Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Chi tiết mức học phí năm học 2024-2025 của 6 trường thành viên thuộc ĐH Đà Nẵng

by Tranducdoan
09/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Đại học Đà Nẵng là đại học vùng trọng điểm quốc gia, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực và đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phân cấp quản lý, giao quyền tự chủ và chịu trách nhiệm trong công tác đào tạo.

Hiện nay, Đại học Đà Nẵng có 06 trường đại học thành viên (Trường Đại học Bách khoa, Trường Đại học Kinh tế, Trường Đại học Sư phạm, Trường Đại học Ngoại ngữ, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn) và 7 đơn vị đào tạo trực thuộc.

Cho đến thời điểm hiện tại, các trường đại học thành viên của Đại học Đà Nẵng đều đã công bố Đề án tuyển sinh, trong đó có dự kiến mức học phí cho năm học 2024 – 2025.

gdvn_ảnh 2.png
Tổng hợp học phí dự kiến các trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng năm học 2024 – 2025. Ảnh: Đào Hiền

Năm 2024, Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng tuyển 5290 chỉ tiêu cho 37 ngành/chương trình đào tạo và xét tuyển theo 06 phương thức, bao gồm: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng của trường; Xét học bạ; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông; Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức; Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

Theo đó, mức học phí dự kiến của trường dao động từ 23,9 triệu – 35 triệu đồng/năm học, áp dụng với từng nhóm ngành và từng chương trình đào tạo.

Ảnh chụp Màn hình 2024-06-10 lúc 13.11.13.png
Học phí dự kiến của Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng năm học 2024 – 2025. Ảnh: chụp màn hình

Cụ thể, với nhóm ngành 1 bao gồm các ngành: Kỹ thuật Tàu thuỷ; Kỹ thuật môi trường; Xây dựng Công trình Thuỷ; Xây dựng Công trình Giao thông; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh có học phí là 23,9 triệu đồng/năm học.

Nhóm ngành 2 là các ngành: Công nghệ sinh học; chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược; Kỹ thuật máy tính; Công nghệ chế tạo máy; Quản lý công nghiệp; Công nghệ dầu khí và khai thác dầu; Kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí động lực; Kỹ thuật cơ điện tử; Kỹ thuật nhiệt; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điện tử – viễn thông chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật hoá học; Kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật cơ khí chuyên ngành Cơ khí hàng không; Kỹ thuật ô tô; Công nghệ thực phẩm; Kiến trúc; Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng; Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng; Kinh tế xây dựng. Mức học phí áp dụng cho nhóm ngành này là28,7 triệu đồng/năm học.

Đối với chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV), áp dụng cho 3 chuyên ngành bao gồm ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp và ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm có mức học phí là 23,9 triệu đồng/năm học.

Bên cạnh đó trường có các ngành học được đào tạo theo chương trình tiên tiến, mức học phí cao nhất trường là 35 triệu đồng/năm học.

Tại Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng, học phí dự kiến của năm học 2024 – 2025 dao động từ 22,5 triệu – 50 triệu đồng/năm, tuỳ thuộc vào từng ngành học và chương trình đào tạo.

Với Nhóm 1 bao gồm các chuyên ngành Kinh tế phát triển; Kinh tế và quản lý công; Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Luật kinh doanh; Luật học; Kinh tế chính trị; Hành chính công; Tài chính công; Quản trị nguồn nhân lực; Thống kê Kinh tế – Xã hội; Khoa học dữ liệu và Phân tích kinh doanh; Công nghệ tài chính; Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị sự kiện, mức học phí được áp dụng là 22,5 triệu đồng/năm học.

Nhóm 2 là các chuyên ngành Quản trị khách sạn; Kế toán; Kiểm toán; Ngoại thương; Quản trị Marketing; Truyền thông Marketing; Marketing số; Ngân hàng; Quản trị kinh doanh tổng quát; Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; Kinh doanh số; Tài chính doanh nghiệp; Quản trị tài chính; Tin học quản lý; Quản trị hệ thống thông tin; Quản trị kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử. Năm học 2024 – 2025, học phí của các nhóm ngành này 25,5 triệu đồng/năm.

Ảnh chụp Màn hình 2024-06-10 lúc 14.34.03.png
Học phí dự kiến của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng năm học 2024 – 2025. Ảnh: chụp màn hình

Đối với chương trình chính quy đại trà giảng dạy 50% bằng Tiếng Anh, mức học phí theo quy định là 31,5 triệu đồng/năm học; giảng dạy 100% bằng Tiếng Anh có học phí cao hơn là 38 triệu đồng/năm.

Nhà trường cũng nêu mức học phí dự kiến đối với chương trình cử nhân chính quy quốc tế. Theo đó, năm học 2024 – 2025, mức học phí áp dụng với sinh viên trong thời gian học tại Việt Nam là 50 triệu đồng/năm học.

Còn lại là thời gian sinh viên học tập tại nước ngoài, mức học phí sẽ theo quy định của các trường đối tác.

Tại hạng mục học phí, nhà trường nêu rõ, học phí các năm có thể tăng dựa theo lộ trình tăng mức trần học phí, tuân theo các quy định của Nhà nước.

Trong khi đó, Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng thu học phí theo số tín chỉ đăng ký. Mức học phí dự kiến với sinh viên chính quy dao động từ 408.000 đồng – 477.000 đồng/tín chỉ.

Cụ thể, với các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, học phí thấp nhất với 408.000 đồng/tín chỉ.

Tiếp đến là các ngành thuộc lĩnh vực Dịch vụ xã hội; Môi trường và bảo vệ môi trường; Báo chí và thông tin; Nhân văn, được áp dụng mức học phí là 435.000 đồng/tín chỉ.

Đối với các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Khoa học sự sống; Khoa học tự nhiên, học phí là 441.000 đồng/tín chỉ.

Mức học phí cao nhất trường (477.000 đồng/tín chỉ) được áp dụng đối với các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin.

Bên cạnh đó, theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm, đối với sinh viên thuộc các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên sẽ được Nhà nước hỗ trợ tiền đóng học phí và được hỗ trợ 3,63 triệu đồng/tháng để chi trả chi phí sinh hoạt trong thời gian học tập tại trường.

Ghi nhận của phóng viên theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng cho thấy, năm 2024, trường dự kiến tuyển 1785 chỉ tiêu cho các ngành/chương trình đào tạo.

Theo đó, mức học phí dự kiến với sinh viên chính quy được phân theo 2 khối ngành bao gồm khối ngành I và khối ngành VII.

Khối ngành I bao gồm các ngành học Sư phạm Tiếng Anh; Sư phạm Tiếng Pháp; Sư phạm Tiếng Trung. Học phí dự kiến đối với khối ngành này trong năm học 2024 – 2025 là 14,1 triệu đồng/năm.

Đối với khối ngành VII bao gồm ngành Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Nga; Ngôn ngữ Pháp; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật Bản; Ngôn ngữ Hàn Quốc; Quốc tế học; Đông phương học; Ngôn ngữ Thái Lan thuộc khối ngành VII, học phí dự kiến trong năm học 2024 – 2025 là 15 triệu đồng/năm.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng dự kiến học phí năm học 2024 – 2025 cho các chương trình đào tạo là 16,4 triệu đồng/năm học.

Trong Đề án tuyển sinh năm 2024 của trường nêu rõ, lộ trình tăng học phí đối với các năm học về sau sẽ được áp dụng theo quy định Nhà nước.

Năm nay, trường dự kiến tuyển 1451 chỉ tiêu cho các ngành/nhóm ngành đào tạo và sử dụng 4 phương thức xét tuyển bao gồm: Xét học bạ; Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường; Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức; Xét tuyển theo kết quả thi Trung học phổ thông năm 2024.

Năm học 2024 – 2025, học phí dự kiến của Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn, Đại học Đà Nẵng dao động từ 14,1 triệu đồng – 16,4 triệu đồng/năm học.

Theo đó, tổng học phí sinh viên nộp trong mỗi học kỳ được tính theo tổng số tín chỉ sinh viên đã đăng ký trong cùng học kỳ nhân với đơn giá tín chỉ trong cùng học kỳ.

Ảnh chụp Màn hình 2024-06-10 lúc 16.05.54.png
Ảnh chụp Màn hình 2024-06-10 lúc 16.06.07.png
Học phí dự kiến Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn, Đại học Đà Nẵng dao động từ 14,1 triệu – 16,4 triệu đồng/năm. Ảnh: chụp màn hình

Với các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý học, học phí dự kiến là 14,1 triệu đồng/năm, tương đương 37 tín chỉ

Các ngành thuộc lĩnh vực Máy tính và Công nghệ Thông tin dự kiến có mức học phí cao nhất (16,4 triệu đồng/năm học), tương đương 40 tín chỉ.

Đối với các ngành trong lĩnh vực Truyền thông, học phí dự kiến là 15 triệu đồng/năm học, tương đương 40 tín chỉ.

Theo đó, số tín chỉ của từng ngành có thể giảm dần dựa theo thiết kế của chương trình đào tạo qua các năm.

Previous Post

Volts

Next Post

Cơ sở vật chất kĩ thuật trong du lịch là gì? Vai trò

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Văn bản Dòng “Sông Đen”

by Tranducdoan
10/02/2026
0
0

Dòng “Sông đen”Thuyền trưởng Nê-mô cáo từ rồi đi ra. Tôi ở lại với những ý nghĩ của mình. Tôi...

10+ Cảm nhận 14 câu đầu bài thơ Tây Tiến (điểm cao)

by Tranducdoan
10/02/2026
0
0

Tổng hợp các bài văn mẫu Cảm nhận 14 câu đầu bài thơ Tây Tiến điểm cao, hay nhất được...

Mĩ Latinh được gọi là “lục địa bùng cháy” sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì

by Tranducdoan
10/02/2026
0
0

C - Đến đầu Công nguyên, miền Bắc Ấn Độ đã được thống nhất lại, bước vào một thời kỳ...

Sơ Đồ Tư Duy Toán Lớp 6 Hướng Dẫn Chi Tiết

by Tranducdoan
10/02/2026
0
0

Toán là một bộ môn rất quan trọng trong chương trình đào tạo của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo,...

Load More
Next Post

Cơ sở vật chất kĩ thuật trong du lịch là gì? Vai trò

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.