Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

by Tranducdoan
18/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Định nghĩa khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
  2. Công thức tính khoảng cách điểm đến mặt phẳng trong không gian tọa độ
  3. Các phương pháp tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
    1. Phương pháp số 1: Dựa vào định nghĩa
    2. Phương pháp số 2: Tính khoảng cách gián tiếp
    3. Phương pháp số 3: Sử dụng tam giác đồng dạng
  4. Sơ đồ tư duy khoảng cách từ điểm tới mặt phẳng
  5. Bài tập luyện tập tính khoảng cách từ một điểm tới 1 mặt phẳng
    1. Bài tập 1
    2. Bài tập 2
    3. Bài tập 3
    4. Bài tập 4
    5. Bài tập 5

Định nghĩa khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Cho một điểm M và một mặt phẳng (P) bất kì. Ta có khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là khoảng cách giữa 2 điểm M và H với H là hình chiếu của M đến mặt phẳng (P).

Ký hiệu: d(M,(P)) = MH

bai tap tinh khoang cach tu diem den mat phang

Công thức tính khoảng cách điểm đến mặt phẳng trong không gian tọa độ

Trong hệ tọa độ không gian Oxyz, cho điểm M có tọa độ như sau: (α; β; γ). Cho mặt phẳng (P) có phương trình dạng ax + by + cz + d = 0. Công thức tổng quát tính khoảng cách từ điểm m đến mặt phẳng (P) được tính như sau:

Các phương pháp tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Phương pháp số 1: Dựa vào định nghĩa

Theo đúng như định nghĩa, để tính được khoảng cách từ điểm M tới mặt phẳng (P) chúng ta sẽ tìm hình chiếu của M trên mặt phẳng (ta gọi là điểm H) rồi tính độ dài MH dựa trên công thức tính khoảng cách

Phương pháp số 2: Tính khoảng cách gián tiếp

Ta tìm một điểm H’ sao cho đường thẳng đi qua M và H’ song song với mặt phẳng P. Vậy từ đó ta có thể suy ra được khoảng cách từ M đến mặt phẳng P bằng khoảng cách từ H’ đến P

d(M, (P)) = d(H’, (P))

Phương pháp số 3: Sử dụng tam giác đồng dạng

Tìm 1 điểm O xác định, ta tìm giao điểm của OA với mặt phẳng (P) là I. Vậy ta tính khoảng cách từ d(O,(alpha))/d(A,(alpha)) = OI/AI (dựa theo định lý Ta-lét)

bai tap tinh khoang cach tu diem den mat phang 1

Với 3 phương pháp đã liệt kê ở trên, các em học sinh hoàn toàn có thể dễ dàng tính được khoảng cách từ điểm bất kì nào đó tới một mặt phẳng cho trước. Về cơ bản, đối với các bài tập của dạng này, các em sẽ phải đưa bài toán về dạng tìm khoảng cách từ điểm đó với hình chiếu của nó trên mặt phẳng hoặc sử dụng định lý Talet, tam giác đồng dạng để tính khoảng cách.

Đăng ký ngay để được các thầy cô tư vấn và xây dựng lộ trình ôn thi THPT sớm đạt 27+

bai tap tinh khoang cach tu diem den mat phang

Sơ đồ tư duy khoảng cách từ điểm tới mặt phẳng

bai tap tinh khoang cach tu diem den mat phang 2

Bài tập luyện tập tính khoảng cách từ một điểm tới 1 mặt phẳng

Bài tập 1

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ với đáy là một tam giác vuông cân ABC với BC = BA = a, độ dài cạnh bên AA’ có kích thước là a√2. Gọi trung điểm của đoạn thẳng BC là M, hãy tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AM với B’C’.

bai tap tinh khoang cach tu diem den mat phang 3

Hướng dẫn giải

Gọi trung điểm của cạnh bên BB’ là N. Lúc này đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác BB’C.

Suy ra: B’C song song MN => B’C song song với mặt phẳng (AMN)

Vậy ta có khoảng cách từ B’C đến mặt đến AM là d(B’C; AM) = d(B’C; (AMN)) = d(B’; (AMN))

Mà BB’ giao với mặt phẳng (AMN) tại điểm N, mà N là trung điểm của BB’.

Suy ra: d(B’; (AMN)) = d(B; (AMN))

Ta có: Hình chóp A.BMN có BA, BM và BN có một góc vuông

small Rightarrow frac{1}{d^{2}(B;(AMN))} = frac{1}{BA^{2}} + frac{1}{BM^{2}} + frac{1}{BN^{2}} = frac{1}{a^{2}} + frac{4}{a^{2}} + frac{2}{a^{2}} = frac{7}{a^{2}}

small Rightarrow d(B;(AMN)) = afrac{sqrt{7}}{7}

Bài tập 2

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhất ABCD, biết độ dài cạnh AD = 2a và vuông góc với đáy, cạnh SA có độ dài là a. Hãy tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCD)?

bai tap tinh khoang cach tu diem den mat phang 6

Hướng dẫn giải

Trong mặt phẳng (SAD) ta kẻ đường thẳng AH vuông góc với đoạn thẳng SD (với điểm H nằm trên đoạn thẳng SD)

Vì CD vuông góc AD và CD vuông góc SA.

Suy ra: SA vuông góc với mặt phẳng (SAD)

=> CD ⊥ AH

Vì AH vuông góc SD và AH vuông góc CD

Suy ra: AH vuông góc với mặt phẳng (SCD)

small Rightarrow d(A; (SCD)) = AH = frac{SA.AD}{sqrt{SA^{2} + AD^{2}}} = frac{a.2a}{sqrt{a^{2} + 4a^{2}}} = frac{2a}{sqrt{5}}

Tham khảo ngay bộ tài liệu độc quyền của VUIHOC tổng ôn kiến thức và nắm trọn phương pháp giải mọi dạng bài tập trong đề thi Toán THPT Quốc gia

Bài tập 3

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông ABC tại B. Biết rằng độ dài các cạnh BA là a, BC là 2a và cạnh SA có độ dài là 2a, đồng thời cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi điểm K là hình chiếu của A lên đường thẳng SC. Tính khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (SAB)?

Hướng dẫn giải

Ta có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) => SA ⊥ BC (1)

Ta có tam giác ABC có góc vuông tại B => BC ⊥ AB (2)

Từ (1) và (2) => BC song song với mặt phẳng (SAB)

Trong mặt phẳng (SBC), ta kẻ một đường thẳng KH song song với cạnh BC (với điểm H nằm trên cạnh SB)

=> KH vuông góc với mặt phẳng (SAB)

Suy ra: ta có khoảng cách từ điểm K tới mặt phẳng (SAB) là: d(K; (SAB)) = KH

Ta có:

Tương tự như trên ta có:

Do KH song song BC

=> KH = SK.BC/SC =

Vậy khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (SAB) là

Bài tập 4

Cho một hình chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông ABCD có cạnh là a. Biết rằng tam giác SAB là một tam giác đều và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi 2 điểm I và F lần lượt là trung điểm của AB và AD, hãy tính khoảng cách từ điểm I tới mặt phẳng SFC?

Hướng dẫn giải

Gọi điểm K là điểm giao nhau của 2 đoạn thẳng ID và FC

Kẻ đoạn thẳng IH vuông góc với SK (với điểm H nằm trên đoạn thẳng SK) (*)

Ta có: mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (SAB) giao với mặt phẳng (ABCD) là đoạn thẳng AB và SI ⊂ (SAB)

Suy ra:

SI ⊥ (ABCD) => SI ⊥ FC (1)

Bên cạnh đó, ta xét 2 tam giác vuông AID và DFC có:

AI = DF và AD = DC

=> Δ AID = Δ DFC

=> ta có:

và

Mà

=> FC vuông góc với ID (2)

Từ (1) và (2) ta có: FC vuông góc với mặt phẳng (SID)

=> IH ⊥ FC (**)

Từ (*) và (**) => IH vuông góc với mặt phẳng (SFC)

Vậy khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SFC) là d(I, (SFC)) = IH

Ta có SI = và ID =

=> DK = => IK = ID – DK =

Do đó ta có: 1/IH2 = 1/SI2 + 1/IK2 = 32/9a2 => IH = 3a√2/8

Vậy khoảng cách từ điểm I tới mặt phảng SFC là: d(I, (SFC)) = IH =

Bài tập 5

Cho một hình chóp S.ABCD có đáy là một hình thang vuông ABCD vuông tại A và D, biết rằng độ dài cạnh AD = AB = a và độ dài cạnh CD = 2a, SD = a. T có SD vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

a, Tính d(D,(SBC))

b, Tính Tính d(A,(SBC))

Hướng dẫn giải

Gọi trung điểm của cạnh CD là điểm M

Gọi giao diện của 2 đường thẳng BC và AD là điểm E

a, Kẻ đoạn thẳng DH vuông góc với SB thuộc mặt phẳng (SBD) với điểm H nằm trên cạnh SB (*)

Do BM = AD = CD => Tam giác ∆ BCD vuông tại B => BC vuông góc BD (1)

Mặt khác, vì SD vuông góc với mặt phẳng (ABCD) => SD ⊥ BC (2)

Từ (1) và (2) => DH vuông góc với mặt phẳng (SBC)

Suy ra: khoảng cách từ điểm D với mặt phẳng (SBS) là: d(D, (SBC)) = DH

Xét tam giác SBD vuông tại đỉnh D

=>

=> DH =

Vậy khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SBC là d(D, (SBC)) = DH =

b, Ta có: d(S, (SBC))/d(D, (SBC)) = AE/DE = AB/CD =

=> d(A, (SBC)) = d(D, (SBC)) =

Trên đây là toàn bộ kiến thức cũng như các phương pháp tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng trong chương trình toán 11. Để tìm hiểu thêm về kiến thức của các môn học khác, các em học sinh có thể truy cập vuihoc.vn. Chúc các em đạt kết quả tốt trong các kỳ thi trong tương lai.

Bài viết tham khảo thêm:

Khoảng cách 2 đường thẳng chéo nhau

Previous Post

Vietnamese Canadians

Next Post

Lý thuyết GDCD 6 Kết nối tri thức Bài 9: Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Phương trình chứa ẩn ở mẫu

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Chuyên đề Toán học lớp 8: Phương trình chứa ẩn ở mẫu được VnDoc sưu tầm và đăng tải tổng...

Lý thuyết Ứng dụng của tích phân trong hình học lớp 12 (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Bài viết Lý thuyết Ứng dụng của tích phân trong hình học lớp 12 hay, chi tiết giúp bạn nắm...

Top 30 Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 năm 2026 có đáp án

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Trọn bộ 30 đề thi Giữa kì 1 Toán 8 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức,...

Bài tập hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8: Hướng dẫn chi tiết & đáp án đầy đủ

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Trong chương trình Toán lớp 8, các hằng đẳng thức đáng nhớ là nền tảng kiến thức quan trọng, đóng...

Load More
Next Post

Lý thuyết GDCD 6 Kết nối tri thức Bài 9: Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.