Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Bài tập Các đơn vị đo đại lượng – Ôn hè Toán lớp 4

by Tranducdoan
21/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Đáp án

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

3 yến 8 kg = ……….. kg 200 yến =…… tấn

5 tạ 7 yến = ………. kg 11 tấn 3 yến = ……. yến

3 tấn 2 tạ = …………. kg 6028 kg = …….. tấn….. kg

7 tấn 6 kg = …………. kg $frac{3}{8}$ tấn = …………. kg

Phương pháp

Áp dụng cách đổi:

1 yến = 10kg

1 tạ = 10 yến = 100 kg

1 tấn = 10 tạ = 1 000 kg

Cách giải

3 yến 8 kg = 38 kg 200 yến = 2 tấn

5 tạ 7 yến = 570 kg 11 tấn 3 yến = 1103yến

3 tấn 2 tạ = 3200 kg 6028 kg = 6 tấn 28 kg

7 tấn 6 kg = 7006 kg $frac{3}{8}$ tấn = 375 kg

Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

7 phút = ……….. giây 4 giờ 10 phút =……….. phút

3 phút 28 giây = …………. giây 5 ngày 2 giờ =…………. giờ

3 thế kỉ = ………. năm 315 phút = ……… giờ……… phút

2 thế kỉ 25 năm = ……… năm 145 giây = ………. phút……. giây

Phương pháp

Áp dụng cách đổi: 1 giờ = 60 phút

1 phút = 60 giây ; 1 thế kỉ = 100 năm

Cách giải

7 phút = 420 giây 4 giờ 10 phút = 250 phút

3 phút 28 giây = 208 giây 5 ngày 2 giờ = 122 giờ

3 thế kỉ = 300 năm 315 phút = 5 giờ 15 phút

2 thế kỉ 25 năm = 225 năm 145 giây = 2 phút 25 giây

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

115 dm2 = ……………cm2 32000 cm2 =………….. dm2

34dm2 12 cm2 = …………….. cm2 46000 mm2 =……….. cm2

5m2 28 cm2 = ………………. cm2 3170 dm2 = ……….. m2 ……… dm2

19 dm2 = ………………….. mm2 36 007 cm2 = ………….. dm2 …….. cm2

Phương pháp

1 dm2 = 100 cm2

1m2 = 100 dm2 = 10 000 cm2

1 cm2 = 100 mm2

Cách giải

115 dm2 = 11500 cm2 32000 cm2 = 320 dm2

34dm2 12 cm2 = 3412 cm2 46000 mm2 = 460 cm2

5m2 28 cm2 = 50028 cm2 3170 dm2 = 31 m2 70 dm2

19 dm2 = 190 000 mm2 36 007 cm2 = 360 dm2 7 cm2

Câu 4. Điền dấu >, <, =

8 tấn 45 kg ……..8045 kg 4 tấn………. 45 tạ

$frac{2}{5}$ phút ……… 25 giây 30m2 20dm2 ………. 30 020 dm2

6 dm2 62mm2…….. 600 062 cm2 2m2 3dm2 …………. 20 003 cm2

Phương pháp

Áp dụng cách đổi:

1 tấn = 10 tạ = 1 000 kg

1 dm2 = 100 cm2

1m2 = 100 dm2 = 10 000 cm2

Cách giải

8 tấn 45 kg = 8045 kg 4 tấn < 45 tạ

$frac{2}{5}$ phút < 25 giây 30m2 20dm2 < 30 020 dm2

6 dm2 62mm2 < 600 062 cm2 2m2 3dm2 > 20 003 cm2

Câu 5. Tổng cân nặng của voi bố, voi mẹ và voi con là 13 tấn. Tổng cân nặng của voi bố và voi mẹ là 110 tạ. Hỏi voi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Phương pháp

Cân nặng của voi con = Tổng cân nặng của voi bố, voi mẹ và voi con – Tổng cân nặng của voi bố và voi mẹ

Cách giải

Đổi: 13 tấn = 13 000 kg ; 110 tạ = 11 000 kg

Voi con nặng số ki-lô-gam là:

13 000 – 11 000 = 2 000 (kg)

Đáp số: 2 000 kg

Câu 6.Viết tiếp vào chỗ chấm cho phù hợp:

a) Đại thi hào Nguyễn Du sinh năm 1766, năm đó thuộc thế kỉ …………

b) Ngô Quyền sinh năm 898, năm đó thuộc thế kỉ ………….

c) Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ …………….

d) Nhà giáo Chu Văn An sinh năm 1292, năm đó thuộc thế kỉ …………

Phương pháp

Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ I

Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỉ II

Từ năm 201 đến năm 300 là thế kỉ III

…

Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ 20 (thế kỉ XX)

Từ năm 2001 đến năm 2100 là thế kỉ hai mươi mốt (thế kỉ XXI)

Cách giải

a) Đại thi hào Nguyễn Du sinh năm 1766, năm đó thuộc thế kỉ XVIII

b) Ngô Quyền sinh năm 898, năm đó thuộc thế kỉ IX

c) Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ XIX

d) Nhà giáo Chu Văn An sinh năm 1292, năm đó thuộc thế kỉ XIII

Câu 7. Sở thú được xây dựng vào năm 1980. Hỏi sở thú tổ chức kỉ niệm 43 năm thành lập vào thế kỉ nào?

Phương pháp

Tìm năm sở thú kỉ niệm thành lập 43 năm = năm thành lập + 43 năm

Từ năm 2001 đến năn 2100 thuộc thế kỉ XXI

Cách giải

Sở thú tổ chức kỉ niệm 43 năm thành lập vào năm 1980 + 43 = 2023

Năm đó thuộc thế kỉ XXI.

Câu 8. Các bạn thỏ chạy ba vòng quanh sân hết 3 phút 30 giây. Hỏi nếu chạy như thế năm vòng quanh sân thì các bạn thỏ cần bao nhiêu giây?

Phương pháp

– Đổi: 3 phút 30 giây sang đơn vị giây

– Tìm thời gian chạy 1 vòng = thời gian chạy 3 vòng : 3

– Thời gian chạy năm vòng = thời gian chạy 1 vòng x 5

Cách giải

Đổi: 3 phút 30 giây = 210 giây

Thời gian chạy 1 vòng là:

210 : 3 = 70 (giây)

Nếu chạy như thế năm vòng quanh sân thì các bạn thỏ cần số giây là:

70 x 5 = 350 (giây)

Đáp số: 350 giây

Câu 9. Một đoàn xe chở thức ăn cho sở thú gồm hai loại xe tải lớn và xe tải nhỏ. Mỗi xe tải lớn chở được 15 bao, mỗi bao nặng 1 tạ. Mỗi xe tải nhỏ chở được 10 bao, mỗi bao nặng 8 yến. Hỏi mỗi xe tải lớn chở nhiều hơn xe tải nhỏ bao nhiêu ki-lô-gam thức ăn?

Phương pháp

Bước 1. Tìm số kg mỗi xe tải lớn chở

Bước 2. Tìm số kg mỗi xe tải nhỏ chở

Bước 3. Tìm số kg mỗi xe tải lớn chở nhiều hơn xe tải nhỏ

Cách giải

Đổi: 1 tạ = 100 kg ; 8 yến = 80 kg

Số kg thức ăn mỗi xe tải lớn chở là:

100 x 15 = 1 500 (kg)

Số kg thức ăn mỗi xe tải nhỏ chở là:

80 x 10 = 800 (kg)

Mỗi xe tải lớn chở nhiều hơn xe tải nhỏ số ki-lô-gam thức ăn là:

1 500 – 800 = 700 (kg)

Đáp số: 700 kg thức ăn

Previous Post

Bảng cửu chương nhân chia từ 2 đến 9 và những mẹo dễ nhớ

Next Post

Xã Phan Thanh – UBND xã Nguyên Bình

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

3 mẫu biên bản bàn giao quỹ tiền mặt chuẩn cho doanh nghiệp

by Tranducdoan
21/02/2026
0
0

Biên bản bàn giao quỹ tiền mặt là một loại tài liệu quan trọng được sử dụng thường xuyên trong...

Dẫn chứng về sự tử tế trong cuộc sống Ví dụ về sự tử tế

by Tranducdoan
21/02/2026
0
0

Dẫn chứng về sự tử tế mang tới các ví dụ, dẫn chứng tiêu biểu xác thực và được nhiều...

10 Đề thi Giữa kì 1 Ngữ Văn lớp 6 Cánh diều năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

by Tranducdoan
21/02/2026
0
0

Với bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Ngữ Văn lớp 6 Cánh diều năm 2026 có đáp án theo...

Văn mẫu lớp 9: Nghị luận xã hội về tình phụ tử 3 Dàn ý & 13 bài Suy nghĩ về tình phụ tử

by Tranducdoan
21/02/2026
0
0

TOP 13 bài Nghị luận xã hội về tình phụ tử hay nhất, kèm theo 3 dàn ý chi tiết,...

Load More
Next Post

Xã Phan Thanh - UBND xã Nguyên Bình

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.