Với 18 bài tập trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ đa thức Toán lớp 8 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 8.
18 Bài tập Phép cộng và phép trừ đa thức (có đáp án) – Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 8
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Thu gọn đa thức −3x2y−2xy2+16+−2x2y+5xy2−10 ta được
A. −x2y−7xy2+26
B. −5x2y+3xy2+6
C. −5x2y−3xy2+6
D. 5x2y−3xy2−6
Câu 2. Cho các đa thức: M=3×3−x2y+2xy+2 và P=3×3−2x2y−xy+3
Đa thức A = M – P là
A. A=x2y+3xy+1
B. A=x2y−3xy−1
C. A=−x2y+3xy−1
D. A=x2y+3xy−1
Câu 3. Cho hai đa thức M=3×3−x2y+2xy+3 và N=x2y−2xy−2.
Đa thức P = M + 2N là
A. P = 3×3−1
B. P=3×3+x2y−2xy+1
C. P=3×3−x2y+2xy−1
D. P=3×3+x2y−2xy−1
Câu 4. Thu gọn đa thức 3x2y+x3−xy2+3 +2×3+xy2−xy−6 ta được kết quả là
A. 3x2y−xy2+5×3−2xy−3
B. 3x2y+xy2+5×3−2xy−3
C. 3x2y−xy2−5×3−2xy−3
D. 3x2y−xy2+5×3−2xy+3
Câu 5. Cho các đa thức
A=4×2−5xy+3y2; B=3×2+2xy+y2; C=−x2+3xy+2y2.
Tổng của ba đa thức trên là
A. 7×2+ 6y2
B. 5×2+ 5y2
C. 6×2+ 6y2
D. 6×2−6y2
Câu 6. Cho đa thức
A=4×2−5xy+3y2; B=3×2+2xy+y2; C=−x2+3xy+2y2
Đa thức P = A – B – C là
A. −10×2+2xy
B. −2×2−10xy
C. 2×2+10xy
D. 2×2−10xy
Câu 7. Cho đa thức B thỏa mãn tổng đa thức B với đa thức 3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10 là đa thức 0. Đa thức B là
A. −3xy2−3xz2−3xyz+8y2z2+10
B. −3xy2−3xz2+3xyz+8y2z2+10
C. −3xy2+3xz2+3xyz−8y2z2+10
D. 3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10
Câu 8. Cho M+5×2−2xy=6×2+10xy−y2. Đa thức M là
A. M=x2+12xy−y2
B. M=x2−12xy−y2
C. M=x2+12xy+y2
D. M=−x2−12xy−y2
Câu 9. Cho M−3xy−4y2=x2−7xy+8y2. Đa thức M là
A. M=x2−4xy+4y2
B. M=x2+4xy+4y2
C. M=−x2−4xy+4y2
D. M=x2+10xy+4y2
Câu 10. Cho 25x2y−10xy2+y3−A=12x2y−2y3. Đa thức A là:
A. A=13x2y+3y3+10xy2
B. A=13x2y+3y3−10xy2
C. A=13x2y+3y3
D. A=13x2y−3y3−10xy2
Câu 11. Cho x + y – 2 = 0.
Giá trị của biểu thức N=x3+x2y−2×2−xy−y2+3y+x−1 là
A. -1
B. 0
C. 2
D. 1
Câu 12. Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) sau đó mở rộng bên phải thêm y (m) phía dưới thêm 10x (m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y là
A. y + 5
B. 8x + 5
C. 2y + 16x + 20
D. 4x + 8y
Câu 13. Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x3y+5x6y5−3x5y4; buổi chiều bán được: x6y5−x5y4 (bao gạo). Số bao gạo mà của hàng bán được trong ngày hôm đó là
A. 8x3y+6x6y5−4x5y4
B. 8x3y+6x6y5
C. 8x3y+5x6y5−4x5y4
D. 6x6y5−4x5y4
Câu 14. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều dài của hình hộp chữ nhật
A. x+2y2+41cm
B. x+2y2cm
C. x−2y2+41cm
D. x−2y2cm
Câu 15. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x + 30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2 + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là
A. x2−2y2cm
B. x−2y2+28cm
C. x−y2cm
D. x+28cm
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Trong một khách sạn có hai bể bơi dạng hình hộp chữ nhật. Bể thứ nhất có chiều sâu là 1,2 m đáy là hình chữ nhật có chiều dài là x mét, chiều rộng là y mét. Bể thứ hai có chiều sâu là 1,5 m hai kích thước đáy gấp 5 lần hai kích thước đáy của bể thứ nhất.
a) Cần bơm 1,2xy m3 nước để bơm đầy bể bơi thứ nhất.
b) Cần bơm 7,5xy m3 nước để bơm đầy bể bơi thứ hai.
c) Để bơm đầy cả hai bể cần 8,9xy m3 nước.
d) Lượng nước bơm đầy hai bể lớn hơn 500 m3 khi x = 5 m, y = 3 m.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho I=3a2+b2−ab−a và K=2a2+ab+b2−−a2+b2−ab. Tính giá trị của biểu thức H=I+K tại a=2,b=−1.
Câu 2. Bác Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 2y2+12+xym; chiều rộng là 2xym. Tính chu vi của khi vườn biết x=4,y=4 (đơn vị: m).
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
-
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Phép nhân đa thức
-
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức
-
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
-
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
-
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 8 hay khác:
- Giải sgk Toán 8 Kết nối tri thức
- Giải SBT Toán 8 Kết nối tri thức
- Giải lớp 8 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 8 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 8 Cánh diều (các môn học)