Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Các dạng bài tập Bất đẳng thức và cách giải (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
01/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết
  • Lý thuyêt bài tập Bất đẳng thức
  • Các dạng bài tập Bất đẳng thức
  • Bài tập tự luyện Bất đẳng thức

Mục Lục Bài Viết

  1. Các dạng bài tập Bất đẳng thức và cách giải

Các dạng bài tập Bất đẳng thức và cách giải

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

1. Lý thuyết

a. Định nghĩa bất đẳng thức:

Các mệnh đề dạng “a > b” hoặc “a < b” được gọi là bất đẳng thức.

Nếu mệnh đề “a < b ⇒ c < d” đúng thì ta nói bất đẳng thức c < d là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức a < b và cũng viết là a < b ⇒ c < d.

Nếu bất đẳng thức a < b là hệ quả của bất đẳng thức c < d và ngược lại thì ta nói hai bất đẳng thức tương đương với nhau và viết là a < b ⇔ c < d.

b. Tính chất của bất đẳng thức:

Chú ý

Ta còn gặp các mệnh đề dạng a ≤ b hoặc a ≥ b. Các mệnh đề dạng này cũng được gọi là bất đẳng thức. Để phân biệt, ta gọi chúng là các bất đẳng thức không ngặt và gọi các bất đẳng thức dạng a < b hoặc a > b là các bất đẳng thức ngặt. Các tính chất nêu trong bảng trên cũng đúng cho bất đẳng thức không ngặt.

c. Bất đẳng thức Cô-si:

∀a≥0; b≥0 thì ta có: a+b2≥ab. Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b

Hệ quả 1: Tổng của một số dương với nghịch đảo của nó lớn hơn hoặc bằng 2.

a+1a≥2,     ∀a>0.

Hệ quả 2: Nếu hai số dương có tổng không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi hai số bằng nhau.

Hệ quả 3: Nếu hai số dương có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi hai số bằng nhau.

d. Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:

Ta có các tính chất cho trong bảng sau:

Điều kiện

Nội dung

|x| ≥0, |x| ≥x, |x| ≥−x

a > 0

|x| ≤a⇔−a≤x≤a

|x| ≥a⇔x≤−ax≥a

|a| −|b| ≤ |a+b| ≤ |a|+|b|

2. Các dạng toán

Dạng 1.1: Chứng minh bất đẳng thức nhờ định nghĩa

a. Phương pháp giải:

Để chứng minh A≥B (hoặc A > B), ta làm các bước sau:

Bước 1: xét hiệu A – B.

Bước 2: chứng minh A−B≥0 ( hoặc A – B > 0).

Sử dụng linh hoạt kiến thức ở phần lý thuyết để chứng minh ở bước 2.

Bước 3: kết luận.

Bước 4: xét A = B khi nào?

b. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Cho a, b > 0. Chứng minh rằng: ab+ba≥2 .

Hướng dẫn:

Ta có: ab+ba−2=a2+b2−2abab=(a−b)2ab≥0 (do a, b > 0)

Vậy ab+ba≥2.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b.

Ví dụ 2: Cho a, b, c là 3 số tuỳ ý, chứng minh rằng: a2+b2+c2 ≥ ab+bc+ca .

Lời giải:

Xét biểu thức: M=a2+b2+c2-ab+bc+ca .

Suy ra:

2M=2a2+2b2+2c2−2ab-2bc-2ca=(a2-2ab+b2)+(b2-2bc+c2)+(c2-2ca+a2)=a-b2+b-c2+c-a2

Vì: a-b2 ≥0; b-c2≥0; c-a2≥0.

Do đó a-b2+b-c2+c-a2≥0 .

Suy ra 2a2+2b2+2c2−2ab-2bc-2ca≥0 hay a2+b2+c2-ab+bc+ca≥0

Vậy a2+b2+c2 ≥ ab+bc+ca.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c.

Dạng 1.2: Sử dụng bất đẳng thức Cô-si

a. Phương pháp giải:

Một số chú ý khi sử dụng bất đẳng thức Cô-si:

– Khi áp dụng bất đẳng thức Cô-si thì các số phải là những số không âm

– Bất đẳng thức Cô-si thường được áp dụng khi trong bất đẳng thức cần chứng minh có tổng và tích

– Điều kiện xảy ra dấu “=” là các số bằng nhau

– Bất đẳng thức Cô-si còn có hình thức khác thường hay sử dụng:

Đối với hai số: x2+y2≥2xy; x+y≥2xy với mọi x;y≥0

Đối với ba số: abc≤a3+b3+c33 ; a+b+c≥3abc3 với mọi a;b;c≥0

b. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Cho ba số thực dương x, y, z. Chứng minh rằng: xyz+yzx+zxy≥1x+1y+1z.

Lời giải:

Vì x, y, z là các số thực dương suy ra xyz,yzx,zxy là các số dương. Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:

xyz+yxz≥2.xyz.yxz=2z (1)

xyz+zxy≥2.xyz.zxy=2y (2)

zxy+yzx≥2.zxy.yzx=2x (3)

Cộng các vế của (1), (2) và (3) ta được 2xyz+yzx+zxy≥21x+1y+1z

Hay xyz+yzx+zxy≥1x+1y+1z

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y = z.

Ví dụ 2: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh rằng: 1a+4b+9c≥36 ?

Lời giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số thực dương ta có:

1a+36a≥21a.36a=12 (1)

4b+36b≥24b.36b=24 (2)

9c+36c≥29c.36c=36 (3)

Cộng các vế tương ứng của (1), (2), (3) ta được

1a+4b+9c+36(a+b+c)≥72⇒1a+4b+9c≥36 (do a + b + c = 1)

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1a=36a; 4b=36b; 9c=36c và a + b + c = 1 hay a=16; b=13; c=12 .

Dạng 1.3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một đại lượng nhờ bất đẳng thức

a. Phương pháp giải:

Vận dụng các tính chất của bất đẳng thức, bất đẳng thức Cô-si, bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối,… để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.

b. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+16x,  x>0 .

Lời giải:

Ta có: P=x2+16x =x2+8x+8x . Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 3 số, ta có: x2+8x+8x≥3×2.8x.8×3=12.

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 12.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x2=8x=8x⇔x=2 .

Ví dụ 2: Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 300 m, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

Lời giải:

Giả sử hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là a, b (0 < a, b < 150) (đơn vị: mét)

Từ giả thiết, ta có a + b = 300 : 2 = 150 (m)

Diện tích hình chữ nhật là S=a.b (m2) .

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:

a.b≤a+b2⇔a.b≤75⇔ab≤5625⇔S≤5625.

Vậy hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là 5625 m2 .

Dấu bằng xảy ra a=ba+b=150⇔a=b=75.

3. Bài tập tự luyện

3.1 Tự luận:

Câu 1: Cho a, b là hai số tùy ý. Chứng minh rằng : a2+b22≥a+b22.

Lời giải:

Xét hiệu:

a2+b22−a+b22 = 2a2+b24−a2+2ab+b24

= 142a2+2b2−a2−b2−2ab = 14a−b2≥0

Vậy a2+b22≥a+b22. Dấu “=” xảy ra khi a = b.

Câu 2: Cho a, b, c, d là các số thực, chứng minh rằng: a2+b2+c2+d2+e2≥ab+c+d+e .

Lời giải:

Xét hiệu:

4(a2+b2+c2+d2+e2)−4ab+c+d+e

=a2−4ab+4b2+a2−4ac+4c2+a2−4ad+4d2+a2−4ac+4e2=a−2b2+a−2c2+a−2d2+a−2e2≥0

Vậy 4(a2+b2+c2+d2+e2)≥4ab+c+d+e suy ra a2+b2+c2+d2+e2≥ab+c+d+e

Dấu “=” xảy ra khi a = 2b = 2c = 2d = 2e.

Câu 3: Chứng minh rằng: b+cc+aa+b≥8abc ∀a,b,c≥0 .

Lời giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:

a+b≥2abb+c≥2bcc+a≥2ca⇒a+bb+cc+a≥8abc . Dấu “=” xảy ra ⇔a=b=c .

Câu 4: Chứng minh rằng: a2+8a2+4≥4 ∀a .

Lời giải:

Ta có: a2+8=(a2+4)+4≥2 (a2+4).4( theo bất đẳng thức Cô-si)

Do đó: a2+8a2+4≥2a2+4.4a2+4=4

Dấu “=” xảy ra ⇔a2+4=4⇔a=0.

Câu 5: Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1. Chứng minh rằng: 1a2+2bc+1b2+2ac+1c2+2ab≥9 (1)

Hướng dẫn:

Đặt x = a2+2bc ; y = b2+2ac ; z = c2+2ab ( do a, b, c > 0 nên x, y, z > 0)

Ta có: x+y+z=a+b+c2=1

Với x + y + z = 1 và x, y, z > 0, theo bất đẳng thức Cô-si cho 3 số ta có:

x+y+z≥ 3.xyz3 và 1x+1y+1z≥ 3.1xyz3

⇒x+y+z.1x+1y+1z≥9

Suy ra 1x+1y+1z≥9 hay 1a2+2bc+1b2+2ac+1c2+2ab≥9 .

Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4×4−3×2+9×2 ; x#0.

Lời giải:

Xét hàm số y=4×4−3×2+9×2=4×2+9×2−3 .

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có: 4×2+9×2≥24×2.9×2 =12 ⇒y≥9 .

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4×4−3×2+9×2 là 9 khi 4×2=9×2⇔x2=32⇔x=±62 .

Câu 7: Cho x≥2 . Tìm giá trị lớn nhất của hàm số fx=x−2x .

Lời giải:

Ta có fx≥0 và fx2=x−2×2=1x−2×2=18−21x−142≤18⇒0≤fx≤122=24 .

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng 24 đạt được khi x=4

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=6−2x+3+2x .

Lời giải:

Tập xác định của hàm số D=−32;3 .

Ta thấy y>0 ∀x∈−32;3 .

Có y2=9+26−2×3+2x≥9 ∀x∈−32;3 .

Suy ra y≥3 ; ∀x∈−32;3.

Dấu bằng xảy ra khi x=−32x=3 .

Vậy Min  yx∈−32;3=3 .

Theo bất đẳng thức Cô-si ta có: 26−2×3+2x≤6−2x+3+2x=9 với  ∀x∈−32;3.

Suy ra y2≤18,∀x∈−32;3⇒y≤32,∀x∈−32;3.

Dấu bằng xảy ra khi 6−2x=3+2x⇔x=34 .

Vậy Max yx∈−32;3=32 .

Câu 9: Cho các số thực a, b thỏa mãn ab>0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a2b2+b2a2−2ab−2ba−1 .

Lời giải:

Ta có:

P=a2b2+b2a2−2ab−2ba−1

=a2b2−2ab+1+b2a2−2ba+1−3

=ab−12+ba−12−3≥−3

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab=1ba=1⇔a=b≠0.

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là -3 khi ( ).

Câu 10: Người ta dùng 100 m rào để rào một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc. Biết một cạnh của hình chữ nhật là bức tường (không phải rào). Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn để có thể rào được?

Lời giải:

Đặt cạnh của hình chữ nhật lần lượt là x, y (x, y > 0; y là cạnh của bức tường).

Ta có: 2x + y = 100 .

Diện tích hình chữ nhật là :

S=xy=2.x.y2≤C​osi2.x+y222=182x+y2=181002=1250.

Vậy diện tích lớn nhất của mảnh vườn là 1250m2 khi x=y2⇔y=2x⇒x=25 m ; y=50m .

3.2 Trắc nghiệm:

Câu 1: Cho các bất đẳng thức a > b và c > d. Bất đẳng thức nào sau đây đúng

A. a−c>b−d .

B. a+c>b+d .

C. ac>bd .

D. ac>bd .

Lời giải:

Chọn B.

Theo tính chất bất đẳng thức, a>bc>d⇔a+c>b+d .

Câu 2: Suy luận nào sau đây đúng?

A. a>b>0c>d>0⇒ac>bd .

B. a>bc>d⇒a−c>b−d .

C. a>bc>d⇒ac>bd .

D. a>bc>d⇒ac>bd .

Hướng dẫn

Chọn A.

a>b>0c>d>0⇒ac>bd đúng theo tính chất nhân hai bất đẳng thức dương cùng chiều.

Câu 3: Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?

A. 6a>3a .

B. 3a>6a .

C. 6−3a>3−6a .

D. 6+a>3+a .

Hướng dẫn

Chọn D.

Ta có 6+a>3+a⇔6+a−3−a>0 ⇔3>0 đúng với mọi số thực a.

Câu 4: Cho a, b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. a>b⇔a−b>0 .

B. a>b>0⇒1a<1b .

C. a>b⇔a3>b3 .

D. a>b⇔a2>b2 .

Hướng dẫn

Chọn D.

Các mệnh đề A, B, C đúng.

Mệnh đề D sai. Ta có phản ví dụ: −2>−5 nhưng −22=4<25=−52.

Câu 5: Cho a > b khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2a<2b .

B. a>b−c,∀c∈ℝ.

C. −a<−b.

D. ac>cb,∀c∈ℝ .

Hướng dẫn

Chọn C.

Đáp án A sai ví dụ 2>0⇒2.2>2.0

Đáp án B sai với a = 3, b = 2, c = -2.

Đáp án C đúng vì −a<−b⇔a>b.

Đáp án D sai khi c≤0.

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. a+b≤a+b .

B. x<a⇔−a<x<a, a>0 .

C. a>b⇔ac>bc,∀c∈ℝ .

D. a+b≥2ab , a≥0,b≥0 .

Hướng dẫn

Chọn C.

Các đáp án A, B đều đúng theo tính chất của bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Đáp án D đúng theo bất đẳng thức Cô-si cho 2 số không âm a và b.

Đáp án C sai khi c < 0 (vì khi nhân 2 vế của một bất đẳng thức với một số âm thì ta được bất đẳng thức mới đổi chiều bất đẳng thức đã cho).

Câu 7: Cho hai số thực a và b thỏa mãn a + b = 4. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Tích a.b có giá trị nhỏ nhất là 2.

B. Tích a.b không có giá trị lớn nhất.

C. Tích a.b có giá trị lớn nhất là 4.

D. Tích a.b có giá trị lớn nhất là 2.

Hướng dẫn

Chọn C.

Với mọi số thực a và b ta luôn có: a.b≤a+b24⇔a.b≤4.

Dấu “=” xảy ra ⇔a=b=2.

Câu 8: Gi2−2á trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x+3x với x > 0 là:

A. 43 .

B. 26 .

C. 6 .

D. 23 .

Hướng dẫn

Chọn B.

Theo bất đẳng thức Cô-si ta có 2x+3x≥26 suy ra giá trị nhỏ nhất của f(x) bằng 26 .

Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x−2+4−x .

A. 2.

B. 2 .

C. 2−2 .

D. 0.

Hướng dẫn

Chọn B.

A=x−2+4−x có tập xác định D=2; 4 .

Ta có: A2=2+2x−24−x≥2⇒A≥2 , dấu bằng xảy ra khi x = 2 hoặc x = 4.

Câu 10: Cho các mệnh đề sau

ab+ba≥2  I ; ab+bc+ca≥3  II ; 1a+1b+1c≥9a+b+c  III

Với mọi giá trị của a, b, c dương ta có:

A. (I) đúng và (II), (III) sai.

B. (II) đúng và (I), (III) sai.

C. (III) đúng và (I), (II) sai.

D. (I), (II), (III) đúng.

Hướng dẫn

Chọn D.

Với mọi a, b, c dương ta luôn có:

ab+ba≥2ab.ba⇔ab+ba≥2 , dấu bằng xảy ra khi a = b. Vậy (I) đúng.

ab+bc+ca≥3ab.bc.ca3⇔ab+bc+ca≥3 , dấu bằng xảy ra khi a = b = c. Vậy (II) đúng.

a+b+c.1a+1b+1c≥3abc3.31abc3=9⇒1a+1b+1c≥9a+b+c, dấu bằng xảy ra khi a = b = c. Vậy (III) đúng.

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

Xem thêm phương pháp giải các dạng bài tập Toán lớp 10 hay, chi tiết khác:

  • Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và cách giải
  • Bất phương trình bậc hai và cách giải
  • Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
  • Bảng phân bố tần số, tần suất và cách giải
  • Biểu đồ và cách giải bài tập

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Previous Post

Một lịch sử ngắn kì lạ về mũ trong phim cổ trang Hàn Quốc

Next Post

C3H4 (Propyne) (Tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Giới thiệu Bộ đề luyện thi THPT quốc gia năm 2021

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Theo phương án của Bộ Giáo dục - Đào tạo, kì thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2021...

22 Bài tập trắc nghiệm Số nguyên tố (có đáp án) – Kết nối tri thức Toán lớp 6

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Với 22 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 6 Bài 10: Số nguyên tố có đáp án và lời giải...

Tổng hợp các định lý Toán học quan trọng và cách vận dụng

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Toán học được xây dựng dựa trên một nền tảng vững chắc của các nguyên lý và quy tắc, mà...

Phân tích đa thức thành nhân tử| Toán 8 chương trình mới

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

1. Phân tích đa thức thành nhân tử Định nghĩa: Phân tích đa thức thành nhân tử hay thừa số...

Load More
Next Post

C3H4 (Propyne) (Tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng)

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Tự tin là gì? Ý nghĩa và biểu hiện của người tự tin

02/02/2026

Cách phân biệt bả hay bã chính xác nhất

02/02/2026

Cho định lí nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng sao cho có một cặp góc so le

02/02/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.