Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Các Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Về Nguyên Hàm Giải Chi Tiết

by Tranducdoan
21/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Các dạng bài tập trắc nghiệm về nguyên hàm giải chi tiết được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 6 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

Dạng 1. Nguyên hàm của hàm số lũy thừa:

Chú ý:

$int {{x^alpha }dx = frac{{{x^{alpha + 1}}}}{{alpha + 1}}} + C$ với $alpha ne – 1$;

$int {kdx = k} x + C$;

$int {kf(x)dx = k} int {f(x)dx} $;

$int {left( {f(x) + g(x)} right)dx = } int {f(x)dx} + int {g(x)dx} $;

$int {left( {f(x) – g(x)} right)dx = } int {f(x)dx} – int {g(x)dx} $.

Câu 1. Cho $f(x)$ và $g(x)$ là hai hàm số liên tục trên trên $K$ và $k$ là hằng số. Trên $K$, mệnh đề nào sau đây sai.

A. $int {left[ {f(x) + g(x)} right]dx = } int {f(x)dx} + int {g(x)dx} $. B. $int {left[ {f(x) – g(x)} right]dx = } int {f(x)dx} – int {g(x)dx} $.

C. $int {kf(x)dx} = kint {f(x)dx} $. D. $int {left[ {f(x).g(x)} right]dx = } int {f(x)dx} .int {g(x)dx} $.

Lời giải

Chọn D

Câu 2. Cho hàm số $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)$ trên $K$. Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.

A. $int {f(x)dx = } F(x) + C$. B. ${left( {int {f(x)dx} } right)^prime } = f(x)$.

C. ${left( {int {f(x)dx} } right)^prime } = f'(x)$. D. ${left( {int {f(x)dx} } right)^prime } = F'(x)$.

Lời giải

Chọn C

Ta có $int {f(x)dx = } F(x) + C Leftrightarrow F’left( x right) = fleft( x right)$ nên phương án A, B, D đúng.

Câu 3. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = {x^5} – 5$ là

A. $frac{{{x^6}}}{6} – 5x + C$. B. $frac{{{x^5}}}{5} – 5x + C$. C. $5{x^4} + C$. D. $5{x^6} – 5x + C$.

Lời giải

Chọn A.

$int {left( {2x + 6} right)dx = {x^2} + 6x + C} $

Câu 4. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = 2x + 6$ là

A. ${x^2} + C$. B. ${x^2} + 6x + C$. C. $2{x^2} + C$. D. $2{x^2} + 6x + C$.

Lời giải

Chọn B.

$int {left( {2x + 6} right)dx = {x^2} + 6x + C} $

Câu 5. $int {{x^2}dx} $ bằng

A. $2x + C$. B. $frac{1}{3}{x^3} + C$. C. ${x^3} + C$. D. $3{x^3} + C$

Lời giải

Chọn B.

Ta có $int {{x^2}dx} = frac{1}{3}{x^3} + C$.

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3{x^2} + 1$ là

A. ${x^3} + C$ B. $frac{{{x^3}}}{3} + x + C$ C. $6x + C$ D. ${x^3} + x + C$

Lời giải

Chọn D.

$int {left( {3{x^2} + 1} right)dx = {x^3} + x + C.} $

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = {x^3} + x$ là

A. $frac{1}{4}{x^4} + frac{1}{2}{x^2} + C$ B. $3{x^2} + 1 + C$ C. ${x^3} + x + C$ D. ${x^4} + {x^2} + C$

Lời giải

Chọn A.

$int {left( {{x^3} + {x^2}} right)dx} $$ = frac{1}{4}{x^4} + frac{1}{2}{x^2} + C$.

Câu 8. Nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = {x^4} + {x^2}$ là

A. $frac{1}{5}{x^5} + frac{1}{3}{x^3} + C$ B. ${x^4} + {x^2} + C$ C. ${x^5} + {x^3} + C$. D. $4{x^3} + 2x + C$

Lời giải

Chọn A.

$int {fleft( x right)dx = } $$int {left( {{x^4} + {x^2}} right)dx} $$ = frac{1}{5}{x^5} + frac{1}{3}{x^3} + C$.

Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau đây không là nguyên hàm của hàm số $y = {x^{2025}}$?

A. $frac{{{x^{2026}}}}{{2026}} + 1$. B. $frac{{{x^{2026}}}}{{2026}}$. C. $y = 2025{x^{2024}}$. D. $frac{{{x^{2026}}}}{{2026}} – 1$.

Lời giải

Chọn C

Ta có: $int {{x^{2025}}d} x = frac{{{x^{2026}}}}{{2026}} + C,$ $C$ là hằng số.

Nên các phương án A, B, D đều là nguyên hàm của hàm số $y = {x^{2025}}$.

Câu 10. Nguyên hàm của hàm số $f(x) = $ $frac{1}{3}{x^3} – 2{x^2} + x – 2024$ là

A. $frac{1}{{12}}{x^4} – frac{2}{3}{x^3} + frac{{{x^2}}}{2} + C$. B. $frac{1}{9}{x^4} – frac{2}{3}{x^3} + frac{{{x^2}}}{2} – 2024x + C$.

C. $frac{1}{{12}}{x^4} – frac{2}{3}{x^3} + frac{{{x^2}}}{2} – 2024x + C$. D. $frac{1}{9}{x^4} + frac{2}{3}{x^3} – frac{{{x^2}}}{2} – 2024x + C$.

Lời giải

Chọn C.

Sử dụng công thức $int {{x^alpha }dx = frac{{{x^{alpha + 1}}}}{{alpha + 1}} + C} $ ta được:

$int {left( {frac{1}{3}{x^3} – 2{x^2} + x – 2024} right)dx = } $

$frac{1}{3}.frac{{{x^4}}}{4} – 2.frac{{{x^3}}}{3} + frac{{{x^2}}}{2} – 2024x + C$

$ = frac{1}{{12}}{x^4} – frac{2}{3}{x^3} + frac{1}{2}{x^2} – 2024x + C$

Câu 11. Tìm nguyên $Fleft( x right)$ của hàm số $fleft( x right), = ,left( {x + 1} right)left( {x + 2} right)left( {x + 3} right)?$

A. $Fleft( x right), = ,frac{{{x^4}}}{4}, – ,6{x^3}, + ,frac{{11}}{2}{x^2} – ,6x, + ,C$. B. $Fleft( x right), = ,{x^4}, + ,6{x^3}, + ,11{x^2} + ,6x, + ,C$.

C. $Fleft( x right), = ,frac{{{x^4}}}{4}, + 2{x^3}, + ,frac{{11}}{2}{x^2} + ,6x, + ,C$. D. $Fleft( x right), = ,{x^3}, + ,6{x^2}, + ,11{x^2} + ,6x, + ,C$.

Lời giải

Chọn C.

Ta có: $fleft( x right), = ,left( {x + 1} right)left( {x + 2} right)left( {x + 3} right) = ,{x^3} + ,6{x^2}, + ,11x, + ,6$

$ Rightarrow ,,Fleft( x right), = ,int {left( {{x^3} + ,6{x^2}, + ,11x, + ,6} right)} dx, = ,,frac{{{x^4}}}{4}, + 2{x^3}, + ,frac{{11}}{2}{x^2} + ,6x, + ,C$.

Câu 12. Tìm nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = {left( {5x + 3} right)^5}$.

A. ${(5x + 3)^6} + C$. B. ${(5x + 3)^4} + C$. C. $frac{{{{(5x + 3)}^6}}}{{30}} + C$. D. $frac{{{{(5x + 3)}^4}}}{{30}} + C$.

Lời giải

Chọn C.

$fleft( x right) = {left( {5x + 3} right)^5}$$ Rightarrow int {f(x)dx = } int {{{(5x + 3)}^5}dx = } frac{1}{5}.frac{{{{(5x + 3)}^6}}}{6} + C = frac{{{{(5x + 3)}^6}}}{{30}} + C$

Câu 13. Tìm nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = {x^2} + frac{2}{{{x^2}}}$.

A. $int {fleft( x right)dx} = frac{{{x^3}}}{3} + frac{1}{x} + C$. B. $int {fleft( x right)dx} = frac{{{x^3}}}{3} – frac{2}{x} + C$.

C. $int {fleft( x right)dx} = frac{{{x^3}}}{3} – frac{1}{x} + C$. D. $int {fleft( x right)dx} = frac{{{x^3}}}{3} + frac{2}{x} + C$.

Lời giải

Chọn A.

Ta có $int {left( {{x^2} + frac{2}{{{x^2}}}} right)dx} = frac{{{x^3}}}{3} – frac{2}{x} + C$.

Câu 14. Tính $int {sqrt {xsqrt {xsqrt x } } dx} $.

A. $frac{4}{{15}}xsqrt[{15}]{{{x^7}}} + C$. B. $frac{8}{{15}}xsqrt[{15}]{{{x^7}}} + C$. C. $frac{8}{{15}}xsqrt[{15}]{x} + C$. D. $frac{4}{{15}}xsqrt[{15}]{x} + C$.

Lời giải

Chọn B.

$int {sqrt {xsqrt {xsqrt x } } dx} = int {sqrt {xsqrt {x.{x^{frac{1}{2}}}} } dx} $

$= int {sqrt {x.{x^{frac{3}{4}}}} dx} = int {{x^{frac{7}{8}}}dx} $

$= frac{{{x^{frac{7}{8} + 1}}}}{{frac{7}{8} + 1}} + C = frac{8}{{15}}xsqrt[{15}]{{{x^7}}} + C$

Câu 15. Tính $int {frac{{sqrt x – 2sqrt[3]{{{x^2}}} + 1}}{{sqrt[4]{x}}}dx} $.

A. $xsqrt[5]{x} – 2xsqrt[{17}]{{{x^5}}} + sqrt[4]{{{x^3}}} + C$. B. $frac{4}{5}xsqrt[5]{x} – frac{{24}}{{17}}xsqrt[{17}]{{{x^5}}} + frac{4}{3}sqrt[4]{{{x^3}}} + C$.

C. $xsqrt[5]{x} – frac{{24}}{{17}}xsqrt[{17}]{{{x^5}}} + sqrt[4]{{{x^3}}} + C$. D. $frac{4}{5}xsqrt[5]{x} – 2xsqrt[{17}]{{{x^5}}} + frac{4}{3}sqrt[4]{{{x^3}}} + C$.

Lời giải

Chọn B.

$int {frac{{sqrt x – 2sqrt[3]{{{x^2}}} + 1}}{{sqrt[4]{x}}}dx} = int {frac{{{x^{frac{1}{2}}} – 2{x^{frac{2}{3}}} + 1}}{{{x^{frac{1}{4}}}}}dx = } int {left( {frac{{{x^{frac{1}{2}}}}}{{{x^{frac{1}{4}}}}} – 2frac{{{x^{frac{2}{3}}}}}{{{x^{frac{1}{4}}}}} + frac{1}{{{x^{frac{1}{4}}}}}} right)dx} $

$ = int {left( {{x^{frac{1}{4}}} – 2{x^{frac{5}{{12}}}} + {x^{ – frac{1}{4}}}} right)dx = frac{4}{5}} xsqrt[5]{x} – frac{{24}}{{17}}xsqrt[{17}]{{{x^5}}} + frac{4}{3}sqrt[4]{{{x^3}}} + C$

Câu 16. Cho hàm số $f(x) = {x^2} + 4$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. $int f (x)dx = 2x + C$. B. $int f (x)dx = {x^2} + 4x + C$.

C. $int f (x)dx = frac{{{x^3}}}{3} + 4x + C$. D. $int f (x)dx = {x^3} + 4x + C$.

Lời giải

Ta có: $f(x) = {x^2} + 4 Rightarrow int f (x)dx = frac{{{x^3}}}{3} + 4x + C$

Câu 17. Trên khoảng $left( {0; + infty } right)$, cho hàm số $fleft( x right) = {x^{frac{3}{2}}}$ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. $int {fleft( x right)} dx = frac{3}{2}{x^{frac{1}{2}}} + C$. B. $int {fleft( x right)} dx = int {sqrt {{x^3}} } dx$.

C. $int {fleft( x right)} dx = frac{2}{5}{x^{frac{5}{2}}} + C$. D. $int {fleft( x right)} dx = frac{2}{3}{x^{frac{1}{2}}} + C$.

Lời giải

Ta có:$int {fleft( x right)} dx = int {{x^{frac{3}{2}}}} dx = frac{2}{5}{x^{frac{5}{2}}} + C$.

Câu 18. Cho hàm số $fleft( x right) = frac{{{x^4} + 2}}{{{x^2}}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. $int {fleft( x right)dx = } frac{{{x^3}}}{3} – frac{1}{x} + C$. B. $int {fleft( x right)dx = } frac{{{x^3}}}{3} + frac{2}{x} + C$.

C. $int {fleft( x right)dx = } int {left( {{x^2} + frac{2}{{{x^2}}}} right)} dx$. D. $int {fleft( x right)dx = } frac{{{x^3}}}{3} – frac{2}{x} + C$.

Lời giải

Ta có: $int {fleft( x right)dx = } int {frac{{{x^4} + 2}}{{{x^2}}}} dx = int {left( {{x^2} + frac{2}{{{x^2}}}} right)} dx = frac{{{x^3}}}{3} – frac{2}{x} + C$.

Câu 19. Cho hàm số $fleft( x right) = {left( {{x^2} – 2} right)^{^2}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. $int {fleft( x right)dx = } 4{x^3} – 8x$. B. $int {fleft( x right)dx = } 4{x^3} – 8x + 4$.

C. $int {fleft( x right)dx = } frac{{{x^5}}}{5} – frac{{4{x^3}}}{3} + 4x + C$. D. $int {fleft( x right)dx = } frac{{{x^4}}}{4} – 2{x^2} + 4 + C$.

Lời giải

Chọn C

Ta có: $int {fleft( x right)dx = } int {{{left( {{x^2} – 2} right)}^{^2}}} dx = int {left( {{x^4} – 4{x^2} + 4} right)} dx$

$ = frac{{{x^5}}}{5} – frac{{4{x^3}}}{3} + 4x + C$.

Dạng 2. Nguyên hàm của hàm số lượng giác:

Chú ý:

$int {cosxdx = sin x} + C$; $int {cosleft( {ax + b} right)dx = frac{1}{a}sin left( {ax + b} right)} + C$;

$int {sin xdx = – cosx} + C$; $int {sin left( {ax + b} right)dx = – frac{1}{a}cosxleft( {ax + b} right)} + C$;

$int {frac{1}{{co{s^2}x}}dx = tan x} + C$;

$int {frac{1}{{{{sin }^2}x}}dx = – cot x} + C$;

Câu 20. Hàm số $Fleft( x right) = cot x$ là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên khoảng $left( {0;frac{pi }{2}} right)$

A. ${f_2}left( x right) = frac{1}{{{{sin }^2}x}}$. B. ${f_1}left( x right) = – frac{1}{{{{cos }^2}x}}$. C. ${f_4}left( x right) = frac{1}{{{{cos }^2}x}}$. D. ${f_3}left( x right) = – frac{1}{{{{sin }^2}x}}$.

Lời giải

Chọn D.

Có $int {frac{1}{{{{sin }^2}x}}dx} = – cot x + C$ suy ra $Fleft( x right) = cot x$ trên khoảng $left( {0;frac{pi }{2}} right)$ là một nguyên hàm của hàm số ${f_3}left( x right) = – frac{1}{{{{sin }^2}x}}$.

Câu 21. Cho hàm số $fleft( x right) = 1 + sin x$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. $int {fleft( x right)dx} = x – cos x + C$. B. $int {fleft( x right)dx} = x + sin x + C$.

C. $int {fleft( x right)dx} = x + cos x + C$. D. $int {fleft( x right)dx} = cos x + C$.

Lời giải

Chọn A.

Ta có $int {fleft( x right)dx = int {left( {1 + sin x} right)dx} = int {1dx} + int {sin xdx} = x – cos x + C} $.

Câu 22. Tìm nguyên hàm $Fleft( x right)$ của hàm số $fleft( x right) = {cos ^2}frac{x}{2}$

A. $Fleft( x right) = 2cos frac{x}{2} + C$ B. $Fleft( x right) = frac{1}{2}left( {1 + sin x} right) + C$

C. $Fleft( x right) = 2sin frac{x}{2} + C$ D. $Fleft( x right) = frac{1}{2}left( {1 – sin x} right) + C$

Lời giải

Chọn B.

Ta có:$fleft( x right) = {cos ^2}frac{x}{2} Rightarrow Fleft( x right)$

$ = int {{{cos }^2}frac{x}{2}dx} = int {frac{{1 + cos x}}{2}dx} $

$= frac{1}{2}int {left( {1 + cos x} right)dx} = frac{1}{2}left( {1 + sin x} right) + C$

Câu 23. Cho hàm số $fleft( x right) = 1 – frac{1}{{{{cos }^2}x}}$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. $int {fleft( x right)dx} = x + tan x + C$. B. $int {fleft( x right)dx} = x + cot x + C$.

C. $int {fleft( x right)dx} = x – tan x + C$. D. $int {fleft( x right)dx} = x – cot x + C$.

Lời giải

Chọn C.

$int {fleft( x right)dx} = int {left( {1 – frac{1}{{{{cos }^2}x}}} right)dx} = x – tan x + C$.

Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = cos x + 6x$ là

A. $sin x + 3{x^2} + C$. B. $ – sin x + 3{x^2} + C$. C. $sin x + 6{x^2} + C$. D. $ – sin x + C$.

Lời giải

Chọn A.

Ta có $int {fleft( x right)dx = int {left( {cos x + 6x} right)dx = sin x + 3{x^2} + C} } $.

Câu 25. Tìm nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = 2sin x + 3x$.

A. $int {left( {2sin x + 3x} right)dx = – 2cos x + frac{3}{2}{x^2} + C} $ B. $int {left( {2sin x + 3x} right)dx = 2cos x + 3{x^2} + C} $

C. $int {left( {2sin x + 3x} right)dx = {{sin }^2}x + frac{3}{2}x + C} $ D. $int {left( {2sin x + 3x} right)dx = sin 2x + frac{3}{2}{x^2} + C} $

Lời giải

Chọn A.

$int {left( {2sin x + 3x} right)dx = – 2cos x + frac{3}{2}{x^2} + C} $

Câu 26. Tính$int {left( {x – sin x} right)} dx$.

A. $frac{{{x^2}}}{2} + sin x + C$. B. $frac{{{x^2}}}{2} – cos x + C$. C. $frac{{{x^2}}}{2} – sin x + C$. D. $frac{{{x^2}}}{2} + cos x + C$.

Lời giải

Chọn D.

Ta có $int {left( {x – sin x} right)dx, = ,} frac{{{x^2}}}{2} + cos x + C$.

Câu 27. Họ nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = 3{x^2} + sin x$ là

A. ${x^3} + cos x + C$. B. $6x + cos x + C$. C. ${x^3} – cos x + C$. D. $6x – cos x + C$.

Lời giải

Chọn C.

Ta có $int {left( {3{x^2} + sin x} right)dx} = {x^3} – cos x + C$.

Câu 28. Họ nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = frac{1}{x} + sin x$ là

A. $ln x – cos x + C$. B. $ – frac{1}{{{x^2}}} – cos x + C$. C. $ln left| x right| + cos x + C$. D. $ln left| x right| – cos x + C$.

Lời giải

Chọn D.

Ta có $int {fleft( x right)dx} = int {left( {frac{1}{x} + sin x} right)dx} = int {frac{1}{x}dx} + int {sin xdx} = ln left| x right| – cos x + C$.

Câu 29. Cho $int {fleft( x right)} ,dx = – cos x + C$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. $fleft( x right) = – sin x$. B. $fleft( x right) = – cos x$. C. $fleft( x right) = sin x$. D. $fleft( x right) = cos x$.

Lời giải

Áp dụng công thức $smallint sinx;dx = – cosx + C$. Suy ra $fleft( x right) = sinx$.

Câu 30. Cho hàm số $f(x) = int {cos frac{x}{2}sin frac{x}{2}} $. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. $int {cos frac{x}{2}sin frac{x}{2}} = frac{1}{2}sin + C$. B. $int {cos frac{x}{2}sin frac{x}{2}} = frac{1}{2}cos x + C$

C. $int {cos frac{x}{2}sin frac{x}{2}} = – frac{1}{2}sin x + C$. D. $int {cos frac{x}{2}sin frac{x}{2}} = – frac{1}{2}cos x + C$

Lời giải

$int {cos frac{x}{2}sin frac{x}{2}} = frac{1}{2}int {sin x} dx = – frac{1}{2}cos x + C$

Dạng 3. Nguyên hàm của hàm số mũ

Chú ý:

$int {{e^x}dx = {e^x}} + C$; $int {{e^{ax + b}}dx = frac{1}{a}{e^{ax + b}}} + C$

$int {{a^x}dx = frac{{{a^x}}}{{ln a}}} + C$

Câu 31. Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = {e^{3x}}$là hàm số nào sau đây?

A. $3{e^x} + C$. B. $frac{1}{3}{e^{3x}} + C$. C. $frac{1}{3}{e^x} + C$. D. $3{e^{3x}} + C$.

Lời giải

Chọn B.

$int {{e^{3x}}dx = frac{1}{3}{e^{3x}} + C,} $ với $C$ là hằng số bất kì.

Câu 32. Nguyên hàm của hàm số $y = {e^{2x – 1}}$ là

A. $2{e^{2x – 1}} + C$. B. ${e^{2x – 1}} + C$. C. $frac{1}{2}{e^{2x – 1}} + C$. D. $frac{1}{2}{e^x} + C$.

Lời giải

Chọn C.

Cách 1: $int {{e^{2x – 1}}} dx = int {{e^{ – 1}}.{{left( {{e^2}} right)}^x}} dx = {e^{ – 1}}.frac{{{{left( {{e^2}} right)}^x}}}{{ln {e^2}}} + C = frac{{{e^{2x – 1}}}}{2} + C$

Cách 2: $int {{e^{2x – 1}}dx} = frac{1}{2}int {{e^{2x – 1}}dleft( {2x – 1} right) = } frac{1}{2}{e^{2x – 1}} + C$.

Câu 33. Cho hàm số $f(x) = {e^x} + 2$. Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A. $int f (x)dx = {e^{x – 2}} + C$. B. $int f (x)dx = {e^x} + 2x + C$.

C. $int f (x)dx = {e^x} + C$. D. $int f (x)dx = {e^x} – 2x + C$.

Lời giải

Chọn B.

Ta có: $int f (x)dx = int {left( {{e^x} + 2} right)} dx = {e^x} + 2x + C$

Câu 34. Cho hàm số $fleft( x right) = {e^x} + 2x$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. $int {fleft( x right)dx = {e^x} + {x^2} + C} $. B. $int {fleft( x right)dx = {e^x} + C} $.

C. $int {fleft( x right)dx = {e^x} – {x^2} + C} $. D. $int {fleft( x right)dx = {e^x} + 2{x^2} + C} $.

Lời giải

Chọn A.

Ta có $int {fleft( x right)} ,dx$$ = int {left( {{e^x} + 2x} right)dx = {e^x} + {x^2} + C} $.

Câu 35. Tìm nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = {7^x}$.

A. $int {{7^x}dx} = frac{{{7^x}}}{{ln 7}} + C$ B. $int {{7^x}dx} = {7^{x + 1}} + C$ C. $int {{7^x}dx} = frac{{{7^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C$ D. $int {{7^x}dx} = {7^x}ln 7 + C$

Lời giải

Chọn A.

Áp dụng công thức $int {{a^x},dx} = frac{{{a^x}}}{{ln a}} + C,,,,left( {0 < a ne 1} right)$

Câu 36. Nguyên hàm của hàm số $y = {2^x}$ là

A. $int {{2^x}dx = ln {{2.2}^x} + C} $. B. $int {{2^x}dx = {2^x} + C} $. C. $int {{2^x}dx = frac{{{2^x}}}{{ln 2}} + C} $. D. $int {{2^x}dx = frac{{{2^x}}}{{x + 1}} + C} $.

Lời giải

Chọn C.

Do theo bảng nguyên hàm: $int {{a^x}dx = frac{{{a^x}}}{{ln ,a}} + C} $.

Câu 37. Tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = {3^{ – x}}$ là

A. $ – frac{{{3^{ – x}}}}{{ln 3}} + C$ B. $ – {3^{ – x}} + C$ C. ${3^{ – x}}ln 3 + C$ D. $frac{{{3^{ – x}}}}{{ln 3}} + C$

Lời giải

Chọn A

Cách 1: $int {f(x)dx} = int {{3^{ – x}}dx} = int {{{left( {{3^{ – 1}}} right)}^x}d(x)} = frac{{{3^{ – x}}}}{{ln {3^{ – 1}}}} + C = – frac{{{3^{ – x}}}}{{ln 3}} + C$

Cách 2: $int {f(x)dx} = int {{3^{ – x}}dx} = – frac{{{3^{ – x}}}}{{ln 3}} + C$.

Câu 38. Tìm nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = {3^x} + 2x$.

A. $int {left( {{3^x} + 2x} right)dx} = frac{{{2^x}}}{{ln 2}} + {x^2} + C$ B. $int {left( {{3^x} + 2x} right)dx} = {2^x}.ln 2 + {x^2} + C$

C. $int {left( {{3^x} + 2x} right)dx} = frac{{{2^x}}}{{ln 2}} + x + C$ D. $int {left( {{3^x} + 2x} right)dx} = {2^x}.ln 2 + x + C$

Lời giải

Chọn A.

$int {left( {{3^x} + 2x} right)dx} = frac{{{2^x}}}{{ln 2}} + {x^2} + C$

Câu 39. Họ nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = {e^x} – 2x$ là.

A. ${e^x} + {x^2} + C$. B. ${e^x} – {x^2} + C$. C. $frac{1}{{x + 1}}{e^x} – {x^2} + C$. D. ${e^x} – 2 + C$.

Lời giải

Chọn B.

Ta có: $int {left( {{e^x} – 2x} right)dx = {e^x} – {x^2} + C} $

Câu 40. Tìm nguyên hàm của hàm số $fleft( x right) = {e^x}left( {2025 – frac{{2026{e^{ – x}}}}{{{x^5}}}} right)$.

A. $int {fleft( x right)dx} = 2025{e^x} – frac{{2026}}{{{x^4}}} + C$. B. $int {fleft( x right)dx} = 2025{e^x} + frac{{2026}}{{{x^4}}} + C$.

C. $int {fleft( x right)dx} = 2025{e^x} + frac{{506,5}}{{{x^4}}} + C$. D. $int {fleft( x right)dx} = 2025{e^x} – frac{{506,5}}{{{x^4}}} + C$.

Lời giải

Chọn C.

$int {fleft( x right)} dx = int {{e^x}left( {2025 – frac{{2026{e^{ – x}}}}{{{x^5}}}} right)} dx$

$ = int {left( {2025{e^x} – frac{{2026}}{{{x^5}}}} right)} dx = 2026{e^x} + frac{{506,5}}{{{x^4}}} + C$

Câu 41. Họ nguyên hàm của hàm số $y = {e^x}left( {2 + frac{{{e^{ – x}}}}{{{{cos }^2}x}}} right)$ là

A. $2{e^x} + tan x + C$ B. $2{e^x} – tan x + C$ C. $2{e^x} – frac{1}{{cos x}} + C$ D. $2{e^x} + frac{1}{{cos x}} + C$

Lời giải

Chọn A.

Ta có: $y = {e^x}left( {2 + frac{{{e^{ – x}}}}{{{{cos }^2}x}}} right) = 2{e^x} + frac{1}{{{{cos }^2}x}}$

$int {ydx = } int {left( {2{e^x} + frac{1}{{{{cos }^2}x}}} right)dx = 2{e^x} + tan x + C} $.

Câu 42. Tìm họ nguyên hàm của hàm số $y = {x^2} – {3^x} + frac{1}{x}$.

A. $frac{{{x^3}}}{3} – frac{{{3^x}}}{{ln 3}} – frac{1}{{{x^2}}} + C, C in mathbb{R}$. B. $frac{{{x^3}}}{3} – {3^x} + frac{1}{{{x^2}}} + C, C in mathbb{R}$.

C. $frac{{{x^3}}}{3} – frac{{{3^x}}}{{ln 3}} + ln left| x right| + C, C in mathbb{R}$. D. $frac{{{x^3}}}{3} – frac{{{3^x}}}{{ln 3}} – ln left| x right| + C, C in mathbb{R}$.

Lời giải

Chọn C.

Ta có: $int {left( {{x^2} – {3^x} + frac{1}{x}} right)} dx = frac{{{x^3}}}{3} – frac{{{3^x}}}{{ln 3}} + ln left| x right| + C,C in mathbb{R}$.

Câu 43. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A $int {{e^x}dx = x{e^x} + C} $. B. $int {{e^x}dx = {e^{x + 1}} + C} $. C. $int {{e^x}dx = – {e^{x + 1}} + C} $. D. $int {{e^x}dx = {e^x} + C} $.

Lời giải

Ta có $int {{e^x}dx = {e^x} + C} $.

Câu 44. Cho hàm số $f(x) = 1 + {e^{2x}}$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. $int {f(x)dx = x + frac{1}{2}{e^x} + C.} $ B. $int {f(x)dx = x + 2{e^{2x}} + C.} $

C. $int {f(x)dx = x + frac{1}{2}{e^{2x}} + C.} $ D. $int {f(x)dx = x + {e^{2x}} + C.} $

Lời giải

Ta có $int {(1 + {e^{2x}})dx = x + frac{1}{2}{e^{2x}} + C.} $

Previous Post

Viết một đoạn văn về ước mơ của em lớp 3

Next Post

Phép liên kết là gì? Các phép liên kết và Ví dụ phép liên kết

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Xem tài liệu

by Tranducdoan
21/02/2026
0
0

Sách bài tập hình học 12 nâng cao - Bộ giáo dục và đào tạo bản đọc online và tải...

Phương pháp giải bài tập Cấp số nhân cực hay

by Tranducdoan
21/02/2026
0
0

Bài viết Phương pháp giải bài tập Cấp số nhân với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn...

Tin tức

by Tranducdoan
21/02/2026
0
0

Toán học là nền tảng của tư duy logic, của khả năng lập luận và giải quyết vấn đề -...

Sách giáo khoa Toán 7 bộ Cánh Diều giúp học sinh vận dụng kiến thức toán vào thực tiễn cuộc sống một cách sáng tạo

by Tranducdoan
21/02/2026
0
0

Quan điểm đầu tiên xuyên suốt sách Toán 7 là cuốn sách phải giúp các em học sinh có thể...

Load More
Next Post

Phép liên kết là gì? Các phép liên kết và Ví dụ phép liên kết

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.