Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Các Dạng Bài Tập Về Phép Giao Hợp Hiệu Hai Tập Hợp Toán 10 Giải Chi Tiết

by Tranducdoan
09/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Các dạng bài tập về phép giao hợp hiệu hai tập hợp toán 10 giải chi tiết được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 3 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

I. PHƯƠNG PHÁP

⬩ Giao của hai tập hợp: $A cap B = left{ {xleft| {x in A,,va,,x in B} right.} right}$.

⬩ Hợp của hai tập hợp: $A cup B = left{ {xleft| {x in A,,hoac,,x in B} right.} right}$.

⬩ Hiệu cuả hai tập hợp: $Abackslash B = left{ {xleft| {x in A,,va,,x notin B} right.} right}$.

⬩ Phần bù: Nếu $B subset A$ thì ${C_A}B = Abackslash B$.

II. CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

1. MỨC ĐỘ 1

A. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Cho hai tập hợp $A = left{ {2;3;4;7} right},;B = left{ {4;5;6;7;9} right}$. Xác định các tập hợp $A cap B$,$A cup B$, $Abackslash B$, $Bbackslash A.$

Lời giải

Ta có

$A cap B = left{ {4;7} right},A cup B = left{ {2;3;4;6;7;9} right}$

$Abackslash B = left{ {2;3} right},Bbackslash A = left{ {5;6;9} right}$.

Bài 2. Cho tập $X = { 1,;2,;3,;4,;5} $ và tập $A = { 1,;4} $. Xác định phần bù của A trong X .

Lời giải

Vì $A subset X$ nên ${C_X}A = Xbackslash A = { 2,;3,;5)$.

Bài 3. Cho $A$ là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình ${x^2} – 4x + 3; = 0$; $B$ là tập hợp các số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4. Xác định tập hợp $Abackslash B$?

Lời giải

Ta có ${x^2} – 7x + 6; = 0 Leftrightarrow left[ begin{gathered} x = 1 hfill x = 3 hfill end{gathered} right. Rightarrow A = left{ {1;3} right}$

$B = left{ { – 3; – 2; – 1;0;1;2;3} right}$.

Do đó $Abackslash B = emptyset $.

Bài 4. Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá cầu, 30 em biết chơi cầu lông, 15 em biết chơi cả hai. Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu em chỉ biết đá cầu? Bao nhiêu em chỉ biết đánh cầu lông? Sĩ số lớp là bao nhiêu?

Lời giải

Dựa vào biểu đồ Ven ta suy ra số học sinh chỉ biết đá cầu là $25 – 15 = 10$.

Số học sinh chỉ biết đánh cầu lông là $30 – 15 = 15$.

Do đó ta có sĩ số học sinh của lớp 10A1 là $10 + 15 + 15 = 40$.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ?

A. $mathbb{Q}backslash {mathbb{N}^*}$. B. $mathbb{R}backslash mathbb{Q}$.

C. $mathbb{Q}backslash mathbb{Z}$. D. $mathbb{R}backslash left{ 0 right}$.

Lời giải

Chọn B

Tập hợp chỉ gồm các số vô tỷ là $mathbb{R}backslash mathbb{Q}$.

Câu 2. Cho tập hợp $A ne emptyset $. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?.

A. $A cap emptyset = A$. B. $A cap A = A$. C. $emptyset cap emptyset = emptyset $ D. $emptyset cap A = emptyset $.

Lời giải

Chọn A

Ta có $A cap emptyset = emptyset $.

Câu 3. Cho hai tập hợp $A = left{ {a;;b;;c;;d;;m} right},;B = left{ {c;;d;;m;;k;;l} right}$. Tìm $A cap B$.

A. $A cap B = left{ {a;;b} right}$. B. $A cap B = left{ {a;;b;;c;;d;;m;;k;;l} right}$.

C. $A cap B = left{ {c;;d} right}$. D. $A cap B = left{ {c;;d;;m} right}$.

Lời giải

Chọn D

Tập hợp $A$ và tập hợp $B$ có chung các phần tử $c,;d,;m$.

Do đó $A cap B = left{ {c;;d;;m} right}$.

Câu 4. Cho $A, B, C$ là ba tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

A. $left( {A cup B} right)backslash C$. B. $left( {A cap B} right)backslash C$.

C. $left( {Abackslash C} right) cup left( {Abackslash B} right)$. D. $A cap B cap C$.

Lời giải

Chọn B

Sử dụng phép toán giao hai tập hợp để tìm $A cap B$, từ đó suy ra đáp án B.

Câu 5. Cho hai tập hợp $M, N$ thỏa mãn $M subset N$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. $M cap N = N.$ B. $Mbackslash N = N.$ C. $M cap N = M.$ D. $Mbackslash N = M.$

Lời giải

Chọn C

Dựa vào biểu đồ Ven.

2. MỨC ĐỘ 2

A. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Viết lại tập hợp $A = { 2x + 1|,x in Z$ và $ – 2 leqslant x leqslant 4} $ dưới dạng liệt kê.

Lời giải

Ta có $left{ begin{gathered} x in Z hfill – 2 leqslant x leqslant 4 hfill end{gathered} right., Leftrightarrow x in left{ { – 2, – 1,0,1,2,3,4} right}$.

Suy ra $C = left{ { – 3; – 1;1;3;5;7;9} right}$.

Bài 2. Lớp 10A có $40$ học sinh, trong đó có $20$ học sinh giỏi Toán, $18$ học sinh giỏi Văn, $15$ học sinh giỏi cả Toán và Văn. Hỏi

a) Có bao nhiêu học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn.

b) Có bao nhiêu học sinh không giỏi cả hai môn Toán và Văn.

c) Có bao nhiêu học sinh chỉ giỏi một trong hai môn Toán hoặc Văn.

Lời giải

a) Gọi A là tập hợp tất cả học sinh giỏi môn Toán

Gọi B là tập hợp tất cả học sinh giỏi môn Văn

Ta có:

Số học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn là

$n(A cup B) = n(A) + n(B) – n(A cap B) = 20 + 18 – 15 = 23$ (học sinh).

b) Số học sinh không giỏi cả hai môn Toán và Văn là: $40 – 23 = 17$ (học sinh)

c) Số học sinh chỉ giỏi môn Toán là: $20 – 15 = 5$ (học sinh)

Số học sinh chỉ giỏi môn Văn là: $18 – 15 = 3$ (học sinh)

Vậy, số học sinh chỉ giỏi một trong hai môn Toán hoặc Văn là: $5 + 3 = 8$ (học sinh)

Bài 3. Cho các tập hợp:

$A = left{ {x in R|,x < 3} right} B = left{ {x in R|,1 < x leqslant 5} right} C = left{ {x in R|, – 2 leqslant x leqslant 4} right}$

a) Hãy viết lại các tập hợp $A, B, C$ dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn.

b) Tìm $A cup B,,,,,A cap B,,,Abackslash B$.

c) Tìm $left( {B cup C} right)backslash left( {A cap C} right)$ .

Lời giải

a) Ta có: $A = left( { – infty ;3} right) B = left( {1;5} right] C = left[ { – 2;4} right]$.

b) $ bullet $ Biểu diễn trên trục số

Suy ra $A cup B = left( { – infty ;5} right]$

$ bullet $ Biểu diễn trên trục số

Suy ra $A cap B = left( {1;3} right)$

$ bullet $ Biễu diễn trên trục số

Suy ra $Abackslash B = left( { – infty ;1} right]$

c) Bằng cách biểu diễn trên trục số ta có

$A cap C = left[ { – 2;3} right)$ và $B cup C = left[ { – 2;5} right]$

Suy ra ta có $left( {B cup C} right)backslash left( {A cap C} right) = left[ {3;5} right]$

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số phần tử của tập hợp $A = left{ {2{k^2} + 3/k in mathbb{Z},,,left| k right| leqslant 3} right}$ là:

A. $7$. B. $6$. C. $5$. D. $4$.

Lời giải

Chọn D

$k = left{ { – 3,;, – 2,;, – 1,;,0,;,1,;{kern 1pt} ,2,;,3} right}$$ Rightarrow A = left{ {3,;,5,;,11,;,21} right}$.

Câu 2. Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?

A. $left{ {x,;,emptyset } right}$. B. $left{ x right}$. C. $left{ {x,;,y,;,emptyset } right}$. D. $left{ {x,;,y} right}$.

Lời giải

Chọn B.

Cách 1: Công thức số tập con của tập hợp có $n$ phần tử là ${2^n}$ nên suy ra tập $left{ x right}$ có 1 phần tử nên có ${2^1} = 2$ tập con.

Cách 2: Liệt kê số tập con ra thì $left{ x right}$ có hai tập con là $left{ x right}$và $left{ emptyset right}$.

Câu 3. Cho tập $X$ có biểu diễn trên trục số như hình sau:

Khẳng định nào sau đây đúng.

A. $X$là khoảng, $X = left( { – 5,;, + infty } right)$. B. $X$là khoảng, $X = left( { – infty ,;, – 5} right)$.

C. $X$là nửa khoảng, $X = left( { – infty ,;, – 5} right]$. D. $X$là nửa khoảng, $X = left[ { – 5; + infty } right)$.

Lời giải

Chọn B

Câu 4. Tập hợp $left[ { – 3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 1} right) cup left( {0{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 4} right]$ bằng tập hợp nào sau đây?

A. $left( {0{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 1} right)$. B. $left[ {0{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 1} right]$. C. $left[ { – 3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 4} right]$. D. $left[ {3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 0} right]$.

Lời giải

Chọn C

Ta có: $left[ { – 3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 1} right) cup left( {0{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 4} right] = left[ { – 3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 4} right]$.

Câu 5. Cho hai tập hợp $A = left{ {x in mathbb{N}|x < 20{mkern 1mu} {mkern 1mu} ;{mkern 1mu} {mkern 1mu} x{mkern 1mu} vdots {mkern 1mu} {mkern 1mu} 3} right}$ và $B = left{ {x in mathbb{R}|{x^2} – 5x = 0} right}$

Xác định tập hợp ${mkern 1mu} A cup B$

A. $left{ {0{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 6{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 9{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 12{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 15{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 18} right}$. B. $left{ {0{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 5{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 6{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 9{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 12{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 15{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 18} right}$.

C. $left{ {3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 6{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 9{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 12{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 15{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 18} right}$. D. $left{ {3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 5{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 6{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 9{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 12{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 15{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 18} right}$

Lời giải

Chọn B

Ta có tập hợp $A = left{ {x in mathbb{N}|x < 20{mkern 1mu} {mkern 1mu} ;{mkern 1mu} {mkern 1mu} x{mkern 1mu} {mkern 1mu} vdots {mkern 1mu} {mkern 1mu} 3} right}$$ Rightarrow A = left{ {0,;,3,;,6,;,9,;,12,;,15,;,18} right}$.

Giải phương trình ${x^2} – 5x = 0 Leftrightarrow left[ {begin{array}{cccccccccccccccccccc} {x = 0} {x = 5} end{array}} right.$. Do $x in mathbb{R}$ nên $B = left{ {0,;,5} right}$.

$ Rightarrow A cup B = left{ {0,;,3,;,5,;,6,;,9,;,12,;,15,;,18} right}$

3. MỨC ĐỘ 3

A. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Cho các tập hợp $A = left[ {m – 5{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} m + 3} right]$ và $B = left( { – infty {mkern 1mu} ;{mkern 1mu} – 3} right) cup left[ {3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} + infty } right)$. Tìm tất cả các số thực $m$để $A cup B = $$mathbb{R}$.

Lời giải

Đặt $X = {C_mathbb{R}}B Rightarrow X = left[ { – 3;3} right)$.

$A cup B = $$mathbb{R}$$ Leftrightarrow X subset A$$ Leftrightarrow left{ begin{gathered} m – 5 leqslant – 3 hfill m + 3 geqslant 3 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} m leqslant 2 hfill m geqslant 0 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow 0 leqslant m leqslant 2$.

Bài 2. Cho hai tập hợp$E = left( {2{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 5} right]$ và $F = left[ {2m – 3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 2m + 2} right]$. Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$để $A$ hợp $B$ là một đoạn có độ dài bằng $5$.

Lời giải

Nhận xét: Kí hiệu $left| X right|$ là độ dài của khoảng/nửa khoảng/đoạn $X$, khi đó $left| E right| = 3$; $left| F right| = 5$.

* TH1: $E cup F = F Leftrightarrow E subset F Leftrightarrow 2m – 3 leqslant 2 < 5 leqslant 2m + 2 Leftrightarrow frac{3}{2} leqslant m leqslant frac{5}{2}$.

* TH2: $E cup F ne F Rightarrow left| {E cup F} right| > left| F right| = 5$. Vậy không có giá trị nào của $m$ thỏa mãn TH2.

Bài 3. Cho khoảng $A = left( { – infty {mkern 1mu} ;{mkern 1mu} frac{6}{{2 – m}}} right)$ và khoảng $B = left( {1 – m{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} + infty } right)$. Tìm tất cả các số thực $m$ để $Abackslash B = A$.

Lời giải

$Abackslash B = A Leftrightarrow A cap B = emptyset Leftrightarrow frac{6}{{2 – m}} leqslant 1 – m Leftrightarrow frac{{ – {m^2} + 3m + 4}}{{2 – m}} leqslant 0 Leftrightarrow left[ begin{gathered} m leqslant – 1 hfill 2 < m leqslant 4 hfill end{gathered} right.$$left( * right)$

Bài 4. Cho các tập hợp $A = left( {2{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} + infty } right)$ và $B = left[ {{m^2} – 7{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} + infty } right)$ với $m > 0$. Tìm tất cả các số thực $m$ để $Abackslash B$ là một khoảng có độ dài bằng 16 .

Lời giải

Điều kiện để $Abackslash B ne emptyset $ là $left{ begin{gathered} {m^2} – 7 > 2 hfill m > 0 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} {m^2} > 9 hfill m > 0 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow m > 3$.

Khi đó $Abackslash B = left( {2{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} {m^2} – 7} right)$.

Độ dài khoảng $Abackslash B$ bằng $16$ $ Leftrightarrow {m^2} – 7 – 2 = 16 Rightarrow m = 5$(do $m > 3$).

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hai tập hợp$A = left[ {m – 4{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 1} right]$, $B = left( { – 3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} m} right]$ khác rỗng. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của $m$ để $A cup B = B$.

A. $13$. B. $14$. C. $12$. D. $11$.

Lời giải

Chọn B

$A cup B = B Leftrightarrow A subset B Leftrightarrow – 3 < m – 4 leqslant 1 leqslant m Leftrightarrow 1 < m leqslant 5$.

$m in $$mathbb{Z}$$ Rightarrow m in left{ {2{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 3{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 4{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 5} right}$$ Rightarrow $tổng các giá trị nguyên của $m$ là $2 + 3 + 4 + 5 = 14$.

Câu 2. Cho nửa khoảng $A = left[ { – 5{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 3} right)$ và đoạn $B = left[ {1 – 2m{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 5 – 2m} right]$. Tìm tất cả các số thực $m$để $A cap B = emptyset $

A. $ – 1 < m leqslant 5$. B. $left[ begin{gathered} m < – 1 hfill m > 5 hfill end{gathered} right.$. C. $left[ begin{gathered} m leqslant – 1 hfill m > 5 hfill end{gathered} right.$. D. $left[ begin{gathered} m leqslant – 1 hfill m geqslant 5 hfill end{gathered} right.$.

Lời giải

Chọn C

$A cap B = emptyset Leftrightarrow left[ begin{gathered} 1 – 2m geqslant 3 hfill 5 – 2m < – 5 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left[ begin{gathered} m leqslant – 1 hfill m > 5 hfill end{gathered} right.$.

Vậy giá trị $m$ cần tìm là $left[ begin{gathered} m leqslant – 1 hfill m > 5 hfill end{gathered} right.$.

Câu 3. Cho nửa khoảng $A = left( { – infty {mkern 1mu} ;{mkern 1mu} – m} right]$ và khoảng $B = left( {2m – 5{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 23} right)$. Gọi $S$ là tập hợp các số thực $m$ để $A cup B = A$. Hỏi $S$ là tập con của tập hợp nào sau đây?

A. $left( { – infty {mkern 1mu} ;{mkern 1mu} – 23} right)$. B. $left( { – infty {mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 0} right]$. C. $left( { – 23{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} + infty } right)$. D. $emptyset $.

Lời giải

Chọn B

$A cup B = A Leftrightarrow B subset A Leftrightarrow left{ begin{gathered} 2m – 5 < 23 hfill – m geqslant 23 hfill end{gathered} right.$

$ Leftrightarrow left{ begin{gathered} m < 14 hfill m leqslant – 23 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow m leqslant – 23$

Suy ra $S = left( { – infty {mkern 1mu} ;{mkern 1mu} – 23} right] subset left( { – infty ;0} right]$.

Câu 4. Cho hai tập hợp $A = left( {m – 1{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} 8} right)$ và $B = left( {2{mkern 1mu} ;{mkern 1mu} + infty } right)$.

Tìm tất cả các giá trị của số thực $m$ để $A$ khác tập rỗng và $Abackslash B = emptyset $.

A. $m geqslant 3$. B. $m = 3$. C. $3 leqslant m < 9$. D. $3 < m < 9$

Lời giải

Chọn C

Điều kiện: $m – 1 < 8 Leftrightarrow m < 9$.

Để $Abackslash B = emptyset $ khi và chỉ khi $A subset B$, tức là $2 leqslant m – 1 Leftrightarrow m geqslant 3$.

Đối chiếu điều kiện, ta được $3 leqslant m < 9$.

Câu 5. Cho $A = { x in mathbb{R}||mx – 3mid = mx – 3} ,B = left{ {x in mathbb{R}mid {x^2} – 4 = 0} right}$. Tìm $m$ để $Bbackslash A = B$.

A. $ – frac{3}{2} leqslant m leqslant frac{3}{2}$. B. $m < frac{3}{2}$. C. $ – frac{3}{2} < m < frac{3}{2}$. D. $m geqslant – frac{3}{2}$.

Lời giải

Chọn C

Ta có: $x in A Leftrightarrow mx – 3 geqslant 0 Leftrightarrow x geqslant frac{3}{m}$.

$x in B Leftrightarrow left[ {begin{array}{cccccccccccccccccccc} {x = 2} {x = – 2} end{array}.} right.$

Ta có: $Bbackslash A = B Leftrightarrow B cap A = emptyset $ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{llllllllllllllllllll} {m = 0} {left{ {begin{array}{llllllllllllllllllll} {m > 0} {frac{3}{m} > 2} end{array}} right.} {left{ {begin{array}{llllllllllllllllllll} {m = 0} {frac{3}{m} < – 2} end{array}} right.} {0 < m < frac{3}{2}} { – frac{3}{2} < m < 0} end{array}} right.$$ Leftrightarrow – frac{3}{2} < m < frac{3}{2}$.

Previous Post

Keep up with là gì? Phân biệt keep up with và catch up with

Next Post

Trầm Trồ hay Chầm Chồ đúng chính tả?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán bám sát đề minh họa (có đáp án)

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Tuyển sinh số xin gửi tới các thí sinh Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán bám...

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2024 Môn Toán Có Lời Giải Chi Tiết

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Tổng hợp các đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2024 môn Toán có đáp án và lời...

Chứng minh đẳng thức vectơ (cách giải + bài tập)

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Bài viết phương pháp giải bài tập Chứng minh đẳng thức vectơ lớp 10 chương trình sách mới hay, chi...

Toán lớp 6 Cánh diều Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Giải Toán lớp 6 Cánh diều Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính Với giải bài tập Toán...

Load More
Next Post

Trầm Trồ hay Chầm Chồ đúng chính tả?

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.