Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án (10 đề)

by Tranducdoan
18/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với bộ 10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo năm 2025 có đáp án theo cấu trúc mới được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Toán 7 của các trường THCS trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa kì 2 Toán 7.

Mục Lục Bài Viết

  1. Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án (10 đề)

Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án (10 đề)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Toán 7 Giữa kì 2 Chân trời sáng tạo theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Giữa kì 2 – Chân trời sáng tạo

năm 2025

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Câu 1. Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức 148=2112?

A. 1421=812;

B. 2114=128;

C. 1412=218;

D. 1221=814.

Câu 2. Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong bảng sau:

x

−5

1

y

1

?

Giá trị cần điền vào “?” là

A. -15;

B. 15;

C. 5;

D. −5.

Câu 3. Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = -2 thì y = 4. Khi đó, hệ số a bằng bao nhiêu?

A. -2;

B. -6;

C. -8;

D. – 4.

Câu 4. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây tạo thành một tam giác?

A. 5 cm; 4 cm; 1 cm;

B. 3 cm; 4 cm; 5 cm;

C. 5cm; 2cm; 2cm;

D. 1cm; 4cm; 10cm.

Câu 5. Cho hình vẽ

Hai tam giác trên bằng nhau theo trường hợp

A. Cạnh – góc – góc;

B. Cạnh – góc – cạnh;

C. Góc – cạnh – góc;

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 6. Cho hình vẽ

Số đo của EFH^ là

A. 105°;

B. 115°;

C. 125°;

D. 135°.

Câu 7. Cho ABCD là hình chữ nhật như hình vẽ, điểm E nằm trên cạnh CD. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AE < AD;

B. AC > AD;

C. AC > AE;

D. AD < AE.

Câu 8. Điền vào chỗ trống sau: “Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại … của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó”.

A. Trung trực;

B. Giao điểm;

C. Trọng tâm;

D. Trung điểm.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:

a) -6x=9-15;

b) 3x-78=52;

c) -4x=x-49.

Bài 2. (1,5 điểm)

a) Cho ab=65. Tìm a, b biết: a – b = 3.

b) Cho x2=y3=z5. Tìm x, y, z biết x – 2y + 3z = 33.

Bài 2. (1,5 điểm) Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng. Đơn vị A có 10 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn; đơn vị B có 20 xe trọng tải mỗi xe là 4 tấn; đơn vị C có 14 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn. Hỏi mỗi đơn vị vận chuyển được bao nhiêu tấn hàng, biết mỗi xe đều chở một số chuyến như nhau?

Bài 4. (3,0 điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt có Ot là tia phân giác. Qua điểm H thuộc tia Ot, kẻ đường vuông góc với Ot và cắt Ox và Oy theo thứ tự A và B.

a) Chứng minh OA = OB.

b) Lấy điểm C nằm giữa O và H. Chứng minh ACH^=HCB^.

c) AC cắt Oy ở D. Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE = OD. Chứng minh ba điểm B, C, E thẳng hàng.

Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức ab=cd. Chứng minh rằng abcd=a2-b2c2-d2.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

I. Bảng đáp án trắc nghiệm

1. C

2. A

3. C

4. B

5. B

6. D

7. A

8. D

II. Hướng dẫn giải trắc nghiệm

Câu 1.

Từ tỉ lệ thức 148=2112 ta có thể lập được các tỉ lệ thức 1421=812; 2114=128; 1221=814.

Do đó 1412=218 không được lập từ tỉ lệ thức 148=2112.

Câu 2.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = −15.

Ta có −15  .  1=−15. Do đó giá trị cần điền vào bảng là −15.

Câu 4.

Ta có: 5 – 4 = 1 < 3; 5 – 3 = 2 < 4; 4 – 3 = 1 < 5.

Vậy bộ ba độ dài 3 cm; 4 cm; 5 cm có thể tạo thành một tam giác.

Câu 6.

Xét ∆DEF có DE = DF nên ∆DEF cân tại D.

Mặt khác ∆DEF cân tại D có D^=90°

Suy ra ∆DEF vuông cân tại D.

Suy ra DFE^=45° (tính chất tam giác vuông cân)

Ta có: DFE^+EFH^=180° (hai góc kề nhau)

Hay 45°+EFH^=180°

Suy ra EFH^ = 180° – 45° = 135°.

Tam giác ABC có A^= 90°; B^ = C^ = 45° nên tam giác ABC là tam giác vuông cân.

Câu 7.

Khẳng định AE < AD là sai vì AD là đường vuông góc, AE là đường xiên.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm)

a) −6x=9−15

x = −6⋅  −159

x = 10

Vậy x = 10.

b) 3x−78=52

3x – 7 = 8  .  52

3x – 7 = 20

3x = 27

x = 9

Vậy x = 9.

c) −4x=x−49

x2 = (−4) . (−49)

x2 = 196

x = 14 hoặc x = −14

Vậy x ∈ {14; −14}.

Bài 2. (1,5 điểm)

a) Ta có ab=65 suy ra a6=b5.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

a6=b5 = a−b6−5 = 31 = 3.

Do đó a = 6 . 3 = 18; b = 5 . 3 = 15.

Vậy a = 18; b = 15.

b) Ta có x2=y3=z5 suy ra x2=2y6=3z15.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

x2=2y6=3z15 = x−2y+3z2−6+15 = 3311 = 3.

Do đó x = 3 . 2 = 6; y = 3 . 6 = 18; z = 3 . 15 = 45.

Vậy x = 6; y = 18; z = 45.

Bài 3. (1,5 điểm)

Gọi x, y, z (tấn) lần lượt là khối lượng hàng các đơn vị A, B, C vận chuyển (x, y, z > 0).

Theo đề bài ta suy ra: x50=y80=z70.

Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng nên x + y + z = 700.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

x50=y80=z70 = x+y+z50+80+70 = 3,5.

Do đó x = 50 . 3,5 = 275; y = 80 . 3,5 = 280; z = 70 . 2,5 = 245 (thỏa mãn).

Vậy đơn vị A, B, C lần lượt vận chuyển được 275 tấn hàng, 280 tấn hàng và 245 tấn hàng.

Bài 4. (3,0 điểm)

a) Xét ∆AHO và ∆BHO có:

AHO^=BHO^=90°;

Cạnh OH chung;

AOH^=BOH^ (vì Ot là tia phân giác của xOy^).

Do đó ∆AHO = ∆BHO (cạnh huyền – góc nhọn).

Suy ra OA = OB (hai cạnh tương ứng).

b) Xét ∆AHC và ∆BHC có:

AHC^=BHC^=90°;

AH = BH (vì ∆AHO = ∆BHO);

Cạnh HC chung

Do đó ∆AHC = ∆BHC (hai cạnh góc vuông).

Suy ra ACH^=HCB^ (hai góc tương ứng).

c) Xét ∆OEC và ∆ODC có:

OE = OD (giả thiết)

EOC^=DOC^ (vì Ot là tia phân giác của xOy^).

Cạnh OC chung

Do đó ∆OEC = ∆ODC (c.g.c)

Suy ra ECO^=OCD^ (hai góc tương ứng)

Ta có OCD^=ACH^ (đối đỉnh) hay ECO^=OCD^=ACH^=HCB^

Vì ba điểm A, C, D thẳng hàng nên ACH^+HCB^+MCD^=180°

hay ECO^+OCD^+BCD^=180° hay ba điểm E, C, B thẳng hàng.

Bài 5. (0,5 điểm)

Vì ab=cd nên ad = bc.

Ta có: ab(c2 – d2) = abc2 – abd2 = acbc – adbd;

cd(a2 – b2) = cda2 – cdb2 = acad – bcbd.

Do đó ab(c2 – d2) = cd(a2 – b2).

Suy ra abcd=a2−b2c2−d2 (đpcm).

A. Ma trận Đề thi Giữa kì II

Môn: Toán – Lớp 7 – Thời gian làm bài: 90 phút

STT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Tổng

% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

1

5

1

57,5%

Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch

2

1

2

Tam giác

Góc và cạnh của một tam giác

1

42,5%

Tam giác bằng nhau

1

2

1

Tam giác cân

1

Đường vuông góc và đường xiên

1

Đường trung trực của một đoạn thẳng

1

Tổng: Số câu

Điểm

6

(1,5đ)

2

(0,5đ)

6

(5,0đ)

2

(2,5đ)

1

(0,5đ)

17

10

Tỉ lệ

15%

55%

25%

5%

100%

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

Lưu ý:

− Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.

− Các câu hỏi ở cấp độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao là câu hỏi tự luận.

− Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7

STT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Nhận biết:

– Nhận biết tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.

– Nhận biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

– Hiểu rõ định nghĩa, tính chất để lập được tỉ lệ thức.

1TN

Thông hiểu:

Sử dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tính toán.

5TL

Vận dụng cao:

Chứng minh đẳng thức dựa vào tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.

1TL

Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch

Nhận biết:

– Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.

– Chỉ ra được hệ số tỉ lệ khi biết công thức.

2TN

Vận dụng:

Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch để tìm giá trị của một đại lượng và toán chia tỉ lệ.

1TL

3

Tam giác

Góc và cạnh của một tam giác

Thông hiểu:

– Tìm độ dài 3 cạnh bất kì có tạo thành tam giác hay không.

– Tìm độ dài một cạnh khi biết độ dài hai cạnh còn lại và các dữ kiện kèm theo.

– Tính số đo của một góc khi biết số đo hai góc còn lại trong tam giác.

1TN

Tam giác bằng nhau

Nhận biết:

– Nhận biết hai tam giác bằng nhau.

1TN

Thông hiểu:

– Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp.

– Tìm số đo của góc, độ dài của cạnh trong tam giác.

2TL

Vận dụng:

Chứng minh ba điểm thẳng hàng dựa vào các dữ kiện về góc.

1TL

Tam giác cân

Thông hiểu:

– Xác định loại tam giác dựa vào các dữ kiện về góc và cạnh.

– Giải thích được tính chất của tam giác cân (hai cạnh bên bằng nhau, hai góc ở đáy bằng nhau).

– Tìm độ dài cạnh và số đo góc dựa điều kiện của tam giác.

1TN

Đường vuông góc và đường xiên

Nhận biết:

– Nhận biết khái niệm đường vuông góc và đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

– Nhận biết quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác (đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn và ngược lại).

1TN

Đường trung trực của một đoạn thẳng

Thông hiểu:

Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.

1TN

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Giữa kì 2 – Chân trời sáng tạo

năm 2025

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

A. 12,5 : 34,5;

B. 29 : 65;

C. 25 : 69;

D. 1 : 3.

Câu 2. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = -3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?

A. -6;

B. 0;

C. -9;

D. -1.

Câu 3. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng

A. -32;

B. 32;

C. -2;

D. 2.

Câu 4. Cho hình vẽ sau:

Số đo x là

A. 18°;

B. 72°;

C. 36°;

D. Không xác định được.

Câu 5. Hai tam giác bằng nhau là

A. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau;

B. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau;

C. Hai tam giác có ba cặp cạnh, ba cặp góc tương ứng bằng nhau;

D. Hai tam giác có hai cạnh bằng nhau.

Câu 6. Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 40° thì số đo góc ở đỉnh là

A. 50°;

B. 40°;

C. 140°;

D. 100°.

Câu 7. Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. DN = DP;

B. MN = MP;

C. MD > MN;

D. MD < MP.

Câu 8. Điền vào chỗ trống sau: “Điểm … hai đầu mút của một đoạn thẳng thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó”

A. thuộc;

B. cách đều;

C.nằm trên;

D. nằm trong.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 56: x = 20 : 3 ;

b) 9x-19=53;

c) x+1114-x=23.

Bài 2. (1,5 điểm)

a) Tìm giá trị a, b thỏa mãn 3a = 4b và b – a = 5.

b) Cho a2=b3;b5=c4. Tìm a, b, c biết a + b + c = -74.

Bài 3. (1,5 điểm)Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ. Đến 9 giờ một ô tô khác cũng đi xe từ A. Xe thứ nhất đến B lúc 2 giờ chiều. Xe thứ hai đến B sớm hơn xe thứ nhất nửa giờ. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng vận tốc xe thứ hai lớn hơn vận tốc xe thứ nhất là 20 km/h.

Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối tia của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN. Kẻ BE ⊥ AM (E ∈ AM), CF ⊥ AN (F ∈ AN).

a) Chứng minh rằng ∆BME = ∆CNF.

b) EB và FC kéo dài cắt nhau tại O. Chứng minh AO là tia phân giác của góc MAN

c) Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với AM, qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AN, chúng cắt nhau ở H. Chứng minh ba điểm A, O, H thẳng hàng.

Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức ab=cd. Chứng minh rằng a-2bb=c-2dd.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Giữa kì 2 – Chân trời sáng tạo

năm 2025

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Câu 1. Cho 5125=□-100. Số vào ô trống để được tỉ lệ thức đúng là

A. 4;

B. −4;

C. 2;

D. 8.

Câu 2. Cho hai đại lượng c và d liên hệ với nhau bởi công thức c = 25d. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. c tỉ lệ thuận với d theo hệ số tỉ lệ là -25;

B. c tỉ lệ thuận với d theo hệ số tỉ lệ là 125;

C. d tỉ lệ thuận với c theo hệ số tỉ lệ là 125;

D. d tỉ lệ thuận với c theo hệ số tỉ lệ là 25.

Câu 3. Cho hại đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = 5. Khi đó, hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ a bằng

A. 10;

B. 25;

C. -10;

D. 52.

Câu 4. Cho hình vẽ

Độ dài cạnh EF bằng

A. 3 cm;

B. 5 cm;

C. 6 cm;

D. 8 cm.

Câu 5. Cho hai tam giác MNP và IKJ có: MN = IK; NP = KJ; MP = JI; M^=I^; J^=P^; N^=K^. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ∆MNP = ∆IJK;

B. ∆MNP = ∆IKJ;

C. ∆MNP = ∆KIJ;

D. ∆MNP = ∆JKL.

Câu 6. Cho tam giác ABC có B^=C^ = 45°. Khi đó, tam giác ABC là tam giác gì? Chọn kết luận đúng nhất.

A. Tam giác cân;

B. Tam giác vuông;

C. Tam giác đều;

D. Tam giác vuông cân.

Câu 7. Trong tam giác ABC có chiều cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Nếu BH < HC thì AB < AC;

B. Nếu AB < AC thì BH < HC;

C. Nếu BH = HC thì AB = AC;

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 8. Cho hình vẽ sau.

Tổng số đường trung trực có trong hình vẽ là

A. 2;

B. 3;

C. 4;

D. 5.

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 3,515=-2x;

b) 35:2×15=12:45;

c) x-1x+2=-1.

Bài 2. (1,5 điểm)

a) Cho x3=y2. Tìm x, y biết: x + y = 90.

b) Cho x2=y3;y6=z11. Tìm x, y, z biết:x + y + z = 105.

Bài 2. (1,5 điểm) Học sinh của 3 lớp 7 được giao trồng 36 cây. Sau khi lớp 7A trồng được 15số cây của lớp. Lớp 7B trồng được 13số cây của lớp và lớp 7C trồng được 37 số cây của lớp thì số cây còn lại của mỗi lớp bằng nhau. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài 4. (3,0 điểm) Cho góc bẹt xOy có tia phân giác Ot. Trên tia Ot lấy hai điểm A và B (A nằm giữa O và B). Lấy điểm C ∈ Ox sao cho OC = OB, lấy điểm D ∈ Oy sao cho

a) Chứng minh AC = BD và AC ⊥BD.

b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BD. Chứng minh OM = ON.

c) Tính các góc của tam giác MON.

d) Chứng minh AD ⊥ BC.

Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức ab=cd. Chứng minh rằng 7a2+3ab11a2-8b2=7c2+3cd11c2-8d2.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Giữa kì 2 – Chân trời sáng tạo

năm 2025

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Tỉ lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức x2=ab?

A. xa=2b;

B. xb=a2;

C. b2=ax;

D. ba=2x.

Câu 2. Với dãy tỉ số bằng nhau xa=yb=zc ta có thể viết:

A. x : y : z = a : c : b;

B. a : b : c = z : y : x;

C. x : y : z = a : b : c;

D. x : b : z = a : y : c.

Câu 3. Giá trị x, y, z thỏa mãn x6=y4=z3 và x – y + z = 35 là:

A. x = 42, y = 28, z = 21;

B. x = 21, y = 28, z = 42;

C. x = 28, y = 42, z = 21;

D. x = 42, y = 21, z = 28.

Câu 4. Chia số 340 thành ba phần tỉ lệ thuận với 316;12 và 14ta được số bé nhất là:

A. 5443;

B. -68;

C. 2723;

D. 68.

Câu 5. Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong các bảng dưới đây. Bảng nào thể hiện hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau?

A.

B.

C.

D.

Câu 6. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác là

A. 6 cm, 2 cm, 3 cm;

B. 8 cm, 4 cm, 4 cm;

C. 7 cm, 9 cm, 5 cm;

D. 8 cm, 5 cm, 3 cm.

Câu 7. Cho hình vẽ

Chọn khẳng định đúng.

A. ∆DEF là tam giác vuông;

B. ∆DEF là tam giác nhọn;

C. ∆DEF là tam giác tù;

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 8. Cho hình vẽ

Biết ∆ABC = ∆MNP. Chu vi ∆MNP là

A. 12 cm;

B. 18 cm;

C. 23 cm;

D. 26 cm.

Câu 9. Cho ∆ABC cân tại A có BC = 9 cm; chu vi ∆ABC bằng 25 cm. Chọn khẳng định sai.

A. A^>B^;

B. B^=C^>A^;

C. B^=C^;

D. A^>C^.

Câu 10. Một tam giác cân có độ dài hai cạnh 3,9cm và 7,9cm.Chu vi của tam giác này là

A. 15,5 cm;

B. 17,8 cm;

C. 19,7 cm;

D. 20,9 cm.

Câu 11. Cho hình vẽ dưới đây:

Số đường xiên kẻ từ điểm G đến đường thẳng m trong hình trên là

A. 1;

B. 2;

C. 3;

D. 4.

Câu 12. Cho các hình vẽ sau.

Hình vẽ nào minh họa đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB?

A. Hình 1;

B. Hình 2;

C. Hình 3;

D. Hình 4.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:

a) 253:x=2:9;

b) 0,5:2=3:(2x+7);

c) 12x-5=67.

Bài 2. (1,5 điểm) Một công việc dự định giao cho 3 người làm trong 12 ngày nhưng cuối cùng chỉ có 2 người làm, vì vậy họ phải làm thêm mỗi ngày 1 giờ và hoàn thành công việc trong 16 ngày. Biết rằng năng suất lao động của họ là như nhau. Hỏi họ phải làm mỗi ngày mấy giờ.

Bài 3. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có A^=40°, AB = AC và H là trung điểm của BC. Đường thẳng d đi qua trung điểm của AC và vuông với với AC cắt tia CB tại M.

a) Tính MAH^.

b) Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho AN = BM. Chứng minh AM = CN.

c) Vẽ CI ⊥ MN tại I.Chứng minh I là trung điểm MN.

d) AH cắt đường thẳng d tại K. Chứng minh ba điểm C, I, K thẳng hàng .

Bài 4. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức ab=bc=cd. Chứng minh rằng (a+b+cb+c+d)3=ad.

Xem thử

Xem thêm Đề thi Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án hay khác:

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án (10 đề)
  • Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Học kì 1 Chân trời sáng tạo (10 đề)
  • Đề thi Học kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án (26 đề)
  • Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Học kì 2 Chân trời sáng tạo (8 đề)
  • Đề thi Học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án (10 đề)

Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 7 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 7 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 7 Cánh diều
Previous Post

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Next Post

TOP 5 muối axit thường gặp nhất

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Bộ Tài Liệu Nền Tảng Toán Học 12 PDF – Moon

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Bộ Tài Liệu Nền Tảng Toán Học 12 PDF - Moon Khám phá ngay Bộ Tài Liệu Nền Tảng Toán...

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Bộ đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức với bài tập trắc nghiệm, tự...

Giải Toán 11 trang 7 Tập 2 Chân trời sáng tạo

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Với Giải Toán 11 trang 7 Tập 2 trong Bài 1: Phép tính lũy thừa Toán 11 Chân trời sáng...

Đề minh họa năm 2021 môn Hóa học có đáp án

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Để chuẩn bị tốt cho kì thi tốt nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2021, bộ đề thi minh họa năm...

Load More
Next Post

TOP 5 muối axit thường gặp nhất

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.