về bài thơ Tự tình 2 (29 mẫu) Mở bài Tự tình II của Hồ Xuân Hương

23/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.