Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Vectơ và các phép toán trong không gian lớp 12 (Lý thuyết Toán 12 Chân trời sáng tạo)

by Tranducdoan
16/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với tóm tắt lý thuyết Toán 12 Bài 1: Vectơ và các phép toán trong không gian sách Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 12 nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt môn Toán 12.

Mục Lục Bài Viết

  1. Vectơ và các phép toán trong không gian lớp 12 (Lý thuyết Toán 12 Chân trời sáng tạo)
    1. Lý thuyết Vectơ và các phép toán trong không gian
    2. Bài tập Vectơ và các phép toán trong không gian
    3. Học tốt Vectơ và các phép toán trong không gian

Vectơ và các phép toán trong không gian lớp 12 (Lý thuyết Toán 12 Chân trời sáng tạo)

(199k) Xem Khóa học Toán 12 CTST

Bài giảng: Bài 1: Vectơ và các phép toán trong không gian – Cô Nguyễn Yến (Giáo viên VietJack)

Lý thuyết Vectơ và các phép toán trong không gian

A. Lý thuyết

1. Vectơ trong không gian

● Định nghĩa

Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.

Chú ý:

– Kí hiệu AB→ chỉ vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B.

– Nếu không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối thì vectơ còn được kí hiệu là u→,v→,x→,y→,…

Ví dụ 1. Cho hình chóp S.ABCD. Hãy chỉ ra các vectơ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình chóp.

Hướng dẫn giải

Ta có 4 vectơ SA→,SB→,SC→,SD→ có điểm đầu là S và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình chóp.

• Trong không gian, các khái niệm có liên quan đến vectơ như giá của vectơ; độ dài của vectơ; hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau, đối nhau; vectơ-không được định nghĩa tương tự như trong mặt phẳng.

Chú ý: Trong không gian, cho điểm O và vectơ a→, tồn tại duy nhất điểm M để OM→=a→.

Ví dụ 2. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi O, O’ lần lượt là các giao điểm của hai đường chéo của hai đáy. Hãy xác định các vectơ (khác 0→) có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ sao cho

a) bằng OO’→

b) bằng AC→

Hướng dẫn giải

a) Các vectơ bằng vectơ OO’→ là AA’→=BB’→=CC’→=DD’→=OO’→ vì chúng cùng hướng và cùng độ dài với vectơ OO’→.

b) Vì AC→ và A’C’→ cùng hướng và cùng độ dài nên AC→=A’C’→.

2. Tổng và hiệu của hai vectơ

• Tổng của hai vectơ

Trong không gian, cho hai vectơ a→,b→. Lấy điểm O bất kì và hai điểm A, B sao cho OA→=a→,AB→=b→. Ta gọi OB→ là tổng của hai vectơ a→ và b→, kí hiệu a→+b→.

Phép lấy tổng của hai vectơ được gọi là phép cộng vectơ.

Nhận xét: Phép cộng vectơ trong không gian cũng có các tính chất như phép cộng vectơ trong mặt phẳng.

+) Tính chất giao hoán: a→+b→=b→+a→;

+) Tính chất kết hợp: a→+b→+c→=a→+b→+c→;

+) Với mọi vectơ a→, ta luôn có a→+0→=0→+a→=a→.

Chú ý: Từ tính chất kết hợp, ta có thể xác định được tổng của ba vectơ a→,b→,c→ là a→+b→+c→=a→+b→+c→.

• Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành

Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành vẫn đúng với các vectơ trong không gian.

+) Với ba điểm A, B, C ta có AB→+BC→=AC→.

+) Nếu ABCD là hình bình hành thì ta có AB→+AD→=AC→.

Ví dụ 3. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Chứng minh rằng

a) BD→+DD’→+D’B’→=BB’→;

b) AC→+BA’→+DB→+C’D→=0→

Hướng dẫn giải

a) BD→+DD’→+D’B’→=BD’→+D’B’→=BB’→.

b) AC→+BA’→+DB→+C’D→=AC→+C’D→+DB→+BA’→=AC→+C’D→+DA’→=AC→+C’A’→=0.

• Quy tắc hình hộp

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Ta có : AB→+AD→+AA’→=AC’→.

Ví dụ 4. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: AB→+B’C’→+DD’→=kAC’→.

Hướng dẫn giải

Ta có AD→=B’C’→; DD’→=AA’→.

Suy ra AB→+B’C’→+DD’→=AB→+AD→+AA’→=AC’→=kAC’→.

Do đó k = 1.

• Hiệu hai vectơ

Trong không gian, cho hai vectơ a→,b→. Ta gọi a→+−b→ là hiệu của hai vectơ a→ và b→, kí hiệu a→−b→.

Phép lấy hiệu của hai vectơ được gọi là phép trừ vectơ.

• Quy tắc hiệu

Trong không gian, với ba điểm A, B, C ta có: AB→−AC→=CB→.

Ví dụ 5. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Tìm vectơ AB→−AC→+BC→.

Hướng dẫn giải

Ta có AB→−AC→+BC→=CB→+BC→=0→ (do BC→ và CB→ là hai vectơ đối nhau).

3. Tích của một số với một vectơ

• Định nghĩa

Trong không gian, cho số thực k ≠ 0 và vectơ a→≠0→.

Tích của số k với vectơ a→ là một vectơ, kí hiệu ka→, cùng hướng với > nếu k > 0, ngược hướng với nếu k < 0 và có độ dài bằng k.a→.

Phép lấy tích của một số với một vectơ được gọi là phép nhân một số với một vectơ.

Quy ước: 0.a→=0→ và k.0→=0→.

Nhận xét:

a) Với hai vectơ a→ và b→ bất kì, với mọi số h và k, ta có:

+) ka→+b→=ka→+kb→;

+) h+ka→=ha→+ka→;

+) hka→=hka→

+) 1.a→=a→;

+) −1.a→=−a→.

b) ka→=0→⇔a→=0→ hoặc k = 0.

c) Hai vectơ a→ và b→ (b→ khác 0→) cùng phương khi và chỉ khi có số k sao cho a→=kb→.

d) Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k khác 0 để AB→=kAC→.

Ví dụ 6. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi O là tâm của hình lập phương. Chứng minh AO→=12AB→+AD→+AA’→ .

Hướng dẫn giải

Vì O là tâm hình lập phương nên AO→=12AC’→ .

Lại có AB→+AD→+AA’→=AC’→ (theo quy tắc hình hộp).

Do đó AO→=12AB→+AD→+AA’→.

4. Tích vô hướng của hai vectơ

• Góc giữa hai vectơ trong không gian

Trong không gian, cho u→ và v→ là hai vectơ khác 0→. Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho AB→=u→,AC→=v→ . Khi đó, ta gọi BAC^là góc giữa hai vectơ u→ và v→, kí hiệu u→,v→.

Nhận xét:

+) 0°≤u→,v→≤180°;

+) Nếu u→,v→=90°thì ta nói u→và v→ vuông góc với nhau, kí hiệu u→⊥v→.

Ví dụ 7. Cho tứ diện đều ABCD có H là trung điểm của cạnh AB. Hãy tính góc giữa các cặp vectơ sau đây:

a) AB→và BC→;

b) CH→ và AC→.

Hướng dẫn giải

Tứ diện ABCD đều có các mặt là tam giác đều.

a) Ta có AB→,BC→=α .

Mà α = 180° − 60° = 120°.

b) CH→,AC→=β .

Vì DACB đều có CH là trung tuyến nên CH đồng thời là đường cao.

Do đó HAC^+ACH^=90°⇒ACH^=90°−60°=30°.

Vậy β = 180° − 30° = 150°.

• Tích vô hướng của hai vectơ

Trong không gian, cho hai vectơ u→ và v→ khác 0→ .

Tích vô hướng của hai vectơ u→ và v→ là một số, kí hiệu u→.v→ , được xác định bởi công thức u→.v→=u→.v→.cosu→,v→ .

Chú ý:

a) Trong trường hợp u→=0→ hoặc v→=0→, ta quy ước .

b) u→.u→=u→2=u→2;u→2≥0;u→2=0⇔u→=0→.

c) Với hai vectơ u→ và v→ khác 0→, ta có cosu→,v→=u→.v→u→.v→.

d) Với hai vectơ u→ và v→ khác 0→, ta có u→⊥v→⇔u→.v→=0.

Nhận xét: Tương tự như trong mặt phẳng, tích vô hướng của hai vectơ trong không gian cũng có các tính chất sau:

Với ba vectơ a→,b→,c→ và số k, ta có:

+) a→.b→=b→.a→;

+) a→.b→+c→=a→.b→+a→.c→;

+) ka→.b→=ka→.b→=a→.kb→.

Ví dụ 8. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có các cạnh bằng a, khi đó AB→.EG→ bằng

Hướng dẫn giải

Ta có EF→=AB→,FG→=BC→.

Ta có AB→.EG→=AB→.EF→+FG→=AB→.AB→+BC→=AB→2+AB→.BC→=AB2=a2

Vì AB→⊥BC→ nên AB→.BC→=0.

Bài tập Vectơ và các phép toán trong không gian

Bài 1. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Đặt AB→=a→,AA’→=b→,AC→=c→. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B’C→=−a→−b→+c→.

B. B’C→=−a→+b→−c→.

C. B’C→=−a→+b→+c→ .

D. B’C→=a→+b→−c→.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có B’C→=BC→−BB’→=AC→−AB→−BB’→=c→−a→−b→.

Bài 2. Cho hình lập phương . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. AB→+AD→+AA’→=AC’→.

B. AC→=AB→+AD→.

C. AB→=CD→.

D. AB→=CD→.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Mệnh đề sai là: AB→=CD→, AB→ và CD→ là hai vectơ đối nhau.

Bài 3. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Chứng minh rằng

a) AB→+CD→+BC→+DA→=0→.

b) AB→.AC→=a22.

c) AB→.CD→=0.

Hướng dẫn giải

Gọi M là trung điểm của BC và O là trọng tâm của tam giác BCD.

a) Ta có AB→+CD→+BC→+DA→=AB→+BC→+CD→+DA→=AC→+CA→=0→ .

b) Vì DABC đều nên AB→,AC→=60°.

Có AB→.AC→=AB→.AC→.cosAB→,AC→=a.a.cos60°=a22.

c) Vì ABCD là tứ diện đều, O là trọng tâm của tam giác BCD nên AO⊥BCD.

Suy ra AO⊥CD.

Lại có BO ⊥ CD. Do đó CD ⊥ (ABO). Suy ra CD ⊥ AB hay AB→.CD→=0.

Bài 4. Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AC = AB = a và BC=a2. Tính góc SC→,AB→.

Hướng dẫn giải

Từ giả thiết ta có DABC vuông tại A nên AB→.AC→=0>và SA→,AB→=120°.

Ta có cosSC→,AB→=SC→.AB→SC→.AB→=SA→+AC→.AB→SC→.AB→=SA→.AB→+AC→.AB→SC→.AB→=SA→.AB→SC→.AB→=SA→.AB→.cosSA→,AB→SC→.AB→=a.a.cos120°a.a.

Suy ra SC→,AB→=120°.

Bài 5. Theo định luật II Newton: gia tốc của một vật có cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật: F→=ma→, trong đó a→ là vectơ gia tốc (m/s2), F→ có vectơ lực (N) tác dụng lên vật, m (kg) là khối lượng của vật. Một cầu thủ sút một quả bóng có khối lượng 0,6 kg với gia tốc 60 m/s2 thì cần một lực đá có độ lớn là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải

Ta có F→=ma→=0,6.60=36 N .

Vậy một lực có độ lớn là 36 N.

Học tốt Vectơ và các phép toán trong không gian

Các bài học để học tốt Vectơ và các phép toán trong không gian Toán lớp 12 hay khác:

  • Giải sgk Toán 12 Bài 1: Vectơ và các phép toán trong không gian

(199k) Xem Khóa học Toán 12 CTST

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 12 Chân trời sáng tạo hay khác:

  • Lý thuyết Toán 12 Bài 2: Toạ độ của vectơ trong không gian

  • Lý thuyết Toán 12 Bài 3: Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

  • Tổng hợp lý thuyết Toán 12 Chương 2

  • Lý thuyết Toán 12 Bài 1: Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm

  • Lý thuyết Toán 12 Bài 2: Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 12 hay khác:

  • Giải sgk Toán 12 Chân trời sáng tạo
  • Giải Chuyên đề học tập Toán 12 Chân trời sáng tạo
  • Giải SBT Toán 12 Chân trời sáng tạo
  • Giải lớp 12 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 12 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 12 Cánh diều (các môn học)
Previous Post

Trắc nghiệm Vật Lí 12 Kết nối tri thức Bài 21 (có đáp án): Cấu trúc hạt nhân

Next Post

Số đỏ

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Số đỏ

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.