Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Tiếng Anh 9 Unit 9 A Closer Look 2

by Tranducdoan
08/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Bài 1

A. who

B. which

C. what

D. whose

Phương pháp giải:

Remember! (Ghi nhớ!)

A relative clause tells us more about people and things. It usually starts with a relative pronoun.

(Mệnh đề quan hệ cho chúng ta biết thêm về người và sự vật. Nó thường bắt đầu bằng một đại từ quan hệ.)

Defining relative clauses give us essential information. Without this information, people are not clear which person(s) or thing(s) we are talking about.

(Việc xác định mệnh đề quan hệ cung cấp cho chúng ta những thông tin cần thiết. Nếu không có thông tin này, mọi người sẽ không rõ chúng ta đang nói đến (những) người hoặc vật nào.)

Example: (Ví dụ)

– The teacher who taught me my first words in English is Mr Vinh.

(Thầy dạy tôi những từ đầu tiên bằng tiếng Anh là thầy Vinh.)

– He gave me the dictionary which you suggested.

(Anh ấy đưa cho tôi cuốn từ điển mà bạn gợi ý.)

Lời giải chi tiết:

1. B

Phía trước có danh từ chỉ vật “the language: ngôn ngữ”, phía sau có động từ “is” => vị trí còn trống cần điền đại từ quan hệ “which” thay thế cho “the language”.

English is the language which is known as a global language.

(Tiếng Anh là ngôn ngữ được mệnh danh là ngôn ngữ toàn cầu.)

A. who: chỉ người (+ V/clause)

B. which: chỉ vật (+ V/clause)

C. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)

D. what: điều mà, cái mà… (theo sau phải là S + V)

2. A

Phía trước có danh từ chỉ người “people: mọi người”, phía sau có động từ “speak” => vị trí còn trống cần điền đại từ quan hệ “who” thay thế cho “people”.

People who speak English well can find jobs in international companies more easily.

(Những người nói tiếng Anh tốt có thể tìm được việc làm ở các công ty quốc tế dễ dàng hơn.)

A. who: chỉ người (+ V/clause)

B. which: chỉ vật (+ V/clause)

C. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)

D. why: lý do, tại sao

3. D

Phía trước có “from countries” => vị trí còn trống cần một đại từ quan hệ chỉ nơi chốn “where”.

People from countries where do not share a common language use English to work together effectively.

(Mọi người từ những quốc gia không có chung ngôn ngữ đều sử dụng tiếng Anh để làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.)

A. who: chỉ người (+ V/clause)

B. which: chỉ vật (+ V/clause)

C. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)

D. where = at/on/in + which: chỉ nơi chốn

4. C

Phía sau có danh từ “son: con trai” => vị trí còn trống cần điền đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu “whose” (whose son = her son).

The woman whose son won the English speaking contest felt very proud.

(Người phụ nữ có con trai đoạt giải cuộc thi nói tiếng Anh cảm thấy rất tự hào.)

A. who: chỉ người (+ V/clause)

B. which: chỉ vật (+ V/clause)

C. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)

D. when = at/on/in + which: chỉ thời gian

5. D

Phía sau có danh từ “first language: ngôn ngữ thứ nhất” => vị trí còn trống cần điền đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu “whose” (whose first language = his first language).

I met a man whose first language is Arabic at the conference.

(Tôi đã gặp một người đàn ông có ngôn ngữ đầu tiên là tiếng Ả Rập tại hội nghị.)

A. who: chỉ người (+ V)

B. which: chỉ vật (+ V/clause)

C. what: điều mà, cái mà… (có chức năng như “danh từ + đại từ quan hệ”)

D. whose: chỉ sự sở hữu của người hoặc vật (+ N)

Previous Post

Không thể xuyên tạc những giá trị cốt lõi trong Học thuyết giá trị thặng dư của C.Mác

Next Post

TRANG TRÍ LỄ KHAI GIẢNG– KHỞI ĐẦU RỰC RỠ CÙNG DỊCH VỤ TRANG TRÍ BONG BÓNG CHUYÊN NGHIỆP

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

70+ lời chúc Tết phụ huynh hay, trang trọng mừng xuân

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Chúc Tết phụ huynh học sinh là cơ hội tuyệt vời để thầy cô và nhà trường thể hiện sự...

Loi Logic – BITE: My Journal

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

November 28, 2011 | BITE: My JournalLoi: Cushions of Civilization Co-owner-chef Maria Loi wants to know how you liked your...

200 Đề thi GDCD 9 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Bộ 200 Đề thi Giáo dục công dân 9 năm 2026 theo cấu trúc mới nhất đầy đủ Học kì...

Các trường cấp 2 "hot", được phụ huynh đánh giá cao nhất ở TP.HCM: Có trường tỷ lệ chọi còn cao hơn cả thi lớp 10 và đại học

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Ngoài trường chuyên Trần Đại Nghĩa, nhiều ngôi trường tại các địa bàn quận, huyện nổi tiếng như trường THCS...

Load More
Next Post

TRANG TRÍ LỄ KHAI GIẢNG– KHỞI ĐẦU RỰC RỠ CÙNG DỊCH VỤ TRANG TRÍ BONG BÓNG CHUYÊN NGHIỆP

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.