Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Phép biến đổi đồ thị hàm số

by Tranducdoan
26/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài viết hướng dẫn phương pháp giải bài toán phép biến đổi đồ thị hàm số trong chương trình Giải tích 12.

I. Các phép biến đổi đồ thị cơ bản Bài toán 1. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị $(C).$ Hãy vẽ đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right|.$ Phương pháp: Bước 1: Xác định hai phần đồ thị hàm số $y = f(x):$ + $left( {{C_1}} right)$ là phần nằm phía trên trục $Ox$ của đồ thị $(C)$ (kể cả những điểm thuộc trục $Ox$ của đồ thị $(C)$ ban đầu). + $left( {{C_2}} right)$ là phần nằm dưới trục $Ox$ của đồ thị $(C).$ Bước 2: Giữ nguyên $left( {{C_1}} right)$, lấy đối xứng $left( {{C_2}} right)$ qua trục $Ox$ được $left( {{C_3}} right).$ Bước 3: Bỏ đi $left( {{C_2}} right).$ Khi đó đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right|$ là $left( {C’} right) = left( {{C_1}} right) cup left( {{C_3}} right).$

Ví dụ: Đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right| = left| {{x^3} + 3{x^2} – 3} right|.$

Đồ thị hàm số $y = f(x).$

Đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right|.$

Nhận xét: Vì $left| {f(x)} right| ge 0$ nên đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right|$ luôn nằm hoàn toàn phía trên trục hoành.

Bài toán 2. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị $(C).$ Hãy vẽ đồ thị hàm số $y = fleft( {left| x right|} right).$ Phương pháp: Bước 1: Xác định hai phần đồ thị hàm số $y = f(x):$ + $left( {{C_1}} right)$ là phần nằm bên phải trục $Oy$ của đồ thị $(C)$ (kể cả những điểm thuộc trục $Oy$ của đồ thị $(C)$ ban đầu). + $left( {{C_2}} right)$ là phần nằm bên trái trục $Oy$ của đồ thị $(C).$ Bước 2: Bỏ đi $left( {{C_2}} right)$, giữ nguyên $left( {{C_1}} right)$ và lấy đối xứng $left( {{C_1}} right)$ qua trục $Oy$ được $left( {{C_3}} right).$ Bước 3: Khi đó đồ thị hàm số $y = fleft( {left| x right|} right)$ là $left( {C’} right) = left( {{C_1}} right) cup left( {{C_3}} right).$

Ví dụ: Đồ thị hàm số $y = fleft( {left| x right|} right) = {left| x right|^3} + 3{left| x right|^2} – 3.$

Đồ thị hàm số $y = f(x).$

Đồ thị hàm số $y = fleft( {left| x right|} right).$

Bài toán 3. Cho hàm số $y = f(x).g(x)$ có đồ thị $(C).$ Hãy vẽ đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right|.g(x).$ Phương pháp: Ta có $y = left| {f(x)} right|.g(x)$ $ = left{ {begin{array}{*{20}{l}} {f(x).g(x)::{rm{khi}}::f(x) ge 0} { – f(x).g(x)::{rm{khi}}::f(x) < 0} end{array}} right..$ Do đó ta có các bước xác định đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right|.g(x)$ từ đồ thị $y = f(x).g(x)$ như sau: Bước 1: Xác định hai phần đồ thị hàm số $y = f(x).g(x):$ + $left( {{C_1}} right)$ là phần đồ thị hàm số $y = f(x).g(x)$ với điều kiện $f(x) ge 0.$ + $left( {{C_2}} right)$ là phần đồ thị hàm số $y = f(x).g(x)$ với điều kiện $f(x) < 0.$ Bước 2: Giữ nguyên $left( {{C_1}} right)$, lấy đối xứng $left( {{C_2}} right)$ qua trục $Ox$ được $left( {{C_3}} right)$, bỏ đi $left( {{C_2}} right).$ Bước 3: Khi đó đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right|.g(x)$ là $left( {C’} right) = left( {{C_1}} right) cup left( {{C_3}} right).$

Ví dụ: Đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right|.g(x)$ $ = left| {x – 2} right|.{(x + 1)^2}.$

Đồ thị hàm số $y = f(x).g(x).$

Đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right|.g(x).$

Nhận xét: Để vẽ đồ thị hàm số $y = frac{{left| {f(x)} right|}}{{g(x)}}$ (hoặc $y = frac{{f(x)}}{{left| {g(x)} right|}}$) từ đồ thị hàm số $y = frac{{f(x)}}{{g(x)}}$ ta thực hiện tương tự như bài toán 3.

Bài toán 4. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị $(C)$ và số thực $a$ dương. Hãy vẽ đồ thị hàm số $y = f(x + a)$, $y = f(x – a)$, $y = f(x) + a$, $y = f(x) – a.$ Phương pháp: + Đồ thị hàm số $y = f(x + a)$ được suy ra từ đồ thị hàm số $(C)$ bằng cách tịnh tiến đồ thị sang bên trái $a$ đơn vị. + Đồ thị hàm số $y = f(x – a)$ được suy ra từ đồ thị hàm số $(C)$ bằng cách tịnh tiến đồ thị sang bên phải $a$ đơn vị. + Đồ thị hàm số $y = f(x) + a$ được suy ra từ đồ thị hàm số $(C)$ bằng cách tịnh tiến đồ thị lên trên $a$ đơn vị. + Đồ thị hàm số $y = f(x) – a$ được suy ra từ đồ thị hàm số $(C)$ bằng cách tịnh tiến đồ thị xuống dưới $a$ đơn vị.

Ví dụ: Đồ thị $y = f(x) = {x^3} – 3x + 1.$

Khi đó, đồ thị các hàm số $y = f(x – 1)$, $y = f(x + 1)$, $y = f(x) + 1$, $y = f(x) – 1$ được suy ra từ đồ thị hàm số $y = f(x)$ như sau:

cach tinh tien do thi

II. Bài toán liên quan đến phép biến đổi đồ thị hàm số Bài toán. Cho đồ thị hàm số $y = f(x)$ như hình vẽ bên:

a) Hàm số $y = f(x + 3)$ nghịch biến trong khoảng nào? b) Hàm số $y = fleft( {left| x right|} right)$ đồng biến trong khoảng nào? c) Hàm số $y = left| {f(x)} right| + 3$ đồng biến trong khoảng nào?

a) Đồ thị hàm số $y = f(x + 3)$ được suy ra từ đồ thị hàm số $y = f(x)$ bằng cách tịnh tiến sang trái $3$ đơn vị (hình vẽ).

Dựa vào đồ thị, hàm số $y = f(x + 3)$ nghịch biến trong khoảng $(-4;-2).$ b) Đồ thị hàm số $y = fleft( {left| x right|} right)$ được suy ra từ đồ thị hàm số $y = f(x)$ bằng cách: + Giữ nguyên phần bên phải và bỏ phần bên trái trục $Oy.$ + Lấy đối xứng phần bên phải trục $Oy$ qua trục $Oy.$

Dựa vào đồ thị, hàm số $y = fleft( {left| x right|} right)$ đồng biến trong các khoảng $( – 1;0)$ và $(1; + infty ).$ c) Đồ thị hàm số $y = left| {f(x)} right| + 3$ được suy ra từ đồ thị hàm số $y = f(x)$ bằng cách: + Giữ nguyên phần phía trên trục $Ox.$ + Lấy đối xứng phần phía dưới trục $Ox$ và bỏ đi phần phía dưới đó. + Tịnh tiến đi lên $3$ đơn vị. Dựa vào đồ thị, hàm số $y = left| {f(x)} right| + 3$ đồng biến trong các khoảng $( – 2; – 1)$ và $(1; + infty ).$

III. Bài tập trắc nghiệm Bài 1. Cho hàm số $y = f(x) = {x^3} – {x^2} – x + 1$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = left| {{x^3} – {x^2} – x + 1} right|$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 1

Áp dụng bài toán 1. Chọn đáp án A.

Bài 2. Cho hàm số $y = f(x) = {x^4} – 5{x^2} + 4$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = left| {{x^4} – 5{x^2} + 4} right|$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 2

Áp dụng bài toán 1. Chọn đáp án C.

Bài 3. Cho hàm số $y = f(x) = {x^3} + 3{x^2} – x – 3$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = {left| x right|^3} + 3{x^2} – left| x right| – 3$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 3

Áp dụng bài toán 2. Chọn đáp án A.

Bài 4. Cho hàm số $y = f(x) = left( {{x^2} – 1} right)(x – 2)$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = left( {{x^2} – 1} right).left| {x – 2} right|$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 4

Áp dụng bài toán 3. Chọn đáp án A.

Bài 5. Cho hàm số $y = f(x) = frac{{x – 2}}{{x – 1}}$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = left| {frac{{x – 2}}{{x – 1}}} right|$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 5

Áp dụng bài toán 1. Chọn đáp án A.

Bài 6. Cho hàm số $y = f(x) = frac{{2x + 2}}{{x – 3}}$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = f(x) = frac{{2x + 2}}{{left| {x – 3} right|}}$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 6

Áp dụng bài toán 3. Chọn đáp án D.

IV. Bài tập tự luyện Bài 1. Cho hàm số $y = f(x) = {x^3} – 6{x^2} + 11x – 6$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = {left| x right|^3} – 6{x^2} + 11left| x right| – 6$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 7

Bài 2. Cho hàm số $y = f(x) = {x^3} – 4{x^2} – x + 4$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = left| {{x^3} – 4{x^2} – x + 4} right|$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 8

Bài 3. Cho hàm số $y = f(x) = left( {{x^2} – x – 2} right)(x – 1)$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = left( {{x^2} – 1} right)left| {x – 2} right|$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 9

Bài 4. Cho hàm số $y = f(x) = {x^3} + 3{x^2} + 2x$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = x(x + 2)left| {x + 1} right|$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 10

Bài 5. Cho hàm số $y = f(x) = frac{{x + 1}}{{2x – 1}}$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = left| {frac{{x + 1}}{{2x – 1}}} right|$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 11

Bài 6. Cho hàm số $y = f(x) = frac{{2x – 4}}{{x + 1}}$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = frac{{2left| x right| – 4}}{{left| x right| + 1}}$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 12

Bài 7. Cho hàm số $y = f(x) = frac{{3x + 4}}{{x – 1}}$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = frac{{left| {3x + 4} right|}}{{x – 1}}$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 13

Bài 8. Cho hàm số $y = f(x) = frac{{x + 1}}{{2x – 2}}$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số $y = frac{{x + 1}}{{2left| {x – 1} right|}}$ có dạng nào trong các đáp án sau đây?

cach tinh tien do thi 14

V. Đáp án bài tập tự luyện 1. A. 2. D. 3. B. 4. C. 5. C. 6. C. 7. B. 8. A.

Previous Post

Darling nghĩa là gì? Darling là dành cho nam hay nữ?

Next Post

200 Đề thi Toán 9 năm 2025 (có đáp án)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success – Đề số 1

by Tranducdoan
26/01/2026
0
0

Đề bài A. LANGUAGE FOCUS Exercise 1: Choose the word whose underlined part is pronounced different from the others’. 1....

Đề toán thi tốt nghiệp THPT 2021: Thí sinh, giáo viên nói đề vừa sức

by Tranducdoan
26/01/2026
0
0

Thúy Vy và Cao Minh Vỹ tại điểm thi THPT chuyên Lê Hồng Phong, Q.5, TP.HCM đều cho biết đề...

(Ôn thi Toán vào 10) Tổng hợp kiến thức hình học cơ bản

by Tranducdoan
26/01/2026
0
0

Tổng hợp kiến thức hình học cơ bản nằm trong bộ Chuyên đề ôn thi Toán vào lớp 10 năm...

Giáo án Toán 8 cánh diều Chương 8 Bài 8: Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác

by Tranducdoan
26/01/2026
0
0

Ngày soạn: .../.../... Ngày dạy: .../.../... BÀI 8. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA CỦA TAM GIÁC (2 tiết) MỤC...

Load More
Next Post

200 Đề thi Toán 9 năm 2025 (có đáp án)

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success – Đề số 1

26/01/2026

Tiếng Anh 9 Unit 2 Skills 1

26/01/2026

Lớp 6 học những môn gì? Tìm hiểu chi tiết chương trình học

26/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.