Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

9 Cách Hỏi Tuổi Của Một Người Bằng Tiếng Trung

by Tranducdoan
19/02/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Làm thế nào để bạn hỏi ai đó tuổi của họ bằng tiếng Trung? Trong bài viết này, bạn sẽ được học 9 cách hỏi tuổi của một người bằng tiếng Trung, thường được sử dụng trong các tình huống thực tế. Học cùng ngoại ngữ Phước Quang nhé!

9 cách hỏi tuổi của một người bằng tiếng Trung

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. 你今年多大?/Nǐ jīnnián duōdà?
  2. 2. 你几岁了?/Nǐ jǐ suì le?
  3. 3. 您贵庚?/Nín guì gēng?
  4. 4. 您多大年纪?/Nín duō dà nián jì?
  5. 5. 您今年多大岁数?/Nín jīn nián duō dà suì shù?
  6. 6. 您高寿了?/Nín gāo shòu le?
  7. 7. 你是哪一年出生的?/Nǐ shì nǎ yī nián chū shēng de?
  8. 8. 您是哪年生人?/Nín shì nǎ niánshēng rén?
  9. 9. 你属什么?/Nǐ shǔ shénme?

1. 你今年多大?/Nǐ jīnnián duōdà?

Đây là cách phổ biến và hữu ích nhất, thường được sử dụng để hỏi tuổi một người trẻ tuổi hoặc một người bằng tuổi.

Có thể bỏ qua “今年/jīnnián”, bạn có thể nói “你多大?/Nǐ duōdà?”

Ví dụ 1

明明,你今年多大?

A: Míngmíng, nǐ jīnnián duō dà?

Minh Minh, Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

我今年二十五岁。

B: Wǒ jīnnián èr shí wǔ suì.

Tôi năm nay 25 tuổi.

Ví dụ 2

啊草,你多大?

A: A cǎo, nǐ duō dà?

Thảo, Bạn bao nhiêu tuổi?

我二十岁。

B: Wǒ èr shí suì.

Tôi 20 tuổi.

2. 你几岁了?/Nǐ jǐ suì le?

Cách này được sử dụng để hỏi tuổi của một đứa trẻ nhỏ hơn 10 tuổi

Ví dụ

小朋友,你几岁了?

A: Xiǎo péngyǒu, nǐ jǐ suì le?

Bạn nhỏ, bạn mấy tuổi rồi?

我六岁了。

B: Wǒ liù suì le.

Mình 6 tuổi rồi.

3. 您贵庚?/Nín guì gēng?

Đây là một cách hỏi tuổi lịch sự của người Trung Quốc, nhưng không thể sử dụng để hỏi tuổi trẻ em và thanh thiếu niên dưới 20 tuổi. Thường sử dụng để hỏi tuổi người lớn tuổi và được sử dụng trong văn viết.

Ví dụ

王先生, 您贵庚?

A: Wáng xiānshēng, nín guì gēng?

Ông Vương, ông bao nhiêu tuổi?

我四十六岁了。

B: Wǒ sì shí liù suì le.

Tôi 46 tuổi rồi.

4. 您多大年纪?/Nín duō dà nián jì?

Để hỏi tuổi người lớn tuổi, người ta sử dụng cách này để thể hiện sự tôn trọng hơn.

Ví dụ

王老师,您多大年纪?

A: Wáng lǎoshī, nín duōdà niánjì?

Thầy Vương, thầy bao nhiêu tuổi rồi ạ?

我今年四十五岁了。

B: Wǒ jīnnián sìshíwǔ suìle.

Tôi năm nay 45 tuổi rồi.

5. 您今年多大岁数?/Nín jīn nián duō dà suì shù?

Cách này có thể được sử dụng để hỏi những người trên 50 tuổi.

Ví dụ

奶奶,您今年多大岁数?

A: Nǎi nai, nín jīn nián duō dà suì shù?

Bà nội, năm nay bao nhiêu tuổi ạ?

奶奶今年六十五岁。

B: Nǎi nai jīn nián liù shí wǔ suì.

Bà nội năm nay 65 tuổi.

6. 您高寿了?/Nín gāo shòu le?

Đây là một cách hỏi lịch sự và tôn trọng hơn để hỏi tuổi người già.

Ví dụ

老爷子,您高寿了?

A: Lǎoyézi, nín gāo shòu le?

Ông bao nhiêu tuổi rồi ạ?

我七十八了。

B: Wǒ qī shí bā le.

Tôi 78 rồi.

Lưu ý: Nếu bạn trên 10 tuổi, bạn có thể trả lời số tuổi của mình mà không cần “岁”.

7. 你是哪一年出生的?/Nǐ shì nǎ yī nián chū shēng de?

出生/chū shēng có nghĩa là sinh ra, đây là cách hỏi tuổi gián tiếp. Trong tiếng Trung Quốc có thể nói ngắn gọn là “你是那年的?/nǐ shì nǎ nián de?”

Ví dụ 1

大宝, 你是哪一年出生的?

A: Dàbǎo, Nǐ shì nǎ yī nián chūshēng de?

Đại Bảo, Bạn sinh năm nào?

我是一九九五年出生的。

B: Wǒ shì yī jiǔ jiǔ wǔ nián chūshēng de.

Tôi sinh năm 1995.

Ví dụ 2

明明,你是那年的?

A: Míngmíng, nǐ shì nǎ nián de?

Minh Minh, Bạn sinh năm nào?

我是九四年的。

B: Wǒ shì jiǔ sì nián de.

Tôi sinh năm 94.

Lưu ý:Để diễn đạt năm trong tiếng Trung rất đơn giản, bạn chỉ cần đọc từng con số sau đó cộng với từ 年/nián, có nghĩa là năm. Trong tiếng Trung Quốc, hai số đầu tiên thường được lược bỏ khi mọi người thể hiện năm sinh.

8. 您是哪年生人?/Nín shì nǎ niánshēng rén?

Câu hỏi này cũng hỏi về năm sinh, nhưng nó trang trọng hơn cách trước.

Ví dụ

赵经理,您是哪年生人?

A: Zhào jīnglǐ, nín shì nǎ niánshēng rén?

Giám đốc Triệu, Bạn sinh năm nào?

一九八四年。

B: Yī jiǔ bā sì nián.

Năm 1984.

9. 你属什么?/Nǐ shǔ shénme?

Trong văn hóa Trung Quốc, có 12 cung hoàng đạo. Vì vậy, câu hỏi này là hỏi về cung hoàng đạo của người đó là con vật gì. Sau đó, bạn có thể tự tính tuổi.

Ví dụ

小方,你属什么?

A: Xiǎo Fāng, nǐ shǔ shénme?

Tiểu Phương, cung hoàng đạo của bạn là con vật gì?

我属鸡。

B: Wǒ shǔ jī.

Cung hoàng đạo của tôi là con gà.

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯỚC QUANG

❤️❤️❤️ Miễn 100% học phí cho học viên có hoàn cảnh khó khăn ❤️❤️❤️

Địa chỉ: 37 Đường 24A, P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, TP.HCM

Hotline: 0934.306.728 (gặp Cô Quang)

Email: tuequang1984@gmail.com

Website: https://ngoainguphuocquang.edu.vn

Fanpage: Trung Tâm Ngoại Ngữ Phước Quang – Tiếng Hoa Bình Tân

Previous Post

Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?

Next Post

Top 30 Đề thi Tiếng Anh 9 Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Quá trớn hay quá chớn đúng chính tả?

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Bạn phân vân trong hai từ quá trớn hay quá chớn từ nào mới đúng chính tả. Hãy cùng Cảnh...

Sinh Năm 1969 Mệnh Gì, Tuổi Gì? Hợp Với Tuổi Nào, Màu Nào, Hướng Nào?

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Bạn có bao giờ tự hỏi: “Sinh năm 1969, tôi thuộc mệnh gì, hợp với ai, hay màu sắc và...

Thế nào là truân chuyên? Từ ngữ đó giúp em hiểu gì về con người Hồ Chí Minh?

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

HomeVăn Mẫu HaySoạn bài - Phong cách Hồ Chí MinhSoạn bài - Phong cách Hồ Chí Minh Phương Thảo 29/05/2018...

Bài 6: Các phương châm hội thoại (tiếp theo) – Môn Ngữ văn – Lớp 9 – HOCMAI

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Bài 6: Các phương châm hội thoại (tiếp theo) I. Kiến thức trọng tâm 1. Phương châm quan hệ: Khi...

Load More
Next Post

Top 30 Đề thi Tiếng Anh 9 Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.