Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ nâng cao

by Tranducdoan
20/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Những hằng đẳng thức đáng nhớ là phần nội dung quan trọng được học trong chương trình Toán 8. Để giúp các em nắm vững phần này, VnDoc gửi tới các bạn Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ nâng cao bao gồm những bài tập toán lớp 8 nâng cao về những hằng đẳng thức đáng nhớ, kèm đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh tham khảo, luyện tập các dạng bài tập liên quan đến đơn thức với đa thức và phép nhân đa thức với đa thức. Qua đó giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức được học trong chương trình Toán 8. Sau đây, mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo chi tiết.

Bản quyền thuộc về VnDoc.Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Mục Lục Bài Viết

  1. A. Lý thuyết về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
  2. B. Bài tập nâng cao về những hằng đẳng thức đáng nhớ
  3. C. Lời giải, đáp án bài tập nâng cao về những hằng đẳng thức đáng nhớ

A. Lý thuyết về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

1. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Với A và B là hai biểu thức bất kì, ta có:

1. Bình phương của một tổng ({left( {A + B} right)^2} = {A^2} + 2AB + {B^2}) 2. Bình phương của một hiệu ({left( {A – B} right)^2} = {A^2} – 2AB + {B^2}) 3. Hiệu hai bình phương ({A^2} – {B^2} = left( {A – B} right)left( {A + B} right)) 4. Lập phương của một tổng ({left( {A + B} right)^3} = {A^3} + 3{A^2}B + 3A{B^2} + {B^3}) 5. Lập phương của một hiệu ({left( {A – B} right)^3} = {A^3} – 3{A^2}B + 3A{B^2} – {B^3}) 6. Tổng hai lập phương ({A^3} + {B^3} = left( {A + B} right)left( {{A^2} – AB + {B^3}} right)) 7. Hiệu hai lập phương ({A^3} – {B^3} = left( {A – B} right)left( {{A^2} + AB + {B^2}} right))

2. Các dạng toán thường gặp

+ Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

+ Dạng 2: Chứng minh biểu thức A không phụ thuộc vào biến

+ Dạng 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

+ Dạng 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

+ Dạng 5: Chứng minh đẳng thức bằng nhau

+ Dạng 6: Tìm x

B. Bài tập nâng cao về những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 1: Rút gọn các biểu thức:

a, (left( {2a – 3b + 4c} right)left( {2a – 3b – 4c} right))

b, (left( {3x + 4y – 5z} right)left( {3x – 4y + 5z} right))

c, ({left( {3a – 1} right)^2} + 2left( {9{a^2} – 1} right) + {left( {3a + 1} right)^2})

d, ({left( {3x – 4} right)^2} – 2left( {3x – 4} right)left( {x – 4} right) + {left( {4 – x} right)^2})

Bài 2: Chứng minh rằng: ({left( {x + y + z} right)^3} = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3left( {x + y} right)left( {y + z} right)left( {z + x} right))

Bài 3: Tìm x, y, z thỏa mãn: ({x^2} + 5x + {y^2} – 2y + 11 + {left( {3z – 6} right)^2} = 0)

Bài 4: Tìm x, biết: (left( {x – 4} right)left( {{x^2} + 4x + 16} right) + xleft( {x + 5} right)left( {5 – x} right) = 12)

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức dưới đây:

a, (A = {x^2} + 5x + 196)

b, (B = {left( {x + 1} right)^2} + {left( {3x – 4} right)^2})

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức dưới đây:

a, (A = 5x – {x^2})

b, (B = – {x^2} + 2x + 9)

C. Lời giải, đáp án bài tập nâng cao về những hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 1:

a,

(begin{array}{l} left( {2a – 3b + 4c} right)left( {2a – 3b – 4c} right) = {left( {2a – 3b} right)^2} – {left( {4c} right)^2} = 4{a^2} – 12ab + 9{b^2} – 16{c^2} end{array})

b,

(begin{array}{l} left( {3x + 4y – 5z} right)left( {3x – 4y + 5z} right) = {left( {3x} right)^2} – {left( {4y – 5z} right)^2} = 9{x^2} – left( {16{y^2} – 40yz + 25{z^2}} right) = 9{x^2} – 16{y^2} + 40yz – 25{z^2} end{array})

c,

(begin{array}{l} {left( {3a – 1} right)^2} + 2left( {9{a^2} – 1} right) + {left( {3a + 1} right)^2} = {left( {3a – 1} right)^2} + 2.left( {3a – 1} right)left( {3a + 1} right) + {left( {3a + 1} right)^2} = {left[ {left( {3a – 1} right) + left( {3a + 1} right)} right]^2} = {left( {6a} right)^2} = 36{a^2} end{array})

d,

(begin{array}{l} {left( {3x – 4} right)^2} – 2left( {3x – 4} right)left( {x – 4} right) + {left( {4 – x} right)^2} = {left( {3x – 4} right)^2} – 2left( {3x – 4} right)left( {x – 4} right) + {left( {x – 4} right)^2} = {left( {3x – 4 – x + 4} right)^2} = {left( {2x} right)^2} = 4{x^2} end{array})

Bài 2:

a, ({left( {x + y + z} right)^3} = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3left( {x + y} right)left( {y + z} right)left( {z + x} right))

Xét vế trái có:

(begin{array}{l} {left( {x + y + z} right)^3} = {left( {x + y} right)^3} + 3{left( {x + y} right)^2}z + 3left( {x + y} right){z^2} + {z^3} = {x^3} + 3{x^2}y + 3x{y^2} + {y^3} + 3left( {{x^2} + {y^2} + 2xy} right)z + 3x{z^2} + 3y{z^2} + {z^3} = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3{x^2}y + 3x{y^2} + 3{x^2}z + 3{y^2}z + 6xyz + 3x{z^2} + 3y{z^2} = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3{x^2}y + 3x{y^2} + 3{x^2}z + 3{y^2}z + 3xyz + 3xyz + 3x{z^2} + 3y{z^2} = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3xyleft( {x + z} right) + 3xyleft( {y + z} right) + 3xzleft( {x + z} right) + 3yzleft( {y + z} right) = {x^3} + {y^3} + {z^3} + left( {x + z} right)left( {3xy + 3xz} right) + left( {y + z} right)left( {3xy + 3yz} right) = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3xleft( {x + z} right)left( {y + z} right) + 3yleft( {y + z} right)left( {x + z} right) = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3left( {x + y} right)left( {y + z} right)left( {x + z} right) = VP end{array})

Bài 3:

(begin{array}{l} {x^2} + 5x + {y^2} – 2y + 11 + {left( {3z – 6} right)^2} = 0 Leftrightarrow left( {{x^2} + 5x + 10} right) + left( {{y^2} – 2y + 1} right) + {left( {3z – 6} right)^2} = 0 Leftrightarrow {left( {x + 5} right)^2} + {left( {y – 1} right)^2} + {left( {3z – 6} right)^2} = 0 end{array})

(Leftrightarrow left{ begin{array}{l} x + 5 = 0 y – 1 = 0 3x – 6 = 0 end{array} right. Leftrightarrow left{ begin{array}{l} x = – 5 y = 1 x = 2 end{array} right.)

Bài 4:

(begin{array}{l} left( {x – 4} right)left( {{x^2} + 4x + 16} right) + xleft( {x + 5} right)left( {5 – x} right) = 12 Leftrightarrow {x^3} – {4^3} + xleft( {{5^2} – {x^2}} right) = 12 Leftrightarrow {x^3} – 64 + 25x – {x^3} = 12 Leftrightarrow 25x = 76 end{array})

(Leftrightarrow x = frac{{76}}{{25}})

Vậy (S = left{ {frac{{76}}{{25}}} right})

Bài 5:

a, (A = {x^2} + 5x + 196 = left( {{x^2} + 5x + 10} right) + 186 = {left( {x + 5} right)^2} + 186)

Có ({left( {x + 5} right)^2} ge 0forall x Rightarrow {left( {x + 5} right)^2} + 186 ge 186)

Dấu “=” xảy ra (Leftrightarrow x = – 5)

Vậy minA = 186 khi x = -5

b,

(begin{array}{l} B = {left( {x + 1} right)^2} + {left( {3x – 4} right)^2} = {x^2} + 2x + 1 + 9{x^2} – 24x + 16 = 10{x^2} – 22x + 17 = 10left( {{x^2} – 2.frac{{11}}{{10}}.x + frac{{121}}{{100}}} right) + frac{{49}}{{10}} = 10{left( {x – frac{{11}}{{10}}} right)^2} + frac{{49}}{{10}} end{array})

Có ({left( {x – frac{{11}}{{10}}} right)^2} ge 0forall x Rightarrow 10{left( {x – frac{{11}}{{10}}} right)^2} + frac{{49}}{{10}} ge frac{{49}}{{10}})

Dấu “=” xảy ra (Leftrightarrow x = frac{{11}}{{10}})

Vậy (min B = frac{{49}}{{10}} Leftrightarrow x = frac{{11}}{{10}})

Bài 6:

a, (A = 5x – {x^2} = – left( {{x^2} – 2.frac{5}{2}x + frac{{25}}{4}} right) + frac{{25}}{4} = – {left( {x – frac{5}{2}} right)^2} + frac{{25}}{4})

Có (- {left( {x – frac{5}{2}} right)^2} le 0forall x Rightarrow – {left( {x – frac{5}{2}} right)^2} + frac{{25}}{4} le frac{{25}}{4})

Dấu “=” xảy ra (Leftrightarrow x = frac{5}{2})

Vậy (max A = frac{{25}}{4} Leftrightarrow x = frac{5}{2})

b, (B = – {x^2} + 2x + 9 = – left( {{x^2} – 2x + 1} right) + 10 = – {left( {x – 1} right)^2} + 10)

Có (- {left( {x – 1} right)^2} le 0forall x Rightarrow – {left( {x – 1} right)^2} + 10 le 10)

Dấu “=” xảy ra (Leftrightarrow x = 1)

Vậy max B = 10 khi và chỉ khi x = 1

–

Những hằng đẳng thức đáng nhớ là phần nội dung quan trọng được học trong chương trình môn Toán lớp 8 học kỳ 1. Để có thể nắm vững phần này, ngoài việc ôn luyện các dạng Toán cơ bản thì các em học sinh cũng cần luyện tập những dạng toán nâng cao để luyện giải Toán 8 hiệu quả. Bài tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ nâng cao do VnDoc biên soạn không chỉ là tài liệu hay cho các em học sinh luyện tập mà còn là tài liệu hữu ích cho thầy cô giáo tham khảo ra bài cho học sinh. Hy vọng thông qua tài liệu mà VnDoc cung cấp ở trên, các em sẽ nắm chắc các dạng bài về Những hằng đẳng thức đáng nhớ trong chương trình Toán lớp 8.

Ngoài bài tập nâng cao Toán 8: Những hằng đẳng thức đáng nhớ, các em học sinh có thể tham khảo thêm các tài liệu Toán 8 và đề thi học kì 1 lớp 8, đề thi học kì 2 lớp 8. Những đề thi này được VnDoc.com biên soạn hoặc sưu tầm và chọn lọc từ các trường THCS trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 8 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Previous Post

Dùng định luật Len-xơ để xác định chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây dẫn trong các trường hợp sau:

Next Post

Sinh năm 2002 học lớp 9 vào năm bao nhiêu – 2k2 học lớp 9 năm bao nhiêu

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Bài 2 trang 123 Toán 9 Tập 1 Cánh diều

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Giải Toán 9 Bài 5: Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên -...

Bổ nhiệm ông Lê Văn Đoàn làm Giám đốc Công ty Điện lực Chợ Lớn

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Theo đó, ông Lê Văn Đoàn sẽ nhận nhiệm vụ là Giám đốc Công ty Điện lực Chợ Lớn thay...

30+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 cấu trúc mới năm 2025 (có đáp án)

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Trọn bộ 30 đề thi Giữa kì 2 Toán 9 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới Chân trời...

[Livestream số 13] Một số dạng bài hình học trong đề thi vào lớp 10

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Trong chuỗi buổi livestream chia sẻ kiến thức về các dạng bài nắm chắc điểm 9+ trong đề thi vào...

Load More
Next Post

Sinh năm 2002 học lớp 9 vào năm bao nhiêu - 2k2 học lớp 9 năm bao nhiêu

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.