A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng
- Tên tiếng Anh: Ton Đuc Thang University (TDTU)
- Mã trường: DTT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: (028).3775.5035
- Email: [email protected]
- Website: http://www.tdtu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tonducthanguniversity
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Kế hoạch tổ chức tuyển sinh
* Phương thức 1: Xét theo kết quả quá trình học tập Trung học phổ thông (THPT)
- Dự kiến từ 15/5/2025 trên hệ thống của TDTU
* Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT.
* Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP.HCM
- Đợt 1: 20/01 – 20/02/2025;
- Đợt 2: 17/4 – 07/5/2025;
* Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU và tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét theo kết quả quá trình học tập Trung học phổ thông (THPT);
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP.HCM;
- Phương thức 4: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU và tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
4.2. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển
- Xem chi tiết điều kiện các phương thức xét tuyển TẠI ĐÂY.
5. Học phí
- Đang cập nhật…
II. Các ngành tuyển sinh
1. Chương trình tiêu chuẩn
STT
Tên ngành /chuyên ngành
Mã ngành/chuyên ngành Ghi chú 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) 7230101 3 Marketing 7340115 4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 5 Luật 7380101 6 Kế toán 7340301 7 Dược học 7720201 8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 9 Công nghệ sinh học 7420201 10 Kỹ thuật hóa học 7520301 11 Kỹ thuật điện 7520101 12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 13 Kiến trúc 7580101 14 Thiết kế thời trang 7210404 15 Thiết kế nội thất 7580108 16 Quan hệ lao động (Chuyên ngành: Quản lý Quản hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 7340408 17 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành: Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 7810301 18 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 7810301G 19 Xã hội học 7310301 20 Bảo hộ lao động 7850201 21 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước) 7510406 22 Khoa học môi trường 7440301 23 Toán ứng dụng 7460112 24 Thống kế 7460201 25 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 27 Kinh doanh quốc tế 7340120 28 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 29 Kỹ thuật phần mềm 7480103 30 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 31 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) 7520207T 32 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 33 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 34 Công tác xã hội 7760101 35 Quản lý xây dựng 7580302
36
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) 7810101
37
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 7810101H
38
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) 7340101C
39
Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) 7340201Q
40
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) 7340302
41
Khoa học máy tính 7480101
42
Thiết kế đồ họa 7210403
2. Chương trình tiên tiến
STT
Tên ngành/chuyên ngành
1
Ngôn ngữ Anh F7220201
2
Kế toán F7340301
3
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) F7340101
4
Marketing F7340115 5 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) F7340101N
6
Kinh doanh quốc tế F7340120
7
Tài chính – Ngân hàng F7340201
8
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) F7380101
9
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) F7380101T
10
Công nghệ sinh học F7420201
11
Khoa học máy tính F7480101
12
Kỹ thuật phần mềm F7480103
13
Kỹ thuật xây dựng F7580201
14
Kỹ thuật điện F7520201
15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông F7520207
16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa F7520216
17
Thiết kế đồ họa F7210403
18
Kiến trúc F7580101
19
Kỹ thuật hóa học F7520301
20
Ngôn ngữ Trung Quốc F7220204
21
Xã hội học F7310301
3. Chương trình đại học bằng tiếng Anh
STT
Tên ngành/chuyên ngành
Ghi chú 1 Marketing
FA7340115
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
FA7340101N
3
Kinh doanh quốc tế FA7340120
4
Ngôn ngữ Anh FA7220201
5
Công nghệ sinh học FA7420201
6
Khoa học máy tính FA7480101
7
Kỹ thuật phần mềm FA7480103
8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa FA7520216
9
Kỹ thuật xây dựng FA7580201
10
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) FA7340301
11
Tài chính – Ngân hàng FA7340201
4. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
STT
Tên ngành/chuyên ngành Ghi chú 1 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) K7340101
2
Quản trị nhà hàng – khách sạn (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) K7340101N 3 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) K7340201X 4 Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) K7340301
5
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) K7520201
6
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) K7580201 7 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) K7480101L 8 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) K7340120L 9 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) K7480101T
10
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) – Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) K7340101E
11
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) – Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) K7340101M 12 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) K7340101L 13 Tài chính (song bằng 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Fengchia (Đài Loan) K7340201
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Tôn Đức Thắng xét theo kết quả thi THPT như sau:
I. Chương trình tiêu chuẩn
STT
Ngành
Tổ hợp
Năm 2023
Năm 2024
(Thang điểm 40)
Năm 2025
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
1
Thiết kế đồ họa
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2
29,50
31,50
34.35
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
30.28
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2
34.35
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
30.28
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM
30.78
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2
30.28
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2
30.28
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM
30.28
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
2
Thiết kế thời trang
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2
27,00
30,60
31.89
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
28.73
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2
31.89
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
28.73
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM
29.23
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2
28.73 Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2 28.73
Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM
28.73
3
Thiết kế nội thất
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2
28,00
29,70
31.08
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
28.43
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2
Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM
28.93
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2
28.43
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2
Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM
4
Ngôn ngữ Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2
36,50
33,80
36.85
Anh ≥ 7.00
30.84
Anh ≥ 6.00
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2
37.1
Anh ≥ 7.00
31.34
Anh ≥ 6.00
5
Ngôn ngữ Trung Quốc
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2
36,00
32,50
36.24
Anh ≥ 6.00
29.9
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50
Ngữ văn, Tiếng Trung*2, Vật lí
30.4
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2
36.49
Anh ≥ 6.00
30.4
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50
Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung*2
29.9
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50
6
Xã hội học
Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh
33,75
32,30
36.88 31.26 Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí 31.76 Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử 36.88 31.51 Ngữ văn*2, Toán, Địa lí 31.51 Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử 31.51 Toán, Ngữ văn*2, Hóa học 31.26 Toán, Ngữ văn*2, Vật lí 31.51
7
Công tác xã hội
Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh
29,50
29,45
36.04 29.86
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa l
30.36
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử
36.04 30.11
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học
29.86
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí
30.11
8
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
34,00
33,00
35.85
Anh ≥ 6.00
29
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
29
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
29.25
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
29.5
Toán*2, Vật lí, Hóa học
29.25
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
29
9
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
33,00
32,00
34.87
Anh ≥ 6.00
27.45
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
27.45
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
27.7
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
27.95
Toán*2, Vật lí, Hóa học
27.7
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
27.45 10
Marketing
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
37,25
34,25
37.11
Anh ≥ 6.50
31.24
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
31.24
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
31.49
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
31.74
Toán*2, Vật lí, Hóa học
31.49
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
31.24
11
Kinh doanh quốc tế
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
37,50
33,80
36.98
Anh ≥ 6.50
31.01
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
31.01
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
31.26
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
31.51
Toán*2, Vật lí, Hóa học
31.26
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
31.01
12
Tài chính – Ngân hàng
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
36,50
33,00
35.34
Anh ≥ 6.00
28.09
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
28.09
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
28.34
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
28.59
Toán*2, Vật lí, Hóa học
28.34
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
28.09
13
Kế toán
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
36,00
32,40
33.43
Anh ≥ 6.00
26.62
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
26.62
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
26.87
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
27.12
Toán*2, Vật lí, Hóa học
26.87
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
26.62
14
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
28,00
25,00
27.65
Anh ≥ 6.00
23.3
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
23.3
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
23.55
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
23.8
Toán*2, Vật lí, Hóa học
23.55
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
23.3
15
Luật
Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh
35,75
33,45
36.75
Văn ≥ 6.00
31.05
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí
31.8
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Địa lí
31.55
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử
36.75
Văn ≥ 6.00
31.55
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí
31.55
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử
31.55
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học
31.3
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí
31.55
16
Công nghệ sinh học
Toán, Tiếng Anh, Sinh học*2
34,75
25,00
31.22
Sinh ≥ 6.00
25.27
Toán, Ngữ văn, Sinh học*2
Toán, Sinh học*2, Công nghệ công nghiệp
Toán, Sinh học*2, Hóa học
31.22
Sinh ≥ 6.00
Toán, Sinh học*2, Tin học
Toán, Sinh học*2, Vật lí
31.22
Sinh ≥ 6.00
Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2
17
Kỹ thuật hóa học
Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh
33,75
27,80
34.48
Hóa ≥ 6.00
27.85
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00
Toán, Hóa học*2, Công nghệ công nghiệp
Toán, Hóa học*2, Tin học
Toán, Ngữ văn, Hóa học*2
27.95
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00
Toán, Sinh học, Hóa học*2
34.48
Hóa ≥ 6.00
27.85
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00
Toán, Vật lí, Hóa học*2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2
18
Khoa học môi trường
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
27,00
22,00
20
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
24
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
24
Toán*2, Sinh học, Hóa học
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
19
Bảo hộ lao động
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
26,00
22,00
24
20
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
24
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Sinh học, Hóa học
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
20
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
26,00
22,00
24
20
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
24
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
24
Toán*2, Sinh học, Hóa học
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
21
Toán ứng dụng
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
30,00
31,00
32.52
Toán ≥ 6.50
26.14
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
26.14
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
32.77
Toán ≥ 6.50
26.14
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
26.54
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
2614
Toán*2, Vật lí, Hóa học
26.39
Toán*2, Vật lí, Tin học
26.54
22
Thống kê
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
29,50
28,50
26.5
Toán ≥ 6.50
23.5
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
26.75
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
23.9
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
23.5
Toán*2, Vật lí, Hóa học
23.75
Toán*2, Vật lí, Tin học
23.9
23
Khoa học máy tính
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
37,25
33,00
36.55
Toán ≥ 6.50
30.27
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
36.8
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
30.67
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
30.27
Toán*2, Vật lí, Hóa học
30.52
24
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
36,25
31,20
33.7
Toán ≥ 6.50
26.78
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
33.95
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
27.18
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
26.78
Toán*2, Vật lí, Hóa học
27.03
25
Kỹ thuật phần mềm
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
37,25
33,30
39.19
Toán ≥ 6.50
29.85
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
36.44
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
29.98
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
29.58
Toán*2, Vật lí, Hóa học
29.83
26
Kỹ thuật điện
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
28,25
30,00
34.68
Toán ≥ 6.50
27.36
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
34.93
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
27.76
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
27.36
Toán*2, Vật lí, Hóa học
34.68
Toán ≥ 6.50
27.61
Toán*2, Vật lí, Tin học
27.76
27
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
29,00
31,20
35.06
Toán ≥ 6.50
27.59
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
35.31
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
27.99
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
27.59
Toán*2, Vật lí, Hóa học
35.06
Toán ≥ 6.50
276.84
Toán*2, Vật lí, Tin học
27.99
28
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
34,25
31,85
35.94
Toán ≥ 6.50
29.1
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
36.19
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
29.5
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
29.1
Toán*2, Vật lí, Hóa học
35.94
Toán ≥ 6.50
29.35
Toán*2, Vật lí, Tin học
29.5
29
Kiến trúc
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2
28,00
29,80
32.5
Vẽ HHMT ≥ 6.00
28.54
Vẽ HHMT ≥ 6.00
Toán, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2
Toán, Vật lí, Vẽ HHMT*2
30
Quy hoạch vùng và đô thị
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
26,00
23,00
28.93
Toán ≥ 5.00
24.33
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
24.58
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
28.93
Toán ≥ 5.00
24.33
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
24.73
Toán*2, Ngữ văn, Vẽ HHMT
28.93
Toán ≥ 5.00
24.58
Toán*2, Tiếng Anh, Vẽ HHMT
24.33
Toán*2, Vật lí, Hóa học
24.58
Toán*2, Vật lí, Tin học
24.73
31
Kỹ thuật xây dựng
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
29,00
24,00
30
Toán ≥ 5.00
25.3
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
25.55
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
30
Toán ≥ 5.00
25.3
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
25.7
Toán*2, Vật lí, Hóa học
25.55
Toán*2, Vật lí, Tin học
25.7
32
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
26,00
22,00
25.5
Toán ≥ 5.00
22.5
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
22.75
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
25.5
Toán ≥ 5.00
22.5
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
22.9
Toán*2, Vật lí, Hóa học
22.75
Toán*2, Vật lí, Tin học
22.9
33
Dược học
Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh
36,50
31,45
34.11
Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00
27.67
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5
Toán, Hóa học*2, Công nghệ công nghiệp
27.77
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5
Toán, Hóa học*2, Tin học
27.92
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5
Toán, Ngữ văn, Hóa học*2
Toán, Sinh học, Hóa học*2
34.11
Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00
27.77
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5
Toán, Vật lí, Hóa học*2
34.36
Hóa ≥ 7.50 và học lực lớp 12 đạt TỐT/GIỎI hoặc điểm xét tốt nghiệp 8.00
27.92
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5
34
Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
33,00
31,30
34.92
27.48
Ngữ văn, Tiếng Anh, NK TDTT*2
27.98
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
27.63
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
27.98
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học
27.48
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, NK TDTT*2
27.98
35
Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Golf)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
26,00
22,00
25.9
21
Ngữ văn, Tiếng Anh, NK TDTT*2
Toán*2, Ngữ văn, Sinh học
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Tiếng Anh, Sinh học
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, NK TDTT*2
36
Kỹ thuật cơ điện tử
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
31,30
35.52
Toán ≥ 6.50
28.3
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
35.77
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
28.7
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
28.3
Toán*2, Vật lí, Hóa học
35.52
Toán ≥ 6.50
28.55
Toán*2, Vật lí, Tin học
28.7
37
Quản lý xây dựng
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
23,00
28.51
Toán ≥ 5.00
24.2
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
24.45
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
28.51
Toán ≥ 5.00
24.2
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
24.6
Toán*2, Vật lí, Hóa học
24.45
Toán*2, Vật lí, Tin học
24.6
38
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
35.88
Anh ≥ 6.00
29.05
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
29.05
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
29.3
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
29.55
Toán*2, Vật lí, Hóa học
29.3
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
29.05
39
Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
29.55
Anh ≥ 6.00
25.15
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
25.15
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
25.4
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
25.65
Toán*2, Vật lí, Hóa học
25.4
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
25.15
40 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
35.14
Anh ≥ 6.00
27.73
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
27.73
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
27.98
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
28.23
Toán*2, Vật lí, Hóa học
27.98
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
27.73
41 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
35.96
Toán ≥ 6.50
29.15
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
29.55
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
36.46
Toán ≥ 6.50
29.4
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Tin học
35.94
Toán ≥ 6.50
29.55
Toán ≥ 5.00
42 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh
37.35
32.05
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí
32.8
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử
37.85
32.55
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học
32.3
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí
32.55
43 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh
36.78
31.09
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí
31.84
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử
37.28
31.59
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học
31.34
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí
31.59
II. Chương trình chất lượng cao
STT
Ngành
Tổ hợp
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
1
Ngôn ngữ Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2
32,00
30,30
30.49
Anh ≥ 7.00
25.64
Anh ≥ 5.5
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2
30.74
Anh ≥ 7.00
26.14
Anh ≥ 5.5
2
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)
28,00
28,60
3
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
34,00
30,00
30.66
Anh ≥ 6.00
25.51
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
25.76
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
26.01
Toán*2, Vật lí, Hóa học
25.76
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
25.51
4
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
33,00
27,80
30.13
Anh ≥ 6.00
25.34
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
25.59
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
25.84
Toán*2, Vật lí, Hóa học
25.59
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
25.34
5
Marketing
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
35,50
31,30
33.65
Anh ≥ 6.50
26.75
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
27
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
27.25
Toán*2, Vật lí, Hóa học
27
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
26.75
6
Kinh doanh quốc tế
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
35,50
30,80
34
Anh ≥ 6.50
26.95
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
27.2
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
27.45
Toán*2, Vật lí, Hóa học
27.2
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
26.95
7
Tài chính – Ngân hàng
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
33,25
28,70
27.5
Anh ≥ 6.00
23
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
23.25
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
23.5
Toán*2, Vật lí, Hóa học
23.25
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
23
8
Kế toán
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
31,50
27,00
27.5
Anh ≥ 6.00
23
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
23.5
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
23.25
Toán*2, Vật lí, Hóa học
23.25
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
23
9
Luật (chuyên ngành Luật kinh tế)
Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh
32,75
31,10
33.58
Văn ≥ 6.00
27.74
Văn ≥ 6.00
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí
28.24
Văn ≥ 6.00
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Địa lí
27.99
Văn ≥ 6.00
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử
33.58
Văn ≥ 6.00
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học
27.74
Văn ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí
27.99
Văn ≥ 6.00
10
Công nghệ sinh học
Toán, Tiếng Anh, Sinh học*2
28,00
23,00
28.39
Sinh ≥ 6.00
22
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn, Sinh học*2
Toán, Sinh học*2, Công nghệ công nghiệp
Toán, Sinh học*2, Hóa học
28.39
Sinh ≥ 6.00
Toán, Sinh học*2, Tin học
Toán, Sinh học*2, Vật lí
28.39
Sinh ≥ 6.00
Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2
11
Khoa học máy tính
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
34,50
30,80
29.7
Toán ≥ 6.50
25.2
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
29.95
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
25.6
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
25.2
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
25.45
Toán ≥ 5.00
12
Kỹ thuật phần mềm
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
34,50
30,90
29.07
Toán ≥ 6.50
24.5
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
29.32
Toán ≥ 6.50
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
24.9
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
24.5
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
24.75
Toán ≥ 5.00
13
Kỹ thuật điện
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
26,00
23,00
29.57
Toán ≥ 6.00
25.1
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
29.57
Toán ≥ 6.00
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
25.5
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
25.1
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
29.57
Toán ≥ 6.00
25.35
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Tin học
25.5
Toán ≥ 5.00
14
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
26,00
26,00
29.24
Toán ≥ 6.00
24.7
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
29.24
Toán ≥ 6.00
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
25.1
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
24.7
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
29.24
Toán ≥ 6.00
24.95
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Tin học
25.1
Toán ≥ 5.00
15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
27,00
26,70
30.6
Toán ≥ 6.00
25.5
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
30.85
Toán ≥ 6.00
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
25.9
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
25.5
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
30.6
Toán ≥ 6.00
25.75
Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Tin học
25.9
Toán ≥ 5.00
16
Kỹ thuật xây dựng
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
26,00
22,00
24
Toán ≥ 5.00
20
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
20.25
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
24
Toán ≥ 5.00
20
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
20.4
Toán*2, Vật lí, Hóa họ
20.25
Toán*2, Vật lí, Tin học
20.4
17
Thiết kế đồ họa
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2
27,00
31,00
32.08
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
28.8
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ TTM*2
Ngữ văn, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM
29.3
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT*2
28.8
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn, Vẽ TTM*2
Toán, Vẽ HHMT*2, Vẽ TTM
18
Kiến trúc
Toán, Tiếng Anh, Vẽ HHMT*2
27,00
28,50
28.2
Vẽ HHT ≥ 6.00
25.6
Vẽ HHMT ≥ 6.00
Toán, Vật lí, Vẽ HHMT*2
19
Kỹ thuật hóa học
Toán, Hóa học*2, Tiếng Anh
27,00
23,00
29.27
Hóa ≥ 6.00
25.55
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00
Toán, Hóa học*2, Công nghệ công nghiệp
Toán, Hóa học*2, Tin học
Toán, Ngữ văn, Hóa học*2
25.65
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00
Toán, Sinh học, Hóa học*2
29.27
Hóa ≥ 6.00
25.55
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00
Toán, Vật lí, Hóa học*2
Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2
20
Ngôn ngữ Trung Quốc
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2
30.15
Anh ≥ 6.00
25.48
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50
Ngữ văn, Tiếng Trung*2, Vật lí
25.98
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2
30.4
Anh ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung*2
25.48
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50
21
Xã hội học
Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh
32.94
27.61
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí
28.11
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử
32.94
27.86
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học
27.61
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí
27.86
22
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế)
Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh
35.28
Văn ≥ 6.00
28.71
Văn ≥ 6.00
Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lí
29.21
Văn ≥ 6.00
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Địa lí
28.96
Văn ≥ 6.00
Ngữ văn*2, Tiếng Anh, Lịch sử
35.28
Văn ≥ 6.00
Ngữ văn*2, Toán, Địa lí
Ngữ văn*2, Toán, Lịch sử
Toán, Ngữ văn*2, Hóa học
28.71
Văn ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn*2, Vật lí
28.96
Văn ≥ 6.00
III. Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh
STT
Tên ngành
Tổ hợp
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
1
Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2
32,00
25,00
28.18
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 7.00
24
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50
Ngữ văn, Vật lí, CCTA*2
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh*2
24
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50
Toán, Ngữ văn, CCTA*2
2
Marketing – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
33,00
28,00
27.75
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
23.5
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, CCTA
27.75
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
3
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
28,00
27,00
27.5
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
23
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, CCTA
27.5
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
23
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
4
Công nghệ sinh học – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Sinh học*2
28,00
24,00
28.39
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 6.00
22
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00
Toán, Ngữ văn, Sinh học*2
Toán, Sinh học*2, CCTA
28.39
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 6.00
Toán, Sinh học*2, Công nghệ công nghiệp
Toán, Sinh học*2, Hóa học
Toán, Sinh học*2, Tin học
Toán, Sinh học*2, Vật lí
Toán, Vật lí, Tiếng Anh*2
5
Khoa học máy tính – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
28,50 28,00
24
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Ngữ văn, CCTA
27.87
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
24
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
Toán*2, Vật lí, CCTA
27.87
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
24
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
6
Kỹ thuật phần mềm – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
28,50
28,00
27.87
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
24
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, CCTA
27.87
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
Toán*2, Vật lí, CCTA
27.87
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
28,00
24,00
27.87
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
24
IELTS ≥ 5.0
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
27.87
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Tiếng Anh, Tin học
Toán*2, Vật lí, CCTA
27.87
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tin học
8
Kỹ thuật xây dựng – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
28,00 24,00
24
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
20
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Ngữ văn, CCTA
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
24
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Vật lí, CCTA
24
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Toán ≥ 5.00
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tin học
9
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
28,00
24,00
25.9
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
21
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, CCTA
25.9
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
10
Tài chính ngân hàng – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
28,00
26,00
25.9
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
21
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, CCTA
25.9
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
11
Kinh doanh quốc tế – Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh
33,00
28,00
27.75
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
23.5
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Hóa học, Tiếng Anh
Toán*2, Ngữ văn, CCTA
27.75
IELTS ≥ 5.0 (tương đương)
Toán*2, Ngữ văn, Hóa học
Toán*2, Ngữ văn, Vật lí
Toán*2, Vật lí, Hóa học
Toán*2, Vật lí, Tiếng Anh
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH





Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]