Mẫu lịch báo giảng là một công cụ rất hữu ích cho giáo viên, học sinh và phụ huynh trong việc theo dõi và quản lý thời gian học tập trong suốt cả kỳ học. Nó cung cấp một bản tóm tắt chi tiết về thời gian, địa điểm và nội dung giảng dạy trong suốt một kỳ học, giúp cho các bên liên quan có thể dễ dàng xác định và lên kế hoạch cho các hoạt động học tập của mình.
Mẫu lịch báo giảng thường có các thông tin sau:
- Thông tin cá nhân của giáo viên hoặc bộ môn, bao gồm họ tên, chức danh và liên lạc.
- Thời gian và ngày bắt đầu của kỳ học, đánh dấu bằng số thứ tự của các tuần học trong năm học.
- Lịch giảng dạy của giáo viên hoặc bộ môn. Thông tin này bao gồm các môn học, số tiết, phòng học và lớp học tương ứng.
- Thông tin về các ngày nghỉ lễ và các sự kiện đặc biệt khác trong năm học.
Dưới đây là Những mẫu lịch báo giảng cơ bản:
Mẫu lịch báo giảng – Mẫu 1
LỊCH BÁO GIẢNG
Lịch công tác tuần (từ …/…/20/… đến …/…/20…)
Thứ/
Ngày
Buổi
Tiết
Lớp
Tên bài dạy
Điểm dạy
Thứ hai
Sáng
CT
PD
Chiều
Thứ ba
Sáng
Thứ tư
Sáng
CT
PD
Chiều
Thứ năm
Sáng
Chiều
CT
PD
Thứ sáu
Sáng
Chiều
BGH duyệt
Hiệu trưởng
GVBM
Mẫu lịch báo giảng – Mẫu 2
Tuần học thứ………………( Từ………./………..Đến……………./………………)
Thứ Tiết Môn Lớp Tiết thứ Theo Pp C/trình Đầu bài dạy Chuẩn bị, điều chỉnh (TN hoặc thay đổi tiết dạy) Hai 1 2 3 4 5 Ba 1 2 3 4 5 Tư 1 2 3 4 5 Năm 1 2 3 4 5 Sáu 1 2 3 4 5 Bảy 1 2 3 4 5 Thứ Tiết Môn Lớp Tiết thứ Theo pp C/trình Đầu bài dạy Chuẩn bị, điều chỉnh (TN hoặc thay đổi tiết dạy) Hai 1 2 3 4 5 Ba 1 2 3 4 5 Tư 1 2 3 4 5 Năm 1 2 3 4 5 Sáu 1 2 3 4 5 Bảy 1 2 3 4 5
Mẫu lịch báo giảng – Mẫu 3
Thứ
Tiết
Môn
Tiết
Tên bài dạy
Thứ 2
1
HĐTN(Chào cờ)
Làm quen với hoạt động Sinh hoạt dưới cờ
2
Học vần
1
Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 1)
3
Học vần
2
Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 2)
4
Đạo đức
Chủ đề: Thực hiện nội quy trường, lớp
Bài 1: Em với nội quy trường, lớp(tiết 1)
5
Thứ 3
1
Toán
Trên – Dưới. Phải – Trái. Trước – Sau. Ở giữa
2
Học vần
3
Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 3)
3
Học vần
4
Bài mở đầu. Em là học sinh (Tiết 4)
4
Tập viết (HV)
5
Bài 1. a, c (Tiết 1)
5
Thứ 4
1
HĐTN
Trường tiểu học của em
2
Học vần
6
Bài 1. a, c (Tiết 2)
3
Học vần
7
Bài 1. a, c (Tiết 3)
4
TNXH
5
Toán
Hình vuông – Hình tròn – Hình tam giác – Hình CN
Thứ 5
1
Toán
Các số 1, 2, 3
2
Học vần
8
Bài 2. cà, cá (Tiết 1)
3
Học vần
9
Bài 2. cà, cá (Tiết 2)
4
Tập viết
10
Tập viết (sau bài 1)
5
Thứ 6
1
HĐTN (SHL)
Các bạn của em
2
Kể chuyện
11
Bài 3. Kể chuyện Hai con dê
3
Học vần (TV)
12
Tập viết (sau bài 2)
4
TNXH
5
Mẫu lịch báo giảng – Mẫu 4
Trường:
Họ và tên:
Tuần thứ: Từ ngày: Đến ngày:
Thứ – ngày TKB PPCT Lớp Tên bài dạy 2 1 2 3 4 5 3 1 2 3 4 5 4 1 2 3 4 5 5 1 2 3 4 5 6 1 2 3 4 5 7 1 2 3 4 5
Mẫu lịch báo giảng – Mẫu 5
HỌC KÌ II
LỊCH BÁO GIẢNG – Lớp
TUẦN HỌC THỨ 28
Từ ngày: – Đến ngày:
Thứ/ngày/buổi
Tiết
TiếtPPCT
Môn học(hoặc PM)
Tên bài giảng
Đồ dùng
227/3
Buổi sáng
1
81
Chào cờ
Sinh hoạt dưới cờ
2
136
Toán
Luyện tập chung (Tiết 2)
Máy tính
3
271
Tiếng Việt
Đọc: Những cách chào độc đáo (tiết 1)
Máy tính
4
272
Tiếng Việt
Đọc: Những cách chào độc đáo (tiết 2)
Máy tính
Buổi chiều
1
28
Đạo đức
Em với quy định nơi công cộng (Tiết 1)
Máy tính
2
HDH
Hoàn thành bài
Máy tính
3
Âm nhạc
Ôn tập bài hát Trang trại vui vẻ. Đọc nhạc: Bài số 4
328/3
Buổi sáng
1
273
Tiếng Việt
Nói và nghe: Kể chuyện: Lớp học viết thư
Máy tính
2
TC T.Anh
Review 7
3
274
Tiếng Việt
Viết: Chữ hoa A (kiểu 2)
Máy tính
4
137
Toán
Ôn tập giữa học kì 2
Máy tính
Buổi chiều
1
T.Anh (SN)
Toán song ngữ
2
GDTC
Bài 2: Dẫn bóng di chuyển về trước (Tiết 1)
3
Mĩ thuật
Khu rừng thân thiện (Tiết 2)
429/3
Buổi sáng
1
275
Tiếng Việt
Đọc: Thư viện biết đi (tiết 1)
Máy tính
2
276
Tiếng Việt
Đọc: Thư viện biết đi (tiết 2)
Máy tính
3
138
Toán
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
Máy tính
4
TC Â.nhạc
Ôn tập bài hát Trang trại vui vẻ. Ôn Đọc nhạc: Bài số 4
Buổi chiều
1
55
TNXH
Cơ quan bài tiết nước tiểu. Phòng tránh bệnh sỏi thận (Tiết 1)
Máy tính
2
Đọc sách TV
Đọc sách, truyện
Máy tính
3
HDH
Hoàn thành bài
530/3
Buổi sáng
1
139
Toán
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2)
Máy tính
2
TC T.Anh
Review 8
3
277
Tiếng Việt
LT1: Luyện tập sử dụng dấu câu: dấu chấm, dấu chấm than, dấu phẩy.
Máy tính
4
278
Tiếng Việt
Nghe-viết: Thư viện biết đi. Phân biệt: d/gi, ch/tr, dấu hỏi/dấu ngã
Máy tính
Buổi chiều
1
82
HĐTN
Cảnh đẹp quê em
Máy tính
2
T.Anh (SN)
Khoa học song ngữ
3
HDH
Hoàn thành bài
Máy tính
631/3
Buổi sáng
1
279
Tiếng Việt
LT2: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ dùng học tập.
Máy tính
2
280
Tiếng Việt
Đọc mở rộng
Máy tính
3
140
Toán
Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1)
Máy tính
4
56
TNXH
Cơ quan bài tiết nước tiểu. Phòng tránh bệnh sỏi thận (Tiết 2)
Máy tính
Buổi chiều
1
GDTC
Bài 2: Dẫn bóng di chuyển về trước (Tiết 2)
2
HDH
Hoàn thành bài
Máy tính
3
83
HĐTN
Sơ kết tuần
Bảng thi đua