Bài viết phương pháp giải bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai.
Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai (cách giải + bài tập)
(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST
1. Phương pháp giải
Bài toán: Tìm m để f(x) = ax2 + bx + c thỏa mãn:
f(x) > 0, f(x) ≥ 0, f(x) < 0, f(x) ≤ 0 với mọi x ∈ ℝ.
Phương pháp giải:
Ta xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1. Với a = 0. (Nếu a ≠ 0 thì bỏ qua trường hợp này).
Trường hợp 2. Với a ≠ 0. Khi đó f(x) là tam thức bậc hai.
⦁ f(x) > 0 với mọi x ∈ ℝ ⇔ a>0Δ<0
⦁ f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ⇔ a>0Δ≤0
⦁ f(x) < 0 với mọi x ∈ ℝ⇔ a<0Δ<0
⦁ f(x) ≤ 0 với mọi x ∈ ℝ⇔ a<0Δ≤0
* Chú ý:
− Ta có thể dùng Δ’ = b’2 – ac với b’=b2 thay cho Δ khi b là số chẵn.
− Xét f(x) = ax2 + bx + c.
Khi đó f(x) > 0 vô nghiệm ⇔ f(x) ≤ 0 với mọi x ∈ ℝ.
Các dạng còn lại tương tự.
2. Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1. Tìm các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai x2 + (m + 1)x + 2m + 3 dương với mọi x ∈ ℝ.
Hướng dẫn giải:
Đặt f(x) = x2 + (m + 1)x + 2m + 3 có hệ số a = 1 > 0.
Ta có Δ = (m + 1)2 – 4(2m + 3) = m2 – 6m – 11.
Để f(x) > 0 với mọi x ∈ ℝ thì a>0Δ<0
⇔ m2 – 6m – 11 < 0 (do a = 1 > 0)
Vậy với 3−25<m<3+25 thì x2 + (m + 1)x + 2m + 3 dương với mọi x ∈ ℝ.
Ví dụ 2. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình x2 + 2(m – 2)x + 2m – 1 ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ ℝ.
Hướng dẫn giải:
Đặt f(x) = x2 + 2(m – 2)x + 2m – 1 có hệ số a = 1 > 0
Ta có Δ’ = (m – 2)2 – (2m – 1) = m2 – 6m + 5.
Để f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ thì a>0Δ’≤0
⇔ m2 – 6m + 5 ≤ 0 (do a = a > 0)
⇔ 1 ≤ m ≤ 5.
Vậy với 1 ≤ m ≤ 5 bất phương trình x2 + 2(m – 2)x + 2m – 1 ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ ℝ.
Ví dụ 3. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số fx=1m-1×2-2m-2x+2-m xác định với mọi x ∈ ℝ.
Hướng dẫn giải:
Hàm số f(x) xác định với mọi x ∈ ℝ khi g(x) = (m – 1)x2 – 2(m – 2)x + 2 – m > 0 với mọi x ∈ ℝ.
Trường hợp 1. Ta có m – 1 = 0 ⇔ m = 1.
Khi đó g(x) > 0 ⇔ 2x + 1 > 0 ⇔x>−12 (không thỏa mãn với mọi x ∈ ℝ).
Trường hợp 2. Ta có m – 1 ≠ 0 ⇔ m ≠ 1. Khi đó g(x) là tam thức bậc hai.
g(x) > 0 với mọi x ∈ ℝ ⇔ a>0Δ'<0
⇔m-1>0Δ’=-m-22-m-12-m<0
⇔m>12m2-7m+6<0⇔m>132<m<2⇔32<m<2.
Vậy 32<m<2 thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Ví dụ 4. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình x2 + 2(m – 2)x + 2m – 1 ≤ 0 vô nghiệm.
Hướng dẫn giải:
Ta có:
x2 + 2(m – 2)x + 2m – 1 ≤ 0 vô nghiệm ⇔ x2 + 2(m – 2)x + 2m – 1 > 0 với mọi x ∈ ℝ.
⇔a>0Δ'<0
⇔ ∆’ = (m – 2)2 – (2m – 1) < 0 (do a = 1 > 0)
⇔ m2 – 6m + 5 < 0
⇔ 1 ≤ m ≤ 5
Vậy với 1 ≤ m ≤ 5 bất phương trình đã cho vô nghiệm.
3. Bài tập tự luyện
Bài 1. Tam thức f(x) = 3×2 + 2(2m – 1)x + m + 4 dương với mọi x khi
A. -1<m<114;
B. -114<m<1;
C. -114≤m≤1;
D. m < -1 hoặc m>114.
Bài 2. Tam thức f(x) = -2×2 + (m – 2)x – m + 4 không dương với mọi x khi
A. m ∈ ℝ {6};
B. m ∈ ∅;
C. m = 6;
D. m ∈ ℝ.
Bài 3. Tam thức f(x) = x2 – (m + 2)x + 8m + 1 không âm với mọi x khi
A. m > 28;
B. 0 ≤ m ≤ 28;
C. m < 1;
D. 0 < m < 28.
Bài 4. Bất phương trình x2 – mx – m ≥ 0 có nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi
A. m ≤ -4 hoặc m ≥ 0;
B. -4 < m < 0;
C. m < -4 hoặc m > 0;
D. -4 ≤ m ≤ 0.
Bài 5. Giá trị của tham số m để bất phương trình -x2 + (2m – 1)x + m < 0 có tập nghiệm S = ℝ là
A. m=12;
B. m=−12;
C. m ∈ ℝ;
D. m ∈ ∅.
Bài 6. Bất phương trình x2 – (m + 2)x + m + 2 ≤ 0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A. m ∈ (-∞; -2] ∪ [2; +∞);
B. m ∈ (-∞; -2) ∪ (2; +∞);
C. m ∈ [-2; 2]
D. m ∈ (-2; 2).
Bài 7. Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình (2m2 – 3m – 2)x2 + 2(m – 2)x – 1 ≤ 0 có tập nghiệm S = ℝ là
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. 3.
Bài 8. Giá trị của m để hàm số fx=m+4×2-m-4x-2m+1 xác định với mọi x ∈ ℝ là
A. m ≤ 0;
B. −209 ≤ m ≤ 0;
C. m ≥ −209
D. m > 0.
Bài 9. Giá trị m để hàm số fx=−x2+4m+1x+1−4m2−4×2+5x−2 luôn dương là
A. m ≥ −58;
B. m < −58;
C. m < 58;
D. m ≥ 58.
Bài 10. Giá trị m để bất phương trình -2×2 + 2(m – 2)x + m – 2 < 0 có nghiệm là
A. m ∈ ℝ;
B. m ∈ (-∞; 0) ∪ (2; +∞);
C. m ∈ (-∞; 0] ∪ [2; +∞);
D. m ∈ [0; 2].
(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST
Xem thêm các dạng bài tập Toán 10 hay, chi tiết khác:
-
Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
-
Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế
-
Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai
-
Ứng dụng để giải các bài toán thực tế
-
Xác định vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng
Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều





