Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

TRỌN BỘ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC TRONG TIẾNG ANH HAY DÙNG

by Tranducdoan
23/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục phục vụ nhiều cho việc học và giao tiếp thường ngày. Tuy nhiên, bạn lại không đủ thời gian để học thuộc tất cả? Quá nhiều từ vựng làm bạn chán nản? Đừng lo, trong bài viết này Langmaster sẽ giúp bạn.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục
    1. 1.1. Từ vựng các cơ sở giáo dục
    2. 1.2. Cơ sở vật chất
    3. 1.3. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giáo dục về chức vụ
    4. 1.4. Các từ vựng tiếng Anh về chủ đề các hoạt động trong trường
    5. 1.5. Từ vựng về các môn học
    6. 1.6. Các từ vựng khác
  2. 2. Các cấu trúc câu về chủ đề giáo dục
  3. 3. Đoạn hội thoại mẫu

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục

Chúng ta có thể chia từ vựng chủ đề giáo dục thành những phần khác nhau để dễ dàng học thuộc.

1.1. Từ vựng các cơ sở giáo dục

  • Secondary school /sɛkəndəri skuːl/: trường Trung học
  • Middle school /ˈmɪdl skuːl /: trường cấp 2
  • Junior high school /ˈdʒuːniər haɪ skuːl /: Trường trung học cơ sở
  • Upper-secondary school /ˈʌpər ˈsekənderi skuːl/: trung học phổ thông
  • High school /haɪ skuːl/: Trường cấp 3
  • Private school /praɪvɪt sku/: trường tư
  • School /skuːl/: trường học
  • Primary school /praɪməri skuːl/: trường Tiểu học
  • Nursery school /nɜːsəri skuːl/: trường Mẫu giáo
  • Kindergarten /ˈkɪndərɡɑːrtn/: trường mầm non
  • State school /steɪt skuːl/: trường công
  • Sixth form college /sɪksθ fɔːm ˈkɒlɪʤ/: trường cao đẳng
  • Technical college /tɛknɪkəl ˈkɒlɪʤ/: trường cao đẳng kỹ thuật
  • University /juːnɪˈvɜːsɪti/: trường đại học
  • Coeducational /kəʊ edʒuˈkeɪʃənl/: trường dành cho cả nam và nữ
  • District department of education /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn /: phòng giáo dục
  • College /ˈkɑːlɪdʒ /: đại học
  • Continuing education /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /: giáo dục thường xuyên
  • Vocational college /vəʊˈkeɪʃənl ˈkɒlɪʤ/: trường cao đẳng dạy nghề
  • Art college /ɑːt ˈkɒlɪʤ/: trường cao đẳng nghệ thuật

null

Từ vựng các cơ sở giáo dục

1.2. Cơ sở vật chất

  • Marker pen /mɑːkə pɛn/: bút viết bảng
  • Computer room /kəmˈpjuːtə ruːm/: phòng máy tính
  • Library /laɪbrəri/: thư viện
  • Lecture hall /lɛkʧə hɔːl/: giảng đường
  • Classroom /klɑːsrʊm/: phòng học
  • Desk /dɛsk/: bàn học
  • Chalk /ʧɔːk/: phấn
  • Blackboard /blækbɔːd/: bảng đen
  • Whiteboard /waɪtbɔːd/: bảng trắng
  • Hall of fame /hɔːl əv feɪm /: phòng truyền thống
  • Staff room /stæf ruːm /: phòng nghỉ giáo viên
  • Lab /laboratory/ /læb/: phòng thí nghiệm
  • Changing room /ʧeɪnʤɪŋ ruːm/: phòng thay đồ
  • Dormitory /ˈdɔːrmətɔːri/ (dorm /dɔːrm/, am): ký túc xá
  • Playing field /pleɪɪŋ fiːld/: sân vận động
  • Sports hall /spɔːts hɔːl/: hội trường (nơi diễn ra hội chơi thể thao)
  • Textbook /ˈtekstbʊk /: sách giáo khoa
  • School-yard /skuːl jɑːrd /: sân trường
  • Materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu
  • Course ware /kɔːrs wer /: giáo trình điện tử
  • Teaching aids /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/: đồ dùng dạy học

Xem thêm:

=> 230+ TỪ VỰNG VỀ TRƯỜNG HỌC AI HỌC TIẾNG ANH CŨNG PHẢI BIẾT

=> TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP VỀ CHỦ ĐỀ THỂ THAO

1.3. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề giáo dục về chức vụ

  • Doctorate /dɒktərət/: học vị tiến sĩ
  • Service education /ˈsɜːrvɪs ˌedʒuˈkeɪʃn /: tại chức
  • Education inspector /ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər /: thanh tra giáo dục
  • Subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)
  • Master student /mɑːstə ˈstjuːdənt/: học viên cao học
  • Lecturer /lɛkʧərə/: giảng viên
  • Principal /prɪnsəpl/: hiệu trưởng
  • Director of studies /dəˈrektər əv ˈstʌdiz/: trưởng phòng đào tạo
  • Visiting teacher /ˈvɪzɪtɪŋ ˈtiːtʃər/: giáo viên thỉnh giảng
  • Teacher /tiːʧə/: giáo viên
  • Professor /prəˈfɛsə/: giáo sư
  • Master /ˈmæstər /: thạc sĩ
  • Candidate-doctor of science /ˈkændɪdət ˈdɑːktər əv ˈsaɪəns /: phó tiến sĩ
  • Candidate /ˈkændɪdət /: thí sinh
  • Visiting lecturer /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər /: giảng viên thỉnh giảng
  • Class head teacher /klɑːs hɛd ˈtiːʧə/: giáo viên chủ nhiệm

1.4. Các từ vựng tiếng Anh về chủ đề các hoạt động trong trường

  • Final exam /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp
  • Objective test /əbˈdʒektɪv test/: thi trắc nghiệm
  • Subjective test /səbˈdʒektɪv test/: thi tự luận
  • Class observation /klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /: dự giờ
  • Lesson /lɛsn/: bài học
  • Assignment /əˈsaɪnmənt/: bài tập về nhà
  • Test /tɛst/: kiểm tra
  • Homework /həʊmˌwɜːk/: bài tập về nhà
  • Mark /mɑːrk / = score /skɔː /: chấm bài, chấm thi
  • Term /tɜːm/: kỳ học
  • Results certificate /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /: bảng điểm
  • Complementary education /ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn / : bổ túc văn hóa
  • Class management /klæs ˈmænɪdʒmənt /: điều hành lớp học
  • Class hour /klæs ˈaʊər/: giờ học
  • Recess /rɪˈses/: nghỉ giải lao (giữa giờ)
  • Break /breɪk/: giờ giải lao

1.5. Từ vựng về các môn học

  • Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/: môn số học
  • Music /mjuːzɪk/: môn âm nhạc
  • Geography /dʒiˈɑːɡrəfi/: môn địa lý
  • Physical education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/: thể dục
  • Civil education /ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn / = civics /ˈsɪvɪks /: môn giáo dục công dân
  • Technology /tekˈnɑːlədʒi /: môn công nghệ
  • Assembly /əˈsɛmbli/: chào cờ
  • Sciences /saɪəns/: môn học tự nhiên
  • Mathematics (viết tắt Maths) /ˌmæθɪˈmætɪks/: Môn Toán.
  • Literature /ˈlɪtərɪʧə/: Văn học.
  • Foreign language /ˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤ/: Ngoại ngữ.
  • History /ˈhɪstəri/: Lịch sử.
  • Physics /ˈfɪzɪks/: Vật lý.
  • Chemistry /ˈkɛmɪstri/: Hóa.

1.6. Các từ vựng khác

  • Course book /kɔːs bʊk/: Sách giáo trình
  • Curriculum /kəˈrɪkjʊləm/: Chương trình học
  • Qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/: Bằng cấp
  • Rule /ruːl /: Nội quy
  • School fee /skuːl fiː/: Học phí
  • Student loan /ˈstjuːdənt ləʊn/: Khoản vay cho sinh viên
  • Student union /ˈstjuːdənt ˈjuːnjən/: Hội sinh viên
  • Timetable /ˈtaɪmˌteɪbl/: Thời gian biểu, lịch trình
  • Uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/: Đồng phục
  • Yearbook /ˈjɪrbʊk/: Kỷ yếu

null

Các từ vựng tiếng Anh về chủ đề giáo dục khác

Xem cách phát âm và một số từ vựng trong link sau:

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề : Giáo dục [Từ vựng tiếng Anh thông dụng #1]

Xem thêm:

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

2. Các cấu trúc câu về chủ đề giáo dục

  • To do research into something: Nghiên cứu về một vấn đề gì đó

Ví dụ: To understand this book, you have to do research into the author wrote it.

(Để hiểu cuốn sách này, bạn phải nghiên cứu về tác giả đã viết nó)

  • To fall behind with studies: Bị tụt lại trong việc học hành

Ví dụ: Because of playing game a lots, she fell behind with studies.

(Vì chơi game nhiều nên cô ấy tụt lại với việc học)

  • To make progress: Có tiến bộ

Ví dụ: He’s making good progress in English.

(Anh ấy có tiến bộ trong môn tiếng Anh)

  • Drop out (of school): Bỏ học

Ví dụ: She started a course but dropped out after only a month.

(Cô ấy bắt đầu một khoá học nhưng ngừng lại chỉ sau 1 tháng)

  • To have profound knowledge in: Có kiến thức trong lĩnh vực

Ví dụ: My teacher is respected for the fact that she has profound knowledge in teaching.

(Giáo viên của tôi được tôn trọng vì bà ấy có hiểu biết sâu rộng trong việc giảng dạy)

null

Các cấu trúc câu về chủ đề giáo dục

ĐĂNG KÝ NGAY:=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE cho người đi làm tại Hà Nội=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp 1 kèm 1 cho người đi làm=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM

3. Đoạn hội thoại mẫu

A: Hi, Le. At what age do children go to school in Vietnam?

(Chào, Lê. Trẻ em đến trường lúc mấy tuổi tại Việt Nam?)

B: Most of us go to school when they are 3 years old.

(Hầu hết bọn trẻ đến trường lúc 3 tuổi)

A: Oh, so early?

(Ồ, sớm vậy sao?)

B: Yes, we go to nursery school.

(Đúng vậy, bọn tớ đi học mầm non)

A: How old were you in primary school?

(Thế cậu học ở trường tiểu học lúc mấy tuổi?)

B: I was 7 years old in elementary school.

(Tớ vào trường tiểu học lúc 7 tuổi)

A: Thank you, Le. I have an assignment about Vietnam’s education.

(Cảm ơn Lê. Tớ có 1 bài tập về nền giáo dục tại Việt Nam)

Vậy là Langmaster đã cùng bạn điểm lại từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục thường gặp. Để xem thêm các từ vựng và phương pháp học hiệu quả, cùng Langmaster học tập tại đây. Chúc các bạn học tập thật tốt!

Previous Post

Plug-and-Play là gì? Những thiết bị nào hỗ trợ tính năng Plug-and-Play

Next Post

Văn mẫu lớp 10: Tổng hợp những mở bài về bài thơ Tự tình 2 (29 mẫu) Mở bài Tự tình II của Hồ Xuân Hương

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Phân tích vẻ đẹp thơ mộng, trữ tình của con Sông Đà

by Tranducdoan
23/01/2026
0
0

Vẻ đẹp trữ tình của sông Đà Văn mẫu lớp 12: Phân tích vẻ đẹp thơ mộng, trữ tình của...

CỔNG GIAO DỊCH BẢO HIỂM XÃ HỘI ĐIỆN TỬ

by Tranducdoan
23/01/2026
0
0

Mẫu quyết định nghỉ việc được sử dụng phổ biến tại doanh nghiệp và là văn bản không thể thiếu...

Top 15 Tóm tắt Trỏ gió (hay, ngắn nhất) – Kết nối tri thức

by Tranducdoan
23/01/2026
0
0

Với tóm tắt Trở gió Ngữ văn lớp 7 Kết nối tri thức hay, ngắn nhất giúp học sinh nắm...

Tiếng Anh 7 Global Success Unit 2 Skills 1 (trang 23, 24)

by Tranducdoan
23/01/2026
0
0

Lời giải bài tập Unit 2 lớp 7 Skills 1 trang 23, 24 trong Unit 2: Healthy living Tiếng Anh...

Load More
Next Post

Văn mẫu lớp 10: Tổng hợp những mở bài về bài thơ Tự tình 2 (29 mẫu) Mở bài Tự tình II của Hồ Xuân Hương

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Phân tích vẻ đẹp thơ mộng, trữ tình của con Sông Đà

23/01/2026

Tiếng Việt lớp 5 trang 32, 33 Luyện tập về từ đồng nghĩa | Luyện từ và câu lớp 5

23/01/2026

90+ TRIẾT LÝ HAY VỀ SỰ NGU DỐT THẤM THÚY NHẤT BẠN NÊN BIẾT

23/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.