Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CẤU TRÚC MỚI, CHỦ ĐỀ MÀNG SINH CHẤT (SINH HỌC TẾ BÀO – SINH HỌC 10)

by Tranducdoan
27/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. 1.1 Biết
  2. 1.2 Thông hiểu
  3. 1.3 Vận dụng
  4. 2.1 Biết
    1. * Hướng dẫn giải
    2. * Hướng dẫn giải
  5. 2.2 Thông hiểu
    1. * Hướng dẫn giải
    2. * Hướng dẫn giải
    3. * Hướng dẫn giải
  6. 2.3 Vận dụng
    1. * Hướng dẫn giải
    2. * Hướng dẫn giải
    3. * Hướng dẫn giải
  7. 3. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN
    1. 3.1. Biết
      1. * Đáp án: 2
      2. * Hướng dẫn giải: Protein xuyên màng và bám màng
      3. * Đáp án: 3
      4. * Hướng dẫn giải: Màng tế bào có các chức năng: Vận chuyển các chất có chọn lọc; bảo vệ tế bào; thu nhận thông tin cho tế bào.
    2. 3.2 Thông hiểu
      1. * Đáp án: 4
      2. * Hướng dẫn giải: Protein màng tế bào có các chức năng: Tạo thành kênh vận chuyển các chất; thụ thể tiếp nhận thông tin; tạo thành glycoprotein dấu chuẩn nhận biết tế bào lạ, tế bào quen; nối các tế bào cùng loại vào thành một mô, không có chức năng xúc tác cho phản ứng.
      3. * Đáp án: 6
      4. * Hướng dẫn giải: Các phân tử có mặt trên màng tế bào là: Phospholipid; Protein, glycoprotein; glycolipid, carbohydrate, cholesterol.
      5. * Đáp án: 3
      6. * Hướng dẫn giải: Các phân tử: Phospholipid; Protein, glycoprotein; glycolipid, , cholesterol có thể xếp vào nhóm Lipid.
      7. * Đáp án: 4
      8. * Hướng dẫn giải: Các kí hiệu B, C, G, F có thể xếp vào nhóm protein.

1.1 Biết

1. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là:

A. Protein.

B. Phospholipid.

C. Cholesterol.

D. Carbonhydrate

2. Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào?

A. Xếp quay đầu kị nước vào trong, đầu ưa nước quay ra ngoài.

B. Xếp quay đầu kị nước ra ngoài, đầu ưa nước quay vào trong.

C. Xếp tự do, đầu ưa nước quay ra ngoài hoặc vào trong.

D. Một lớp xếp đầu ưa nước vào trong, một lớp xếp quay ra ngoài.

3. Màng sinh chất không có vai trò nào sau đây:

A. Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài

B. Bảo vệ khối sinh chất của tế bào

C. Thực hiện sự trao đổi chất với môi trường

D. Chuyển hóa đường cho tế bào

4. Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

A. Các phân tử protein và nucleic acid

B. Các phân tử phospholipid và nucleic acid

C. C ác phân tử protein và phospholipid

D. Các phân tử protein

5. Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

A. Carbohydrate

B. Phospholipid và protein

C. Cholesterol

D. Glycoprotein

6. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

A. Protein

B. Phospholipid

C. Carbohydrate

D. Cholesterol

7. Cấu trúc giúp tế bào thu nhận thông tin là:

A. Protein

B. Phospholipid

C. Carbohydrate

D. Glycoprotein

8. Hình bên thể hiện cấu trúc của màng sinh chất. Cấu trúc giúp ổn định màng là

chuc nang nao sau day khong phai cua mang sinh chatA. Phospholipid.

B. Cholesterol

C. Carbohydrate

D. Glyoprotein

9. Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì:

A. Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

B. Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

C. Phải bao bọc xung quanh tế bào.

D. Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

10. Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipid và protein còn có những phần tử nào sau đây?

A. Ribonucleic acid

B. Carbohydrate.

C. đeoxyribo nuclêic acid

D. acid phosphoric.

1.2 Thông hiểu

1. Đặc tính nào không có ở màng sinh chất:

A. Thấm tự do các phân tử nước.

B. Thấm tự do các ion hòa tan trong nước.

C. Có chứa nhiều loại protein.

D. Không cân xứng.

2. Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

A. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.

B. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

C. Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào.

D. Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

3. Màng sinh chất có cấu trúc khảm là do?

A. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

B. Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển.

C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động.

D. Các phân tử protein và một số phân tử khác xen kẽ với các phân tử phospholipid.

4. Màng sinh chất không liên kết với các thành phần nào sau đây?

A. Carbohydrat.

B. Glucose.

C. Cholesterol.

D. Các vi sợi.

5. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

A. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

B. Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển.

C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động.

D. Các phân tử protein và cholesteron thường xuyên chuyển động.

6. Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ:

A. Các protein thụ thể.

B. “Dấu chuẩn” là glycoprotein.

C. Mô hình khảm động.

D. Roi và lông tiêm trên màng.

7. Phân tử nào sau đây định vị ở cả hai lớp phospholipid kép?

A. Protein bám màng.

B. Protein xuyên màng.

C. Cholesterol.

D. Oligosaccharide.

8. Phân tử nào sau đây không nằm trong hai lớp phospholipid kép?

A. Protein bám màng.

B. Protein xuyên màng.

C. Cholesterol.

D. Oligosaccharide.

9. Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào:

A. Nấm.

B. Động vật.

C. Vi khuẩn.

D. Thực vật.

1.3 Vận dụng

1. Hiện tượng đào thải cơ quan ghé khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia liên quan đến thành phần nào trên màng sinh chất?

A. glycolipid.

B. glycoprotein.

C. Phospholipid.

D. Colestêrol.

2. Để điều trị được bệnh viêm loét dạ dày do dư thừa axit người ta có thể sử dụng thuốc ức chế hoạt động của loại protein nào của màng niêm mạc dạ dày?

A. carbohydrate.

B. Protein xuyên màng

C. Protein trong glycoprotein.

D. Protein trong peptidoglycan.

2. CÂU HỎI ĐÚNG – SAI

2.1 Biết

1. Màng tế bào cấu tạo chủ yếu từ hai lớp phospholipid và các phân tử protein. Các phân tử protein có thể xuyên qua hai lớp hai lớp phospholipid hoặc bám mặt ngoài hay mặt trong của màng. Ngoài ra còn có các phân tử glycoprotein tạo thành các thụ thể trên màng, glycolipid, cholesterol. Các phân tử phospholipid và protein có khả năng chuyển động trong phạm vi màng tạo nên tính động của màng. Màng tế bào có vai trò trao đổi chất có chọn lọc các chất cho tế bào.

a. Màng sinh chất chỉ cấu tạo từ phospholipid và protein.

b. Tính động của màng do các phân tử phospholipid và protein có khả năng di chuyển trong phạm vi màng.

c. Trên màng có các thụ thể cholesterol.

d. Màng tế bào vận chuyển các chất có chọn lọc.

* Hướng dẫn giải

a. Sai. Trên màng ngoài phospholipid và protein còn có một số thành phần khác như glycoprotein, glycolipid, cholesterol.

b. Đúng.

c. Sai/ thụ thể là glycoprotein .

d. Đúng.

2. Màng tế bào cấu tạo từ hai lớp phospholipid và các phân tử protein. Các phân tử protein có thể xuyên qua hai lớp hai lớp phospholipid hoặc bám mặt ngoài hay mặt trong của màng. Ngoài ra còn có các phân tử glycoprotein tạo thành các thụ thể trên màng, glycolipid, cholesterol. Các phân tử phospholipid và protein có khả năng chuyển động trong phạm vi màng tạo nên tính động của màng. Màng tế bào có vai trò trao đổi chất có chọn lọc các chất cho tế bào. Các nhận định sau đúng hay sai?

a. Protein có hai loại là xuyên màng và bám màng.

b. Các phân tử phospholipid xếp đầu ưa nước vào trong, đầu kị nước quay ra ngoài.

c. Các protein xuyên màng có thể tạo thành các kênh vận chuyển các chất.

d. Các phân tử cholesterol làm tăng tính ổn định của màng.

* Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Sai. Các phân tử phospholipid xếp đầu ưa nước ra ngoài, đầu kị nước quay vào trong

c. Đúng.

d. Đúng

chuc nang nao sau day khong phai cua mang sinh chat 1

2.2 Thông hiểu

1. Quan sát hình và điền đúng sai cho các đáp án

a. Chú thích A là phân tử phospholipid trong đó A1 là đầu ưa nước, A2 là đầu kị nước.

b. Chú thích G là các protein xuyên màng.

c. Chú thích D là glycorotein.

d. Chú thích E là cholesterol.

* Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Đúng

c. Đúng.

d. Đúng

2. Quan sát hình và điền đúng sai cho các đáp án

a. Chú thích B là glycolipid

b. Chú thích C là glycoprotein, D là cabohydrate

c. Khoảng cách HI là độ dày của màng.

d. Chú thích E giúp ổn định cấu trúc màng

* Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Đúng

c. Đúng.

d. Đúng

3. Khi nói về màng sinh chất, nhận xét nào sau đây đúng?

a. Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính mềm dẻo tương đối.

b. Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

c. Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

d. Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

* Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Sai. Các phân tử protein có thể xuyên màng, hoặc bám màng.

c. Sai. Màng tế bào thực vật không có cholesterol.

d. Đúng vì màng sinh chất ngăn cách tế bào và môi trường.

2.3 Vận dụng

1. Các tế bào nhận biết nhau bằng các “dấu chuẩn” glycoprotein trên màng sinh chất. các glycoprotein đặc trưng cho từng loại tế bào có vai trò là dấu hiệu nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể cũng như tế bào của các cơ thể khác.

a. Các tế bào nhận biết nhau bằng các “dấu chuẩn” là glicoprotein màng.

b. Glicoprotein màng được tạo ra tại bộ máy Golgi, protein được lắp ráp thêm carbohydrate tạo glycoprotein.

c. Tế bào chỉ có thể tiếp nhận một số thông tin nhất định từ môi trường bên ngoài

d. Khi cấy ghép mô từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận có thể xảy ra hiện tượng đào thải mô được ghép.

* Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Đúng

c. Đúng. Tế bào chỉ có thể tiếp nhận một số thông tin nhất định từ môi trường bên ngoài do trên tế bào chỉ có các thụ thể nhất định, các thông tin muốn truyền đến tế bào cần phải phù hợp với thụ thể trên màng của tế bào đó.

d. Sai. Giải thích vì các thụ thể trên màng nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể cũng như tế bào của các cơ thể khác. Vì vậy, khi các tế bào lạ đưa vào cơ thể thì các glycoprotein trên màng sẽ nhận biết và phát tín hiệu cho cơ thể để cơ thể có các cơ chế đào thải tế bào lạ này, gây ra hiện tượng đào thải mô được ghép.

2. David Frye và Micheal Edidin tại trường Đại học tổng hợp Johns Hopkins đã đánh dấu protein màng của tế bào người và tế bào chuột bằng hai loại dấu khác nhau và dung hợp các tế bào lại. Họ dùng kính hiển vi để quan sát các dấu ở tế bào lai, kết quả quan sát như hìnhchuc nang nao sau day khong phai cua mang sinh chat 2

a. Thí nghiệm này nhằm chứng minh tính chất động của màng (các phân tử protein có thể di chuyển trong màng tế bào).

b. Protein của hai loài đã trộn lẫn, xen kẽ nhau.

c. Thí nghiệm này chứng minh có thể lai tế bào hai loài khác nhau.

d. Thí nghiệm này chứng minh thành phần màng sinh chất của động vật giống nhau.

* Hướng dẫn giải

a. Đúng.

b. Đúng

c. Đúng.

d. Sai.

3. HIV là loại virus chỉ kí sinh trong tế bào bạch cầu lympho T-CD4 ở người do tế bào này có thụ thể CD4 phù hợp để HIV xâm nhập vào tế bào. Một nhà khoa học đã đưa ra ý tưởng rằng bằng cách gây đột biến, người ta có thể tạo ra các tế bào hồng cầu của người mang thụ thể CD4 trên bề mặt, sau đó đưa tế bào hồng cầu này vào cơ thể người nhằm kìm hãm quá trình nhân lên của HIV.

a. HIV có khả năng xâm nhập được vào tế bào hồng cầu đã gây đột biến.

b. Ý tưởng này có tính khả thi.

c. Nếu virut HIV xâm nhập được vào tế bào hồng cầu đã gây đột biến thì không nhân lên được.

d. Virus HIV không xâm nhập được vào tế bào biểu bì.

* Hướng dẫn giải

a. Đúng. Vì tế bào hồng cầu đã có thụ thể CD4 phù hợp với virus HIV

b. Đúng

c. Đúng. Vì tế bào hồng cầu không có nhân nên HIV không nhân lên được

d. Đúng: tế bào biểu bì không có thụ thể CD4 phù hợp với virus HIV

3. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN

3.1. Biết

1. Có mấy loại protein tham gia cấu tạo màng sinh chất?

* Đáp án: 2

* Hướng dẫn giải: Protein xuyên màng và bám màng

2. Cho các chức năng sau đây: Vận chuyển các chất có chọn lọc; bảo vệ tế bào; thu nhận thông tin cho tế bào, sinh tổng hợp protein. Có mấy chức năng của màng tế bào?

* Đáp án: 3

* Hướng dẫn giải: Màng tế bào có các chức năng: Vận chuyển các chất có chọn lọc; bảo vệ tế bào; thu nhận thông tin cho tế bào.

3.2 Thông hiểu

1. Cho các chức năng sau đây: Tạo thành kênh vận chuyển các chất; thụ thể tiếp nhận thông tin; tạo thành glycoprotein dấu chuẩn nhận biết tế bào lạ, tế bào quen; nối các tế bào cùng loại vào thành một mô; xúc tác cho các phản ứng. Có bao nhiêu chức năng là của protein màng?

* Đáp án: 4

* Hướng dẫn giải: Protein màng tế bào có các chức năng: Tạo thành kênh vận chuyển các chất; thụ thể tiếp nhận thông tin; tạo thành glycoprotein dấu chuẩn nhận biết tế bào lạ, tế bào quen; nối các tế bào cùng loại vào thành một mô, không có chức năng xúc tác cho phản ứng.

2. Cho các phân tử sau: Phospholipid; Protein, glycoprotein; glycolipid, carbohydrate, cholesterol, glucose, acetic acid. Có bao nhiêu phân tử có mặt trong màng tế bào?

* Đáp án: 6

* Hướng dẫn giải: Các phân tử có mặt trên màng tế bào là: Phospholipid; Protein, glycoprotein; glycolipid, carbohydrate, cholesterol.

    1. Vận dụng

1. Cho các phân tử cấu tạo nên màng sinh chất: Phospholipid; Protein, glycoprotein; glycolipid, carbohydrate, cholesterol. Có bao nhiêu phân tử có thể xếp vào nhóm Lipid?

* Đáp án: 3

* Hướng dẫn giải: Các phân tử: Phospholipid; Protein, glycoprotein; glycolipid, , cholesterol có thể xếp vào nhóm Lipid.

2.

Hình bên mô tả cấu tạo màng sinh chất . Hãy cho biết có mấy kí hiệu có thể xếp vào nhóm protein.

* Đáp án: 4

* Hướng dẫn giải: Các kí hiệu B, C, G, F có thể xếp vào nhóm protein.

Previous Post

Trùm Chăn hay Chùm Chăn đúng chính tả?

Next Post

Cách chứng minh vuông góc trong đường tròn lớp 9

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương

by Tranducdoan
27/01/2026
0
0

1. Mã trường: CBY2. Tiêu chí tuyển sinhĐối tượng tuyển sinh: Là công dân Việt Nam đã tốt nghiệp trung...

Mẫu đơn xin học lại

by Tranducdoan
27/01/2026
0
0

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN XIN HỌC LẠI (Áp...

Truyện cổ tích: Nàng tiên Ốc

by Tranducdoan
27/01/2026
0
0

Nội dung truyện nàng tiên ốc Chuyện xưa kể lại rằng, ở ngôi làng nọ có bà lão sinh sống,...

Danh sách các trường xét điểm thi đánh giá năng lực (Cập nhật mới nhất)

by Tranducdoan
27/01/2026
0
0

1. Danh sách các trường xét tuyển bằng điểm ĐGNL ĐHQG HN Bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do...

Load More
Next Post

Cách chứng minh vuông góc trong đường tròn lớp 9

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương

27/01/2026

Giáo án toán 10 cánh diều

27/01/2026

Tinh xảo hay tinh sảo đúng chính tả

27/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.