Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Giáo án toán 10 cánh diều

by Tranducdoan
27/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

CHƯƠNG III. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

BÀI 1: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (4 tiết)

  1. MỤC TIÊU:
  2. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

– Mô tả được các khái niệm cơ bản vể hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đổ thị của hàm số.

– Nhận biết được những cách cho hàm số: dạng một công thức, dạng nhiều công thức, không cho bằng công thức (dạng bảng, biểu đồ..)

– Mô tả được sự biến thiên của hàm số: các đặc trưng hình học của đổ thị hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.

– Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết các bài toán thực tiễn.

  1. Năng lực

Năng lực chung:

NL tự chủ và tự học thông qua hoạt động cá nhân; NL giao tiếp và hợp tác thông qua trao đổi với bạn bè và hoạt động nhóm; NL giải quyết vấn đề;

Năng lực riêng: NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán; NL tư duy và lập luận toán học; Rèn luyện năng lực mô hình hoá toán học và năng lực giải quyết vấn để toán học thông qua các bài toán thực tiễn.

  1. Phẩm chất

– Bổi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS.

– Rèn luyện tính cần thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.

– Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần trách nhiệm hợp tác xây dựng cao.

  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 – GV:

– SGK, tài liệu giảng dạy, kế hoạch bài dạy, máy chiếu.

– Nghiên cứu kĩ bài học và phương pháp dạy học phù hợp.

– Sưu tầm các hình ảnh thực tế, video minh họa liên quan đến bài học, các thiết bị dạy học phục vụ hình thành và phát triển năng lực HS.

2 – HS : SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước…), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

TIẾT 1: HÀM SỐ

  1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
  2. a) Mục tiêu:

– HS làm quen với khái niệm hàm số.

– HS thấy được Toán học gần gũi với cuộc sống gợi động cơ, tạo hứng thú học tập.

  1. b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dươi sự hướng dẫn của GV.
  2. c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu.
  3. d) Tổ chức thực hiện:

=> Giáo viên có thể xem bất kì bài giáo án toán 10 trong chương trình:giáo án word toán 10 cánh diều và giáo án điện tử toán 10 cánh diều . Hệ thống có đầy đủ tất cả các bài soạn của giáo án dạy thêm toán 10 cánh diều để giáo viên củng cố kiến thức thêm cho học sinh.

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

– GV chiếu Slide, dẫn dắt, yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu và dự đoán:

Tháp nghiêng Pisa (Italia)

“ Làm thế nào để mô tả được mối liên hệ giữa thời gian t và quãng đường đi được S của vật rơi tự do? Làm thế nào để có được hình ảnh hình học minh họa mối liên hệ giữa hai đại lượng đó?”

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi hoàn thành yêu cầu.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.

Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: “Để trả lời được câu hỏi này, cũng như hiểu rõ hơn về hàm số, chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài ngày hôm nay”.

Chương III – Bài 1 : Hàm số và đồ thị

  1. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
  2. a) Mục tiêu:

– HS hiểu được định nghĩa hàm số và nhận dạng được hàm số, xác định được tập xác định, tập giá trị của hàm số.

– HS làm quen với các dạng hàm số: hàm số cho bằng một công thức; hàm số cho bằng nhiều công thức, hàm số không cho bằng công thức ( bảng, biểu đồ…).

Mục Lục Bài Viết

  1. Có giáo án điện tử:
  2. Các tài liệu khác:
  3. Giáo án powerpoint toán 10 cánh diều
  4. Có Powerpoint sinh động:

Có giáo án điện tử:

  • Giáo án điện tử toán 10 cánh diều
  1. b) Nội dung:

HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.

  1. c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS.
  2. d) Tổ chức thực hiện:

HĐ CỦA GV VÀ HS

SẢN PHẨM DỰ KIẾN

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

Hoạt động 1: Định nghĩa hàm số

– GV chia lớp thành 2 nhóm, cho HS đọc nội dung và yêu cầu HS thảo luận theo bàn hoàn thành các yêu cầu của HĐ1, HĐ2:

+ Nhóm 1: Tổ 1 + Tổ 3: thực hiện hoàn thành yêu cầu HĐ1.

+ Nhóm 2: Tổ 2 + Tổ 4: thực hiện hoàn thành yêu cầu của HĐ2.

– GV mời mỗi nhóm 2 bàn trình bày câu trả lời, cả lớp chú ý nghe và nhận xét.

– GV đánh giá, dẫn dắt, dấn tới định nghĩa hàm số như trong khung kiến thức trọng tâm.

+ 2-3 HS nêu lại định nghĩa hàm số như khung kiến thức trọng tâm.

– HS đọc hiểu, hoàn thành Ví dụ 1 vào vở.

– GV yêu cầu HS áp dụng kiến thức để nhận diện hàm số thông qua hoàn thành Luyện tập 1.

HS giơ tay phát biểu trình bày, lớp nhận xét. GV đánh giá, lưu ý HS lỗi sai dễ lầm tưởng.

Hoạt động 2: Cách cho hàm số

– GV yêu cầu HS trao đổi cặp đôi hoàn thành HĐ3.

2 HS trình bày bảng. Cả lớp chú ý và nhận xét. GV đánh giá, chốt đáp án.

– GV dẫn dắt đi tới khái niệm TXĐ trong khung kiến thức trọng tâm.

(1-2 HS phát biểu lại khái niệm)

– HS tự đọc hiểu Ví dụ 2 sau đó trình bày vào vở để hiểu cách tìm tập xác định của hàm số.

GV gọi HS trình bày bảng, lớp nhận xét, GV chữa bài .

– HS áp dụng hoàn thành Luyện tập 2.

GV gọi HS lên bảng. GV nhận xét bài làm và lưu ý những lỗi sai dễ mắc, chốt lại các đặc điểm của hàm số cho bằng một công thức.

– GV dẫn dắt, phân tích nội dung hàm số cho bằng nhiều công thức và yêu cầu HS đọc, hiểu hoàn thành Ví dụ 3 vào vở.

– GV yêu cầu HS áp dụng hoàn thành Luyện tập 3, sau đó 2 bạn cùng bàn kiểm tra chéo đáp án.

– GV phân tích và cho HS ghi vở Chú ý (SGK – tr33).

– GV yêu cầu HS áp dụng tìm tập giá trị của các hàm số trong Ví dụ 2.

– GV dẫn dắt và phân tích dạng hàm số không cho bằng công thức và yêu cầu HS đọc hiểu Ví dụ 4, thảo luận cặp đôi và hoàn thành vở.

2-3 HS phát biểu ý kiến, lớp nhận xét.

– GV chữa bài, tổng kết lại nội dung:

Một hàm số có thể được cho bằng một công thức, nhiều công thức, bằng bảng, bằng biểu đồ, bằng công thức hoặc bằng mô tả.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

– HS theo dõi SGK, chú ý nghe, hiểu, thảo luận, trao đổi và hoàn thành các yêu cầu.

– GV: quan sát và trợ giúp HS.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

– Hoạt động nhóm đôi: Hai bạn cùng bạn giơ tay phát biểu, trình bày miệng. Các nhóm khác chú ý nghe, nhận xét, bổ sung.

– Cá nhân: giơ tay phát biểu trình bày bảng.

– Hoạt động nhóm: đại diện nhóm phát biểu, trình bày.

Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát, nhận xét quá trình hoạt động của các HS, cho HS nhắc lại khái niệm hàm số, tập xác định và tập giá trị của hàm số và trình bày các cách cho hàm số.

1. Định nghĩa hàm số

HĐ1.

a)

t = 1

t = 2

b) Với mỗi giá trị của t có duy nhất một giá trị tương ứng của S.

HĐ2.

a) x = 100

y=-200.1002+ 92000.100 – 8400000

= -1 200 000

x = 200

y=-200.2002+ 92000.200 – 8400000

= 2 000 000

b) Với mỗi giá trị của x có duy nhất 1 giá trị tương ứng của y

Kết luận:

Cho tập hợp khác rỗng . Nếu với mỗi giá trị của x thuộc D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập hợp số thực thì ta có một hàm số.

Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x.

Tập hợp D gọi là tập xác định của hàm số.

Tập tất cả các giá trị y nhận được, gọi tập giá trị của hàm số.

Luyện tập 1:

c=4,7t là hàm số. Vì với mỗi giá trị của t cho ta một và chỉ ột giá trị tương ứng của c.

VD:

+ t = 1

+ t = 2,5.

2. Cách cho hàm số

a) Hàm số cho bằng một công thức

HĐ3.

a) Biểu thức của các hàm số (1) và (2) lần lượt là:

2x + 1 và

b)

+ Biểu thức 2x + 1 có nghĩa với mọi giá trị của x.

+ Biểu thức có nghĩa khi .

Kết luận:

Tập xác định của hàm số y =f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.

Luyện tập 2:

Biểu thứccó nghĩa khi

b) Hàm số cho bằng nhiều công thức:

Luyện tập 3.

a) TXĐ của hàm số:

b)

x = -1

x = 2022

Chú ý:

Cho hàm số với tập xác định là D. Khi biến số x thay đổi trong tập D thì tập hợp các giá trị y tương ứng được gọi là tập giá trị của hàm số đã cho.

c) Hàm số không cho bằng công thức

Ví dụ:

Hàm số cho bằng biểu đồ:

+ Hàm số cho bằng bảng:

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

  1. a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
  2. b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT
  3. c) Sản phẩm: Kết quả của HS.
  4. d) Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

LUYỆN TẬP

Nhiệm vụ 1 : Hoàn thành BT1

– GV tổ chức cho HS tự hoàn thành BT1 (SGK – tr37) vào vở, sau đó trao đổi cặp đôi, kiểm tra chéo đáp án.

– GV mời 2-4 HS trình bày bảng. Các HS khác chú ý nhận xét và bổ sung bài các bạn.

– GV chữa bài, chốt đáp án.

Nhiệm vụ 2 : Hoàn thành BT2

– GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 3 hoàn thành BT2 (SGK-tr37,38)

Đại diện các nhóm treo bảng, GV mời đại diện các nhóm trình bày kết quả.

– Các nhóm khác chú ý quan sát, lắng nghe và nhận xét.

– GV chữa bài, đánh giá kết quả các nhóm, tuyên dương các nhóm hoạt động tốt, nhanh và chính xác.

Nhiệm vụ 3 : Hoàn thành BT3

– GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm hoàn thành BT3 sau đó thi đua biện luận đáp án giữa các nhóm.

– GV mời đại diện các nhóm trình bày. Cả lớp chú ý nghe nhận xét.

– GV chữa bài, chốt lại đáp án, lưu ý HS các lỗi sai hay mắc.

Bài 1 :

a)

TXĐ của hàm số: D = R

b)

Biểu thức 2-3x có nghĩa khi

TXĐ của hàm số :

c)

Biểu thức x + 1 có nghĩa khi

TXĐ của hàm số :

d)

TXĐ của hàm số 😀 = R

Bài 2:

a) Chỉ số PM2,5 trong tháng 2 ; tháng 5 ; tháng 10 lần lượt là :

36,0 ; 45,8 ; 43,2.

b) Chỉ số PM2,5 là hàm số của tháng. Vì ứng với mỗi tháng có duy nhất một giá trị PM2,5 tương ứng.

c) Một số biện pháp bảo vệ bản thân trước bụi mịn PM2,5 :

– Sử dụng khẩu trang đúng cách.

– Tránh, hạn chế đi đến những khu vực có mức độ ô nhiễm cao.

– Đeo kính bảo vệ mắt khi ra đường.

– Thường xuyên vệ sinh, dọn dẹp, thanh lọc nhà cửa sạch sẽ, thoáng mát ; trồng nhiều cây xanh.

– Sử dụng những sản phẩm hỗ trợ làm sạch da phù hợp.

– Có ý thức bảo vệ môi trường, hạn chế đốt chất thải ảnh hưởng đến bầu không khí.

Bài 3 :

a)Số tiền dịch vụ thư cơ bản phải trả y (đồng) có là hàm số của khối lượng thư cơ bản x (g) .

Các công thức tính y:

(g)

b) Số tiền phải trả khi bạn Dương gửi thư có khối lượng 150g là:

y = 8000. 150 = 1 200 000 (đồng)

Số tiền phải trả khi bạn Dương gửi thư có khối lượng 200g là:

y = 8000 . 200 = 1 600 000 (đồng)

=> Năm học 2023-2024, chương trình toán 11 có thay đổi. Chính vì thế Kenhgiaovien đã triển khai soạn các bộ giáo: giáo án Word , giáo án Powerpoint đầy đủ cả năm của toán 11 cánh diều. Chương trình giáo án dạy thêm toán 11 cánh diều và giáo án chuyên đề toán 11 cánh diều cũng được hệ thống biên soạn cả năm chi tiết. Ngoài ra, kenhgiaovien có đủ giáo án của các môn của 3 bộ sách: Kết nối, Chân trời, Cánh diều

  1. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

Các tài liệu khác:

  • Giáo án dạy thêm toán 10 cánh diều
  1. a) Mục tiêu:

– Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.

  1. b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
  2. c) Sản phẩm: Kết quả của HS.
  3. d) Tổ chức thực hiện:

– GV chiếu Slide , tổ chức củng cố HS qua trò chơi trắc nghiệm.

PHIẾU TRẮC NGHIỆM NHANH

Hãy khoanh tròn vào chữ cái có đáp án đúng

Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số

A. B. C. D.

Câu 3. Công thức nào sau đây không phải hàm số?

A. y = x – 1 B. C. D.

Câu 4: Tập giá trị của hàm số là:

A. R B. C. D.

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số xác định trên R

A. B. m >11 C. m < 11 D.

– HS thảo luận, tìm ra câu trả lời.

– GV cùng cả lớp chữa bài, đưa ra đáp án:

1 – C

2 – B

3 – D

4 – D

5 – B

– GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

=> Ngoài ra, Hệ thống có sãn trọn bộ đầy đủ cả năm của cả giáo án word, giáo án powerpoint và giáo án dạy thêm toán 12. Bộ giáo án được soạn đầy đủ tất cả các bài sách giáo khoa và thêm nhiều bài tập củng cố kiến thức.

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

– Ghi nhớ kiến thức trong tiết học.

– Hoàn thành các bài tập trong SBT

– Chuẩn bị , đọc và xem trước TIẾT 2: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.

Giáo án powerpoint toán 10 cánh diều

CHƯƠNG III: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

BÀI 1: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

(4 Tiết)

Tiết 1: HÀM SỐ

KHỞI ĐỘNG

Làm thế nào để mô tả được mối liên hệ giữa thời gian t và quãng đường đi được S của vật rơi tự do? Làm thế nào để có được hình ảnh hình học minh họa mối liên hệ giữa hai đại lượng đó?

NỘI DUNG

  1. Hàm số
  2. Định nghĩa hàm số

Chia lớp thành 2 nhóm, đọc nội dung và thảo luận theo bàn, hoàn thành các yêu cầu của HĐ1, HĐ2:

  • Nhóm 1: Tổ 1 + Tổ 3: thực hiện hoàn thành yêu cầu HĐ1.
  • Nhóm 2: Tổ 2 + Tổ 4: thực hiện hoàn thành yêu cầu của HĐ2.

HĐ1:

Công thức tính quãng đường đi được S (m) của vật rơi tự do theo thời gian t (s) là S = , 9,8m/

  1. a) Với mỗi giá trị t = 1, t = 2, tính giá trị tương ứng của S.
  2. b) Với mỗi giá trị của t có bao nhiêu giá trị tương ứng của S?

Giải

  1. a)

Với t = 1 = 4,9 (m)

Với t = 2 = 19,6 (m)

  1. b) Với mỗi giá trị của t có duy nhất một giá trị tương ứng của S.

HD2: Để xây dựng phương án kinh doanh cho một loại sản phẩm, doanh nghiệp tính toán lợi nhuận y (đồng) theo công thức sau: y = – 200 + 92 000x – 8 400 000, trong đó, x là số sản phẩm loại đó được bán ra.

  1. Với mỗi giá trị x = 100, x = 200, tính giá trị tương ứng của y.
  2. Với mỗi giá trị của x có bao nhiêu giá trị tương ứng của y?

Giải

  1. a) Với x = 100

y = – 200. + 92 000. 100 – 8 400 000 = -1 200 000

Với x = 200

y= – 200. + 92 000.200 – 8 400 000 = 2 000 000

  1. b) Với mỗi giá trị của x có duy nhất 1 giá trị tương ứng của y

Có Powerpoint sinh động:

  • Giáo án powerpoint toán 10 kì 1 cánh diều
  • Giáo án powerpoint toán 10 kì 2 cánh diều

KẾT LUẬN

Cho tập hợp khác rỗng D Ì . Nếu với mỗi giá trị của x thuộc D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập hợp số thực thì ta có một hàm số.

Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x.

Tập hợp D gọi là tập xác định của hàm số.

Kí hiệu hàm số y = f(x), x D

Ví dụ 1:

  1. Diện tích S của hình tròn bán kính r được tính theo công thức S = . Hỏi S có phải là hàm số của r hay không? Giải thích.
  2. Cho công thức = x. Hỏi y có phải là hàm số của x hay không? Giải thích.

Giải

  1. S là hàm số của r vì mỗi giá trị của r chỉ cho đúng một giá trị của S.
  2. Y không phải là hàm số của x vì khi x = 1 thì ta tìm được hai giá trị tương ứng của y là 1 và -1

Luyện tập 1

Trong y học, một người cân nặng 60 kg chạy với tốc độ 6,5 km/h thì lượng calo tiêu thụ được tính theo công thức c = 4,7t trong đó thời gian t được tính theo phút. Hỏi c có là hàm số của t không? Vì sao?

c = 4,7t là hàm số. Vì với mỗi giá trị của t cho ta một và chỉ một giá trị tương ứng của c.

Ví dụ: Với t = 1 Þ c = 4,7. 1 = 4,7

Với t = 2 Þ c = 4,7. 2 = 11,75

  1. Cách cho hàm số
  2. a) Hàm số cho bằng một công thức

Trao đổi cặp đôi hoàn thành HĐ3.

HD3:

Cho hai hàm số y = 2x + 1 (1) và y = (2)

  1. Nêu biểu thức xác định mỗi hàm số trên.
  2. Tìm x sao cho mỗi biểu thức có nghĩa.

Giải

  1. a) Biểu thức của các hàm số (1) và (2) lần lượt là: 2x + 1 và
  2. b)
  • Biểu thức 2x + 1 có nghĩa với mọi giá trị của x.
  • Biểu thức có nghĩa khi x ≥ 2.

KẾT LUẬN

Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.

Ví dụ 2

Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:

  1. a) y = b) y =
  2. Biểu thức có nghĩa khi x ≠ 0. Vậy tập xác định của hàm số đã cho là: D = {0}
  3. Biểu thức có nghĩa khi x – 1 ≥ 0 ó x ≥ 1. Vậy tập xác định của hàm số là D = [1; +∞)

Luyện tập 2

Tìm tập xác định của hàm số: y =

Giải

Biểu thức có nghĩa khi ó

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = [-2; +) {3}

  1. b) Hàm số cho bằng nhiều công thức

Quan sát Ví dụ 3 sau đây:

VD3: Cho hàm số: f(x) =

  1. a) Tìm tập xác định của hàm số trên.
  2. b) Tính giá trị của hàm số khi x = -2; x = 0 và x = 2 021
  3. a) f(x) có nghĩa khi x < 0, x = 0, x > 0 nên TXĐ của hàm số là D =
  4. b) f(-2) = 1; f(0) = 0; f(2 021) = 1

Luyện tập 3

Cho hàm số: y =

  1. Tìm tập xác định của hàm số trên
  2. Tính giá trị của hàm số khi x = -1, x = 2 022

Giải

  1. Tìm tập xác định của hàm số D = {0}
  2. x = -1 Þ y = – (-1) = 1

x = 2 022 Þ y = 2 022

Chú ý

Cho hàm số y = f(x) với tập xác định là D. Khi biến số x thay đổi trong tập D thì tập hợp các giá trị y tương ứng được gọi là tập giá trị của hàm số đã cho.

  1. c) Hàm số không cho bằng công thức

Quan sát Ví dụ 4 SGK trang 33:

Biểu đồ ở Hình 1 cho biết nhiệt độ trung bình ở Đà Lạt theo từng tháng trong năm 2015.

  1. Xác định tập hợp các tháng được nêu trong biểu đồ.
  2. Tương ứng tháng với nhiệt độ trung bình của tháng đó có phải là hàm số không? Giải thích.

Giải

  1. a) Tập hợp các tháng là

D = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}

  1. b) Mỗi tháng chỉ tương ứng với đúng một giá trị nhiệt độ trung bình nên tương ứng đó xác định một hàm số. Hàm số đó có thể được cho bằng bảng như sau:

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Nhiệt độ (⁰C)

16,1

16,6

18,2

19,1

18,9

18,6

18,5

18,2

18,7

17,7

17,6

15,7

Được hỗ trợ thêm phần trắc nghiệm toán 10 cánh diều + 1 số đề thi để hỗ trợ tốt giảng dạy

LUYỆN TẬP

Bài 1 (SGK – tr.37) Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:

  1. y = – b) y =
  2. c) y = d) y =

giải

  1. a) Chỉ số PM2,5 trong tháng 2 ; tháng 5 ; tháng 10 lần lượt là: 36,0 ; 45,8 ; 43,2.
  2. b) Chỉ số PM2,5 là hàm số của tháng. Vì ứng với mỗi tháng có duy nhất một giá trị PM2,5 tương ứng.
  3. c) Một số biện pháp bảo vệ bản thân trước bụi mịn

Sử dụng khẩu trang đúng cách.

Tránh, hạn chế đi đến những khu vực có mức độ ô nhiễm cao.

Đeo kính bảo vệ mắt khi ra đường.

  1. c) Một số biện pháp bảo vệ bản thân trước bụi mịn

Thường xuyên vệ sinh, dọn dẹp, thanh lọc nhà cửa sạch sẽ, thoáng mát; trồng nhiều cây xanh.

Sử dụng những sản phẩm hỗ trợ làm sạch da phù hợp.

Có ý thức bảo vệ môi trường

Bài 3 (SGK – tr.38)

Khối lượng đến 250 g

Mức cước (đồng)

Đến 20 g

4 000

Trên 20 đến 100 g

6 000

Trên 100 đến 250 g

8 000

Giải

  1. a) Số tiền dịch vụ thư cơ bản phải trả y (đồng) có là hàm số của khối lượng thư cơ bản x (g) .

Các công thức tính y: y = (g)

  1. b) Số tiền phải trả khi bạn Dương gửi thư có khối lượng 150g là:

y = 8 000. 150 = 1 200 000 (đồng)

Số tiền phải trả khi bạn Dương gửi thư có khối lượng 200g là:

y = 8 000 . 200 = 1 600 000 (đồng)

VẬN DỤNG

Cả lớp cùng chơi trò chơi “Đường lên đỉnh Olympia” bằng cách trả lời 5 câu hỏi

TRÒ CHƠI: ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA

Câu hỏi: Tập xác định của hàm số y = là?

  1. D = R B. D = (1; +∞)
  2. D = R {1} D. D = [1; +∞)

Câu hỏi: Tìm TXĐ của hàm số y = – ?

  1. D = [-3; +∞) B. D = [-2; +∞)
  2. D = R D. D = [2; +∞)

Câu hỏi: Biểu thức nào sau đây không phải là hàm số?

  1. y = x – 1 B. y =
  2. y = D. |y| = 5x

Câu hỏi: Tập giá trị của hàm số y = là?

  1. R B. (0; + ∞)
  2. (- ∞; 0) D. [0; +∞)

Câu hỏi: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = xác định trên R

  1. m ≥ 11 B. m > 11
  2. m < 11 D. m ≤ 11
Previous Post

Tinh xảo hay tinh sảo đúng chính tả

Next Post

Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

by Tranducdoan
28/01/2026
0
0

Chuyên đề Toán học lớp 9: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức được VnDoc sưu tầm và giới...

Cách tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng (sử dụng hình chiếu) (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
28/01/2026
0
0

Bài viết Cách tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng (sử dụng hình chiếu) với phương pháp...

Đề thi vào 10 môn Toán Bình Dương năm 2021

by Tranducdoan
28/01/2026
0
0

Lời giải chi tiết Câu 1 (1,5 điểm):Rút gọn các biểu thức sau: 1) (A = sqrt {75} - 5sqrt...

Toán 11 Kết nối tri thức Bài 6: Cấp số cộng

by Tranducdoan
27/01/2026
0
0

Với giải bài tập Toán 11 Bài 6: Cấp số cộng sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết...

Load More
Next Post

Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

80+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TIỀN LƯƠNG KÈM MẪU CÂU VÀ HỘI THOẠI MẪU

28/01/2026

Tính chất của nước biển, đại dương thể hiện ở độ muối và nhiệt độ như thế nào?

28/01/2026

Chương trình giảng dạy đào tạo bằng tiếng Anh là gì? Cùng tìm hiểu

28/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.