Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Bài tập mệnh đề toán học lớp 10

by Tranducdoan
19/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mệnh đề toán học lớp 10 là một trong những phần kiến thức mở đầu quan trọng trong chương trình Toán học phổ thông. Đây không chỉ là cơ sở để xây dựng tư duy logic, mà còn là nền tảng để học tốt các chuyên đề hình học, tổ hợp và mệnh đề logic ở các lớp học sau. Tuy nhiên, nhiều học sinh thường gặp khó khăn khi phân biệt các loại mệnh đề, viết mệnh đề đảo, mệnh đề phủ định, hay áp dụng trong chứng minh toán học. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng ôn lại lý thuyết trọng tâm và luyện tập với bài tập mệnh đề toán học lớp 10 từ cơ bản đến nâng cao, có lời giải chi tiết để bạn dễ dàng tiếp thu và vận dụng hiệu quả vào thực tế học tập và thi cử. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Mục Lục Bài Viết

  1. A. Bài tập ví dụ minh họa có hướng dẫn cụ thể về mệnh đề
  2. B. Bài tập tự rèn luyện

A. Bài tập ví dụ minh họa có hướng dẫn cụ thể về mệnh đề

Bài 1: Mệnh đề sau đúng, sai?

a) Điều kiện cần và đủ để (a = 0) là (frac{5}{a} = frac{5}{b}).

b) Điều kiện đủ để (x > y)là (sqrt{x} > sqrt{y}).

c) Điều kiện cần để tam giác ABC vuông là (AB^{2} = BC^{2} – AC^{2}).

d) Điều kiện đủ để (sqrt{x^{2}} = |x|)là (x geq 0).

Lời giải:

a) Nếu (a = b) thì (frac{5}{a} = frac{5}{b}): Mệnh đề sai.

b) Nếu (sqrt{x} > sqrt{y}) thì (x > y): Mệnh đề đúng.

c) Nếu tam giác ABC vuông thì (AB^{2} = BC^{2} – AC^{2}): Mệnh đề sai.

d) Nếu (x geq 0) thì (sqrt{x^{2}} = |x|): Mệnh đề đúng.

Bài 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? Câu nào không phải là mệnh đề?

a) Phương trình (3x^{2} – 5x + 2 = 0) có nghiệm nguyên;

b) (5 < 7 – 3);

c) Có bao nhiêu dấu hiệu nhận biết hai tam giác đồng dạng?

d) Đấy là cách xử lí khôn ngoan!

Lời giải

Vì phương trình (3x^{2} – 5x + 2 = 0) có nghiệm nguyên (x = 1) nên câu a là đúng. Câu b là sai. Do đó, câu a và câu b là những mệnh đề.

Câu c là câu hỏi; câu d là câu cảm thán, nêu lên ý kiến của người nói. Do đó, không xác định được tính đúng sai. Vậy các câu c và d không phải là mệnh đề.

Bài 3: Cho tam giác (ABC). Lập mệnh đề ((P) Rightarrow (Q)) và mệnh đề đảo của nó, rồi xét tính đúng sai của chúng khi;

a. ((P):) “Góc (A) bằng (90^{0})” ((Q):) “Cạnh (BC) lớn nhất”

b. ((P):) “(widehat{A} = widehat{B})” ((Q):) “Tam giác (ABC) cân”.

Lời giải

Với tam giác (ABC) đã cho, ta có:

a. ((P) Rightarrow (Q)): “Nếu góc (A) bằng (90^{0}) thì cạnh (BC) lớn nhất” là mệnh đề đúng.

((Q) Rightarrow (P):) “Nếu cạnh (BC) lớn nhất thì góc (A) bằng (90^{0})”.

b. ((P) Rightarrow (Q)): “Nếu (widehat{A} = widehat{B}) thì tam giác (ABC) cân” là mệnh đề đúng.

((Q) Rightarrow (P):) “Nếu tam giác (ABC) cân thì (widehat{A} = widehat{B})” là mệnh đề sai, vì tam giác (ABC) chưa chắc cân tại (C).

Bài 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Lời giải

A là mệnh đề sai: Ví dụ: (1 + 3 = 4) là số chẵn nhưng (1, 3) là số lẻ.

B là mệnh đề sai: Ví dụ: (2.3 = 6) là số chẵn nhưng (3) là số lẻ.

C là mệnh đề sai: Ví dụ: (1 + 3 = 4) là số chẵn nhưng (1,3) là số lẻ.

Bài 5: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

A. Nếu (a geq b) thì (a^{2} geq b^{2}.)

B. Nếu (a) chia hết cho 9 thì (a) chia hết cho 3.

C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công.

D. Nếu một tam giác có một góc bằng (60^{0}) thì tam giác đó đều.

Lời giải

Mệnh đề A là một mệnh đề sai vì (b leq a < 0) thì (b^{2} geq a^{2}.)

Mệnh đề B là mệnh đề đúng. Vì (a vdots 9 Rightarrow left{ begin{matrix} a = 9n,nmathbb{in Z} 9 vdots 3 end{matrix} right. Rightarrow a vdots 3.)

Câu C chưa là mệnh đề vì chưa khẳng định được tính đúng, sai.

Mệnh đề D là mệnh đề sai vì chưa đủ điều kiện để khẳng định một tam giác là đều.

B. Bài tập tự rèn luyện

Bài 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Phương trình có hai nghiệm phân biệt.

b) 2k là số chẵn. (k là số nguyên bất kì)

c) 211 – 1 chia hết cho 11.

Bài 2: Cho tứ giác ABDC: Xét hai mệnh đề

P: Tứ giác ABCD là hình vuông.

Q: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo bằng vuông góc với nhau.

Hãy phát biểu mệnh đề P ↔ Q bằng hai cách khác nhau, xét tính đúng sai của các mệnh đề đó.

Bài 3: Cho mệnh đề chứa biến P(n): n2 – 1 chia hết cho 4 với n là số nguyên. Xét tính đúng sai của mệnh đề khi n = 5 và n = 2.

Bài 4: Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:

Bài 5: Xét tính đúng sai và nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề:

a) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

b) 16 là số chính phương.

Bài 6: Cho tứ giác ABCD và hai mệnh đề:

P: Tổng 2 góc đối của tứ giác bằng 1800;

Q: Tứ giác nội tiếp được đường tròn.

Hãy phát biểu mệnh đề kéo theo P => Q và xét tính đúng sai của mệnh đề này.

Bài 7: Cho hai mệnh đề

P: 2k là số chẵn.

Q: k là số nguyên

Hãy phát biểu mệnh đề kéo theo và xét tính đúng sai của mệnh đề.

Bài 8: Hoàn thành mệnh đề đúng:

Tam giác ABC vuông tại A nếu và chỉ nếu ……………….

– Viết lại mệnh đề dưới dạng một mệnh đề tương đương.

Bài 9: Xét tính đúng sai của các mệnh đề và viết mệnh đề phủ định của các mệnh đề.

Bài 10: Xét tính đúng sai của các suy luận sau: (mệnh đề kéo theo)

Bài 11: Phát biểu điều kiện cần và đủ để một:

  • Tam giác là tam giác cân.
  • Tam giác là tam giác đều.
  • Tam giác là tam giác vuông cân.
  • Tam giác đồng dạng với tam giác khác cho trước.
  • Phương trình bậc 2 có hai nghiệm phân biệt.
  • Phương trình bậc 2 có nghiệm kép.
  • Số tự nhiên chia hết cho 2; cho 3; cho 5; cho 6; cho 9 và cho 11.

Bài 12: Chứng mình rằng: Với hai số dương a, b thì a + b ≥ 2√ab.

Bài 13: Xét tính đúng sai của mệnh đề:

Nếu một số tự nhiên chia hết cho 15 thì chia hết cho cả 3 và 5.

Bài 14: Phát biểu và chứng minh định lí sau:

a) n là số tự nhiên, n2 chia hết cho 3 thì n cũng chia hết cho 3.

b) n là số tự nhiên, n2 chia hết cho 6 thì n cũng chia hết cho cả 6; 3 và 2.

(Chứng minh bằng phản chứng)

Bài 15: Các câu sau: câu nào là mệnh đề, câu nào không phải mệnh đề? Nếu là mệnh đề hãy cho biết mệnh đề đó đúng hay sai.

a. Không được đi lối này.

b. Hôm nay là ngày bao nhiêu nhỉ?

c. 5 là số nguyên tố.

d. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.

e. Phương trình (12x^2-8x+17=0) vô nghiệm.

f. Tam giác đều là tam giác có 3 góc bằng (60^0)

Câu 16: Lập mệnh đề phủ định và xét tính đúng sai của mệnh đề đó:

(a.exists xin mathbb{Q},{{x}^{2}}-9=0)

(b. forall xin mathbb{N},{{n}^{2}}>n)

(c. forall xin mathbb{R},{{x}^{2}}>4)

(d. exists xin mathbb{Q},{{x}^{2}}=1)

(e. forall xin mathbb{R},{{x}^{2}}+4x-5>0)

Câu 17: Phát biểu định lí sau theo thuật ngữ ” điều kiện cần và đủ”

a. Tam giác vuông khi và chỉ khi (AB^2+AC^2=BC^2).

b. Tứ giác nội tiếp trong đường tròn khi và chỉ khi có 2 góc đối bù nhau.

c. Một tam giác là tam giác đề khi và chỉ khi nó có 3 góc bằng.

d. Một số chia hết cho 5 khi và chỉ khi nó có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.

Câu 18: Chứng minh bằng phương pháp phản chứng: ” Nếu hai số nguyên dương có tổng bình phương chia hết cho 3 thì cả hai số đó cùng chia hết cho 3.”

Câu 19: Chứng minh bằng phản chứng:

a. Nếu x, y là 2 số dương thì a + b ≥ 2ab.

b. Trong một tứ giác lồi phải có ít nhất một góc không nhọn và có ít nhất một góc không tù.

Câu 20: Các mệnh đề dưới đây thuộc mệnh đề gì và hãy nói nó đúng hay sai:

a) Nếu số a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 6.

b) Nếu Δ ABC cân tại A thìΔABC có AB = AC.

c) Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi ABCD là hình chữ nhật và có AC vuông góc với BD.

Câu 21: Cho ΔABC, xét hai mệnh đề:

P: “ΔABC vuông cân tại A”

Q: “ΔABC là tam giác vuông có AB =AC”

Phát biểu mệnh đề P ⇔ Q bằng hai cách và cho biết mệnh đề này đúng hay sai.

Câu 22: Cho mệnh đề chứa biến P(n): “n(n+1) là số lẻ” với n là số nguyên. Hãy phát biểu các mệnh đề:

a) “∀n ∈ Z ,P(n)” và mệnh đề phủ định của nó.

b) “∃n ∈ Z ,P(n)” và mệnh đề phủ định của nó.

Câu 23: Xét xem các mệnh đề sau đây đúng hay sai và nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề đó:

a)∀n ∈ N*, n (n2 – 1 ) là bội số của 3.

b)∀x ∈ R, x2 – 6x + 15 > 0

c) ∃x ∈ R: x2 – 6x + 5 = 0

d)∀x ∈ R,∃y ∈ R:y = x + 3

e)∀x ∈ R; ∀y ∈ R: x/y+y/x≥2

f) ∃n ∈ N, 2n – 1 là số nguyên tố.

Câu 24: Phát biểu dưới dạng “điều kiện cần” đối với các mệnh đề sau:

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

b) Hai tam giác có hai cặp cạnh bằng nhau kèm giữa một cặp góc bằng nhau thì bằng nhau.

c) Hai tam giác có hai cặp góc bằng nhau thì bằng nhau.

d) Một số chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng các chữ số chia hết cho 3.

–

Previous Post

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường

Next Post

Chấn an hay trấn an đúng chính tả?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

13 Bài tập Phương trình đường thẳng (có đáp án) – Cánh diều Trắc nghiệm Toán 12

by Tranducdoan
19/02/2026
0
0

Với 13 bài tập trắc nghiệm Phương trình đường thẳng Toán 12 có đáp án và lời giải chi tiết...

18 Bài tập Định lí côsin và định lí sin (có đáp án) – Chân trời sáng tạo Trắc nghiệm Toán 10

by Tranducdoan
19/02/2026
0
0

Với 18 bài tập trắc nghiệm Định lí côsin và định lí sin Toán lớp 10 có đáp án và...

Trắc nghiệm đúng sai Toán 9 kết nối Bài 4: Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn

by Tranducdoan
19/02/2026
0
0

BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨNCâu 1: Cho phương trình (2x - 3)(x +...

Toán 9 Cánh diều Bài 1: Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn

by Tranducdoan
19/02/2026
0
0

Với giải bài tập Toán 9 Bài 1: Đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn sách Cánh...

Load More
Next Post

Chấn an hay trấn an đúng chính tả?

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.