Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Every AS chemistry chemical reaction, 9701 CIE, organic and inorganic

by Tranducdoan
19/02/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

99 reactions in total, let me know if I missed any.

INORGANIC:

  • 2NaOH + Cl2​ -> NaCl + NaClO + H2​O ← for COLD DILUTE NaOH

  • 6NaOH + 3Cl2​ -> 5NaCl + NaClO3​ + 3H2​O ← for HOT concentrated NaOH

  • Na2O + H2O -> NaOH

  • Na2O + 2HCl -> 2NaCl + H2O

  • MgO + H2O -> Mg(OH)2

  • MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O

  • Al2O3 + H2O -> NO REACTION

  • Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O

  • Al2O3 + 2NaOH + 3H2O -> 2NaAl(OH)4

  • SiO2 + H20 -> NO REACTION

  • SiO2 + 2NaOH -> NaSiO3 + H2O ← HOT NaOH

  • P4O10 + 6H2O -> 4H3PO4

  • P4O10 + 12NaOH -> 4Na3PO4 + 6H2O

  • SO2 + H2O -> H2SO3 (sulfurous acid)

  • SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O

  • NaSO3 + H2O + SO2 -> 2NaHSO3

  • CaO + SO2 -> CaSO3

  • CaO + SO2 + 2H2O + ½O2 -> CaSO4.2H2O

  • CaCO3 + SO2 -> CaSO3 + CO2

  • Ca(OH)2 + SO2 -> CaSO3 + H2O

  • CaO + ½O2 + SO2 -> CaSO4

  • 2Na(s) + Cl2(g) -> 2NaCl(s)

  • Mg(s) + Cl2(g) -> MgCl2(s)

  • 2Al(s) + 3Cl2(g) -> Al2Cl6(s)

  • Si(s) + 2Cl2(g) -> SiCl4(l)

  • 2P(s) + 5Cl2(g) -> PCl5(s)

  • Al2Cl6 + 12H2O -> 2[Al(H2O)6]3+ + 6Cl-

  • SiCl4 + 2H2O -> SiO2 + 4HCl

  • PCl5 + 4H2O -> H3PO4 + 5HCl

  • 2M(s) + O2 -> 2MO (M = metal)

  • Mg(s) + 2H2O -> Mg(OH)2 + H2 (cold)

  • Mg(s) + H2O -> MgO + H2 (hot)

  • M(s) + 2H2O -> M(OH)2 + H2 ← M = Ca, Sr, Ba

  • M(s) + H2SO4 -> MSO4 + H2 ← M = metal

  • M(s) + 2H+ -> M2+ + H2 ← M = metal

  • MgO + H2O -> Mg(OH)2 ← pH 9

  • CaO + H2O -> Ca(OH)2 ← pH 11-13

  • MO + H2O -> M(OH)2 ← pH 12-14 – M = Sr, Ba, Ra

  • M(s) + H2SO4 -> MSO4 + H2 ← M = metal

  • M(s) + 2H+ -> M2+ + H2 ← M = metal

  • MO + H2SO4 -> MSO4 + H2O ← M = metal

  • MO + 2H+ -> M2+ + H2O ← M = metal

  • M(OH)2 + H2SO4 -> MSO4 + 2H2O ← M = metal

  • M(OH)2 + 2H+ -> M2+ + 2H2O ← M = metal

  • CO2 + H2O + CaCO3 -> Ca(HCO3)2

  • Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + CO2 + H2O ← thermal decomposition

  • MgCO3 + HNO3 -> Mg(NO3)2 + CO2 + H2O

  • MgCO3 + 2H+ -> Mg2+ + CO2 + H2O

  • CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

  • M(NO3)2 -> MO + 2NO2 + ½O2 ← thermal decomposition← M = Mg/Ca/Sr/Ba← brown gas, solid melts

  • MCO3 -> MO + CO2

  • Cl2 + H2O -> HCl + HOCl

  • Br2 + H2O -> HBr + HOBr

  • H2 + Cl2 -> 2HCl <- in UV light

  • H2 + Br2 -> 2HBr <- heat gently

  • H2 + I2 -> 2HI <- heat

  • NH3(g) + HCl(g) -> NH4Cl(s)

  • NaCl + H2SO4 -> HCl + NaHSO4 ← conc H2SO4

  • 2NaCl + H2SO4 -> 2HCl + Na2SO4 ← conc H2SO4

  • NaBr + H2SO4 -> HBr + NaHSO4 ← conc H2SO4

  • HBr + H2SO4 -> Br2 + SO2 + 2H2O ← bromide=stronger reducing agent

  • NaI + H2SO4 -> HI + NaHSO4 ← conc H2SO4

  • HI + H2SO4 -> I2 + SO2 + 2H2O ← iodide=stronger reducing agent

  • 6HI + H2SO4 -> 3I2 + S + 4H2O

  • 8HI + H2SO4 -> 4I2 + H2S + 4H2O

  • 2Cl2 + 2H2O -> 4HCl + O2

ORGANIC:

  • ALKANE + excess O2 -> CO2 + H2O

    • Type: Complete combustion

  • ALKANE + limited O2 -> CO/C + H2O

    • Type: incomplete combustion

  • ALKANE + Cl2/Br2 -> HALOGENOALKANE

    • Type: homolytic free radical substitution

    • Condition: UV light

  • ALKENE + H2 -> ALKANE

    • Type: electrophilic addition

    • Conditions: 150C + Ni catalyst

  • ALKENE + Cl2/Br2 -> DI-HALOGENOALKANE

    • Type: electrophilic addition

    • Conditions: room temp

  • ALKENE + HX(g) -> HALOGENOALKANE

    • Type: electrophilic addition

    • Conditions: room temp

  • ALKENE + KMnO4/H2SO4 -> DIOL

    • Type: oxidation/redox/addition

    • Conditions: room temp

  • ALKENE + STEAM -> alcohol

    • Type: electrophilic addition

    • Conditions: 300C, 60 ATM, H3PO4

  • LOTS OF ALKENE -> ADDITION POLYMER

    • Type: Addition polymerisation

    • Conditions: Very high pressure

  • HALOGENOALKANE + NaOH(aq) -> ALCOHOL + Na+X-

    • Type: nucleophilic substitution

    • Conditions: NaOH(aq) + heat under reflux

  • HALOGENOALKANE + NaOH(ethanolic) -> Alkene

    • Type: elimination

    • Conditions: NaOH(ethanolic) + heat under reflux

  • HALOGENOALKANE + conc. NH3 -> AMINE

    • Type: nucleophilic substitution

    • Condition: Ethanolic solution of ammonia + heat in sealed tube/under high pressure

  • HALOGENOALKANE + HCN -> NITRILE

    • Type: nucleophilic substitution

    • Condition: KCN dissolved in ethanol + heat under reflux

  • PRIMARY ALCOHOL -> ALDEHYDE

    • Type: oxidation/redox

    • Conditions: K2CrO7/H2SO4, distill

  • PRIMARY ALCOHOL -> CARBOXYLIC ACID

    • Type: oxidation/redox

    • Conditions: K2Cr2O7/H2SO4 + heat under reflux

  • SECONDARY ALCOHOL -> KETONE

    • Type: oxidation/redox

    • Conditions: K2Cr2O7 + heat under reflux

  • ALCOHOL -> ALKENE

    • Type: dehydration

    • Conc. H3PO4/AL2O3/H2SO4

  • ALDEHYDE -> CARBOXYLIC ACID

    • Type: oxidation/redox

    • Conditions: K2Cr2O7/H2SO4 + heat under reflux

  • ALDEHYDE -> PRIMARY ALCOHOL

    • Type: reduction

    • Conditions: LiAlH4 (dry ether) or NaBH4(aq)

  • KETONE -> SECONDARY ALCOHOL

    • Type: reduction

    • Conditions: LiAlH4 (dry ether) or NaBH4(aq)

  • ALDEHYDE/KETONE -> HYDROXYNITRILE

    • Type: nucleophilic substitution

    • Conditions: KCN + H2SO4 + heat under reflux

  • ALDEHYDE -> CARBOXYLIC ACID with Tollens’ reagent

    • Type: redox

    • Conditions: AgNO4(aq) + NaOH(aq) then add NH3(aq)

  • ALDEHYDE -> CARBOXYLIC ACID with Fehling’s solution

    • Type: redox

    • Conditions: Fehling’s solution

  • ALDEHYDE/KETONE -> HYDRAZONE

    • Type: nucleophilic addition-elimination

    • Conditions: 2,4-DNPH

  • METHYL KETONE/SECONDARY ALCOHOL, ETHANAL, ETHANOL, PROPAN-2-OL -> iodoform/triiodomethane + sodium carboxylate

    • Type: N/A

    • Conditions: I2(aq) + NaOH(aq)

  • NITRILE + Na + ETHANOL -> AMINE

    • Type: reduction

  • NITRILE + dilute HCl(aq) -> CARBOXYLIC ACID

    • Type: acid hydrolysis

  • NITRILE + dilute NaOH(aq) -> CARBOXYLIC ACID SALT

    • Type: alkaline hydrolysis

  • CARBOXYLIC ACID + Na(s) -> CARBOXYLIC ACID SALT

    • Type: redox

    • Conditions: dry conditions

  • CARBOXYLIC ACID + BASE -> CARBOXYLIC ACID SALT

    • Type: neutralization

  • CARBOXYLIC ACID + METAL CARBONATE -> CARBOXYLIC ACID SALT

    • Type: neutralization

    • Effervescence

  • CARBOXYLIC ACID + LiAlH4 -> PRIMARY ALCOHOL

    • Type: reduction

    • Conditions: LiAlH4 should be In dry ether

  • CARBOXYLIC ACID + ALCOHOL -> ESTER

    • Type: esterification

    • Conditions: Conc H2SO4 catalyst

Previous Post

Năng suất là gì? Năng suất lao động tác động gì đến mức lương của người lao động?

Next Post

Anilin

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Lời Cam Đoan Trong Báo Cáo Thực Tập: 10+ Mẫu, Cách Viết Chuẩn + Lưu Ý

by Tranducdoan
19/02/2026
0
0

Lời cam đoan trong báo cáo thực tập là nội dung bắt buộc thể hiện tính trung thực và trách...

Doanh nghiệp niêm yết mới ‘đếm trên đầu ngón tay’

by Tranducdoan
19/02/2026
0
0

Toạ đàm "Giải pháp thúc đẩy các doanh nghiệp lên sàn chứng khoán". Ảnh: VASB Ngày 19/7, Hiệp hội Kinh...

Ẩn dụ

by Tranducdoan
19/02/2026
0
0

Ẩn dụ (tiếng Latinh là metaphoria, là một hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để...

Lý thuyết và bài tập Dao động điều hòa

by Tranducdoan
19/02/2026
0
0

1. Khái niệm dao động điều hòa 1.1 Dao động cơ - Một vật chuyển động qua lại quanh một...

Load More
Next Post

Anilin

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.