Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Nhiệt phân Fe(NO3)2 → Fe2O3 + NO2 + O2 | Fe(NO3)2 nhiệt độ

by Tranducdoan
17/02/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Phản ứng nhiệt phân Fe(NO3)2 hay Fe(NO3)2 nhiệt độ thuộc loại phản ứng phân hủy, phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Fe(NO3)2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

Mục Lục Bài Viết

  1. 4Fe(NO3)2 → 2Fe2O3 + 8NO2 ↑ + O2 ↑

4Fe(NO3)2 → 2Fe2O3 + 8NO2 ↑ + O2 ↑

1. Phương trình hoá học của phản ứng nhiệt phân Fe(NO3)2

4Fe(NO3)2 →to2Fe2O3 + 8NO2 + O2

2. Điều kiện để nhiệt phân Fe(NO3)2

– Nhiệt độ cao.

3. Cách lập phương trình hoá học của phản ứng nhiệt phân Fe(NO3)2

Bước 1: Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hoá, từ đó xác định chất oxi hoá – chất khử:

Fe+2N+5O−232→toFe+32O3+N+4O2+O02

Đây là phản ứng oxi hoá – khử nội phân tử; Fe(NO3)2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.

Bước 2: Biểu diễn quá trình oxi hoá, quá trình khử

– Quá trình oxi hoá: 2Fe+2→2Fe+3+2e

2O−2→O02+2e

Cộng hai vế với nhau ta được:

2Fe+2+2O−2→2Fe+3+O02+4e

– Quá trình khử: 2N+5 + 2e → 2N+4

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hoá

2×4×2Fe+2+2O−2→2Fe+3+O02+4e2N+5 + 2e → 2N+4

Bước 4: Điền hệ số của các chất có mặt trong phương trình hoá học. Kiểm tra sự cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố ở hai vế.

4Fe(NO3)2 →to2Fe2O3 + 8NO2 + O2

4. Mở rộng về bài toán nhiệt phân muối nitrate

Các muối nitrate dễ bị phân hủy khi đun nóng:

+ Muối nitrate của các kim loại hoạt động (trước Mg):

Muối nitrate →to muối nitrite + O2

Ví dụ: 2KNO3→t02KNO2+O2

+ Muối nitrate của các kim loại từ Mg đến Cu:

Muối nitrate →tooxit kim loại + NO2 + O2

Ví dụ: 2Cu(NO3)2→t02CuO+4NO2+O2

+ Muối của những kim loại kém hoạt động (sau Cu):

Muối nitrate →to kim loại + NO2 + O2

Ví dụ: 2AgNO3→t02Ag+2NO2+O2

– Để giải dạng bài tập này ta thường sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.

– Một số phản ứng đặc biệt:

NH4NO3 →to N2O + 2H2O

4Fe(NO3)2 →to 2Fe2O3 + 8NO2 + O2.

5. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1. Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao

A. CaCO3, Zn(OH)2, KNO3, KMnO4

B. BaSO3, BaCl2, KOH, Na2SO4

C. AgNO3, Na2CO3, KCl, BaSO4

D. Fe(OH)3, Na2SO4, BaSO4, KCl

Hướng dẫn giải

Đáp án A

Phương trình phản ứng minh họa

CaCO3 →to CaO + CO2

Zn(OH)2 →to ZnO + H2O

2KNO3 →to2KNO2 + O2

2KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 2: Trong các nhận xét dưới đây về muối nitrate của kim loại, nhận xét nào không đúng?

A. Tất cả các muối nitrate đều dễ tan trong nước

B. Các muối nitrate đều dễ bị phân huỷ bởi nhiệt

C. Các muối nitrate chỉ được sử dụng làm phân bón hoá học trong nông nghiệp

D. Các muối nitrate đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrate

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Muối nitrate được dùng như một chất nguyên liệu; trong phân bón, nghề làm pháo hoa, nguyên liệu của bom khói, chất bảo quản, và như một tên lửa đẩy, cũng như thuỷ tinh và men gốm.

Câu 3. Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được sản phẩm

A. K, NO2, O2.

B. KNO2, O2, NO2.

C. KNO2, O2.

D. K2O, N2O.

Hướng dẫn giải

Đáp án C

2KNO3 →to 2KNO2 + O2

Câu 4. Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là

A. CuO, O2.

B. CuO, NO2, O2.

C. Cu, NO2, O2.

D. Cu2O, O2.

Hướng dẫn giải

Đáp án B

Phương trình nhiệt phân

2Cu(NO3)2 →to 2CuO+ 4NO2 + O2.

Câu 5:Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được sản phẩm gồm

A. FeO, NO2, O2.

B. Fe2O3, NO2.

C. Fe, NO2, O2.

D. Fe2O3, NO2 , O2.

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

4Fe(NO3)3 →to 2Fe2O3 + 12NO2↑ + 3O2↑

Câu 6:Có các mệnh đề sau :

(1) Các muối nitrate đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion NO3−có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phân muối nitrate rắn ta đều thu được khí NO2.

(4) Hầu hết muối nitrate đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là

A. (1) và (3).

B. (2) và (4).

C. (2) và (3).

D. (1) và (2).

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

(1), (2) đúng.

(3) sai vì các muối nitrate của kim loại mạnh (kali, natri,…) khi bị nhiệt phân sinh ra muối nitrite và O2.

(4) sai vì các muối nitrate dễ bị nhiệt phân hủy.

Câu 7: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrate nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi

A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

B. Cu(NO3)2, NaNO3, Pb(NO3)2

C. Hg(NO3)2, AgNO3

D. Zn(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2

Hướng dẫn giải

Đáp án A

Nhiệt phân các muối của các kim loại từ Mg đến Cu trong dãy hoạt động hóa học thu được oxit kim loại, khí NO2 và O2

Phương trình hóa học phản ứng minh họa:

2Cu(NO3)2 →to 2CuO + 4NO2 + O2↑

4Fe(NO3)2 →to 2Fe2O3 + 8NO2 + O2.

2Mg(NO3)2 →to2MgO + 4NO2 + O2↑

Câu 8: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A. Fe + dung dịch AgNO3 dư

B. Fe + dung dịch Cu(NO3)2

C. FeO + dung dịch HNO3

D. FeS + dung dịch HNO3

Hướng dẫn giải

Đáp án B

Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

Câu 9: Cho 8,4g sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3M. Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m làA. 16,2. B. 42,12.

C. 32,4. D. 48,6.

Hướng dẫn giải

Đáp án B

nFe = 0,15 mol; nAgNO3= 0,39 mol

Fe + 2Ag+→ Fe2+ +2Ag0,15→0,3→0,15→0,3 mol

Fe2+ + Ag+ → Fe3++Ag0,09 ← (0,39−0,3) → 0,09 mol

→ m = mAg = 0,39.108 = 42,12 gam

Câu 10:Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

A. CuO, FeO, Ag

B. CuO, Fe2O3, Ag

C. CuO, Fe2O3, Ag2O

D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

A sai vì có Fe2O3

C sai vì không thể tạo ra Ag2O

D sai vì không tạo ra NH4NO2

Previous Post

Chiến trọn từ A đến Z kiến thức về đạo hàm hàm số mũ

Next Post

16 câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về lòng dũng cảm nâng cao giá trị con người

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Phố xá hay phố sá từ nào mới đúng chính tả tiếng Việt

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Sai chính tả dường như không còn là việc quá xa lạ đối với chúng ta. Bởi tiếng Việt vốn...

15 mẹo chống díu mắt hiệu nghiệm dành cho các thánh ngủ nướng

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Cuộc sống ngày càng bộn bề, bận rộn khiến cho bạn không có đủ thời gian để nghỉ ngơi, thư...

Sám hối hay xám hối: Đâu là từ đúng chính tả và ý nghĩa?

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Sám hối hay xám hối - đâu mới là cách viết chuẩn xác theo quy chuẩn ngôn ngữ tiếng Việt...

Viết vui vẽ hay vui vẻ? Phân biệt vẽ hay vẻ chi tiết

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

1. Viết vui vẽ hay vui vẻ đúng? Trước hết, cần khẳng định với bạn đọc rằng viết vui vẻ...

Load More
Next Post

16 câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về lòng dũng cảm nâng cao giá trị con người

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.