Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Đáp án đề thi CPA 2022 Môn kế toán đầy đủ chẵn lẻ

by Tranducdoan
27/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Đáp án đề thi CPA 2022 Môn kế toán – Đề chẵn lẻ chi tiết nhất
  2. Đáp án đề thi CPA 2022 Môn kế toán (Đề chẵn)
    1. Câu 1:Dạng bài tình huống về hoạt động xây dựng
    2. Câu 2: Dạng bài kế toán quản trị
    3. Câu 3: Dạng bài báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo PP gián tiếp
    4. Câu 4: Dạng bài cách thức ghi nhận BCTC doanh nghiệp không định khoản
    5. Câu 5: Dạng bài báo cáo tài chính hợp nhất
  3. Đáp án đề thi CPA 2022 Môn kế toán (Đề lẻ)
    1. Câu 1: Liên quan đến tình huống về hoạt động xây dựng
    2. Câu 3: Ảnh hưởng báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo PP gián tiếp
    3. Câu 4: Dạng bài cách thức ghi nhận BCTC doanh nghiệp không định khoản
    4. Câu 5: Báo cáo tài chính hợp nhất

Đáp án đề thi CPA 2022 Môn kế toán – Đề chẵn lẻ chi tiết nhất

Đáp án đề thi CPA 2022 môn kế toán là một trong những thông tin quan trọng và rất được chờ đợi từ các thí sinh tham dự kỳ thi này. CPA là một chứng chỉ quan trọng trong lĩnh vực kế toán được công nhận toàn cầu. Để nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi, việc tìm hiểu đáp án đề thi CPA 2022 môn kế toán là rất quan trọng. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin về đáp án đề thi CPA 2022 môn kế toán, giúp thí sinh có cái nhìn tổng quan về các câu hỏi và những gợi ý câu trả lời.

Đề thi CPA thường rất dài và khó với 7 môn thi chuyên ngành. Với mong muốn giúp các bạn đạt điểm cao trong kỳ thi CPA, Học viện TACA xin tiếp tục chia sẻ đề thi chính thức môn thi Phân tích hoạt động tài chính nâng cao (đề lẻ).

Các bạn cũng rất nên tham khảo đề thi CPA các năm 2011 đến 2019 trong kỳ thi chứng chỉ hành nghề kế toán – kiểm toán. Theo khảo sát của chúng tôi, nếu bạn làm được hết đến 80% đề thi của các năm, thì cũng đồng nghĩa với việc bạn đã nắm chắc trong tay chiếc “chìa khóa vàng” mở ra cánh cửa kỳ thi CPA!

Đáp án đề thi CPA 2022 Môn kế toán (Đề chẵn)

Câu 1:Dạng bài tình huống về hoạt động xây dựng

a/ Nêu các căn cứ pháp lý về kể toán có liên quan đến xử lý kế toán tình huống

– Căn cứ pháp lý để xử lý kế toán, thứ nhất liên quan đến thông tư 200, thứ hai liên quan đến VAS 14 (doanh thu và thu nhập khác), thứ ba là VAS 15 (doanh thu của hợp đồng xây dựng). Ý gần cuối của hoạt động kinh doanh hàng hóa có liên quan đến các dự phòng bảo hành sản phẩm (ý này cũng nằm trong căn cứ pháp lý của thông tư 200). Thông tư 200 cũng có các quy định liên quan đến TK 337, TK 331. Những căn cứ pháp lý đưa vào sử dụng thì cơ bản theo thông tư 200.

  1. Xác định Doanh thu (ĐVT: trđ)
  • Công trình A = Doanh thu (A) = 10.000 x 30% = 3.000
  • Công trình B = Doanh thu (B) = 200
  • Công trình C = Doanh thu (C) = 100

ð Tổng Doanh thu hợp đồng xây dựng = 3.300

  • Hợp đồng bán hàng: Doanh thu bán hàng: 200
  1. Số liệu bảo hành
  • Bảo hành công trình xây dựng A: 320tr
  • Nợ TK 627: 320tr
  • Có TK 352(2): 320tr

– Bảo hành công trình xây dựng D: 40tr. Hoàn nhập bảo hành

  • Nợ TK 352(2). :40tr
  • Có TK 711 :40tr

– Bảo hành sản phẩm hàng hóa bán ra: 8tr.

  • Nợ TK 641: 8tr
  • Có TK 352(1): 8tr
  1. Trình bày thông tin trên Báo cáo tình hình tài chính (liên quan đến TK 131 và

TK 337)

TK 131 theo khách hàng

+ Khách hàng AL: Nợ 100tr => Phải thu (ngắn hạn): 100tr

+ Khách hàng BL: Nợ 30tr => Phải thu ngắn hạn: 30tr + Khách hàng CL: Nợ 20tr => Phải thu ngắn hạn: 20tr

+ Khách hàng lẻ (HĐKD hàng hóa): Nợ 10tr => Phải thu ngắn hạn 10tr

+ Khách hàng EL: Đặt trước 30tr -> phải trả -> Phải trả ngắn hạn -> Người mua trả tiền trước -> Nguồn vốn: 30tr.

  • Tổng dư nợ TK 131: 150tr
  • Trình bày trên báo cáo tình hình tài chính bên tài sản -> Tài sản ngắn hạn -> Nhóm phải thu ngắn hạn => Phải thu ngắn hạn: 150tr.
  • TK 337 theo công trình:

+ Công trình B: Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng: 20tr -> Dư nợ TK 337.

  • Trình bày báo cáo tình hình tài chính: Tài sản -> Phải thu ngắn hạn -> Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng: 20tr.

Công trình C: Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng => Dư có TK 337 => Trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính -> nguồn vốn -> nợ phải trả -> nợ ngắn hạn -> phải trả ngắn hạn theo tiến độ hợp đồng xây dựng: 25tr.

Câu 2: Dạng bài kế toán quản trị

  1. Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp lãi trên biến phí:

(ĐVT: 1.000đ)

Phân bổ định phí = 320.000 + 90.000 = 410.000

Tiêu thức phân bổ Sản phẩm Số lượng Giá bán Doanh thu Định phí A 1.500 360 540.000 221.400 B 2.000 1000 200.000 82.000 C 2.000 130 260.000 106.000 Tổng 1.000.000 410.000

  • Lập báo cáo kết quả kinh doanh

Chỉ tiêu Sản phẩm A Sản phẩm B Sản phẩm C Doanh thu 540.000 200.000 260.000 Trừ biến phí 240.000 82.000 104.000 Số dư đảm phí 300.000 118.000 156.000 Trừ định phí 221.400 82.000 106.000 Lợi nhuận 78.600 36.000 50.000

  1. Tính đòn bẩy kinh doanh

Tổng số dư đảm phí 300.000

Đòn bẩy kinh doanh (sản phẩm A) = = = 3.82

Lợi nhuận trước thuế 78.600

Tổng số dư đảm phí 118.000

Đòn bẩy kinh doanh (sản phẩm B) = = = 3.28

Lợi nhuận trước thuế 36.000

Tổng số dư đảm phí 156.000

Đòn bẩy kinh doanh (sản phẩm C) = = = 3.12

Lợi nhuận trước thuế 50.000

  1. Lựa chọn phương án kinh doanh – Thông tin thích hợp:

+ Biến phí ngoài sản xuất (tăng thêm)

+ Thay đổi doanh thu

  • Phân tích thông tin thích hợp

Chỉ tiêu ĐVT Kế hoạch ban đầu Phương án tặng quà 1. Số lượng sp tăng thêm Sản phẩm – 2.000 x 20% = 400 2. Giá bán 1.000đ/sp 100 100 3. Doanh thu tăng thêm 1.000đ – 40.000 4. Biến phí ngoài sản xuất tăng thêm 1.000đ – 2.400 x 12 = 28.800 5. Lợi nhuận tăng thêm 1.000đ – 11.200

ð Kết luận: Nên thực hiện chương trình tặng quà vì lợi nhuận tăng thêm là 11.200.

Đồng thời số lượng sp tăng thêm => Cơ hội tăng thị phần.

Câu 3: Dạng bài báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo PP gián tiếp

  1. Mua NVL nợ, VAT được khấu trừ Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh:
  • Tăng giảm hàng tồn kho (Mã số 10) (1)
  • Tăng giảm khoản phải thu (0,1)
  • Tăng giảm khoản phải trả (1,1)
    1. Doanh nghiệp gửi ngân hàng kỳ hạn 3 tháng nằm trong mục:
  • Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (MS 70) (10)
    1. Lãi chênh lệch tỷ giá cuối kỳ:

Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh:

  • Lãi/lỗ do chênh lệch tỷ giá cuối kỳ (MS 04) (50)
  • Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá: (50)
    1. Doanh nghiệp cho vay:
  • Luồng tiền từ hoạt động đầu tư: Tiền chi cho vay (MS 23) (23)
  • Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh: Lãi lỗ do chênh lệch tỷ giá (MS 04) đã ghi nhận trong tình huống c.
    1. Doanh nghiệp nhận cổ tức:
  • Luồng tiền từ hoạt động đầu tư => Thu tiền lãi cho vay cổ tức và lợi nhuận được chia (MS 27) (10)
    1. Doanh nghiệp mua 20 tỷ đồng để kinh doanh:
  • Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh -> Tăng giảm chứng khoán kinh doanh (MS 12)

(20)

  1. Công ty mẹ bán hàng tồn kho cho công ty con, giá bán 50 tỷ
  • Đã được loại trừ doanh thu nội bộ trong báo cáo kết quả kinh doanh không phát sinh công nợ nội bộ.
  • Không ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất.
  1. Bảng cân đối kế toán hợp nhất và báo cáo kết quả hợp nhất

=> Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất => Lợi nhuận => Điều chỉnh ảnh hưởng (lãi lỗ không hoàn tiền, tăng, giảm của vốn lưu động).

Bảng cân đối kế toán hợp nhất:

  • Đầu kỳ: 50 tỷ
  • Cuối kỳ: Công ty mẹ + Công ty con: 80 tỷ
  • Đầu kỳ điều chỉnh: 50 + 20 = 70
  • Số dư khoản phải thu cuối kỳ tăng so với đầu kỳ: 10 (80 – 70) ð Chỉ tiêu tăng giảm các khoản phải thu (10)

Câu 4: Dạng bài cách thức ghi nhận BCTC doanh nghiệp không định khoản

  1. Doanh thu cho thuê tài sản cố định:

Khách hàng thanh toán định kỳ

=> Ghi nhận doanh thu cho thuê là doanh thu trong kỳ trong báo cáo kết quả kinh doanh.

Khách hàng thanh toán trước:

  • Doanh thu kỳ hiện tại => Báo cáo kết quả kinh doanh
  • Doanh thu chưa thực hiện => Báo cáo tình hình tài chính (nợ phải trả)
  • Định kỳ xuất hóa đơn => Chuyển từ doanh thu chưa thực hiện sang ghi nhận vào báo cáo KQKD)
  1. Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu: Cổ phiếu thu tiền
  • Tiền tăng => Tài sản
  • Nguồn vốn chủ sở hữu tăng lên => Nguồn vốn tăng

ð Tăng tài sản và nguồn vốn trên báo cáo hoạt động tài chính

Phát hành cổ phiếu thường từ thặng dư vốn cổ phần => Không làm tổng nguồn vốn thay đổi

Chi tiết nguồn vốn tăng lên => Vốn góp của chủ sở hữu tăng, thặng dư vốn cổ phần thay đổi.

  1. Chi phí liên quan đến BĐS đầu tư sau khi ghi nhận ban đầu:
  • Nếu không làm thay đổi lợi ích kinh tế trong tương lai so với mức hoạt động được đánh giá ban đầu => Ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ => Ghi vào báo cáo KQKD.
  • Nếu làm thay đổi lợi ích kinh tế trong tương lai so với mức hoạt động được đánh giá ban đầu => Ghi tăng nguyên giá BĐS đầu tư => Ghi nhận vào báo cáo tình hình tài chính.
  1. Nhận hóa đơn thuê tài chính => Trả nợ gốc giảm số dư tài khoản 341 => Báo cáo tình hình tài chính.

Chi phí lãi => Chi phí hoạt động tài chính => Báo cáo KQKD Thuế GTGT sẽ có 2 trường hợp:

  • Được khấu trừ => Báo cáo hoạt động tài chính => Phải thu – Không được khấu trừ => Ghi nhận vào chi phí => Báo cáo KQKD
    1. Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu:

Giá phát hành > mệnh giá => ghi tăng của TK 4112 (thặng dư vốn cổ phần) => Tăng nguồn vốn trong báo cáo tình hình tài chính.

Chi phí phát hành => Ghi nợ tài khoản 4112 => giảm nguồn vốn trong báo cáo tình hình tài chính.

  1. Chi phí môi giới chứng khoán:
  • Mua => Tính vào giá trị ghi sổ chứng khoán kinh doanh => Trình bày vào báo cáo tình hình tài chính
  • Bán => Ghi nhận vào chi phí hoạt động tài chính => ghi nhận vào báo cáo KQKD Lãi/lỗ khi bán chứng khoán kinh doanh => Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
  1. Xuất kho công cụ dụng cụ dùng cho quản lý doanh nghiệp:
  • Dùng 1 lần => ghi vào chi phí quản lý kinh doanh trong kỳ => báo cáo KQKD
  • Dùng nhiều lần => Chi phí chờ kết chuyển trên báo cáo tình hình tài chính. Định kỳ => phân bổ vào chi phí quản lý kinh doanh => BC kết quả hoạt động kinh doanh.
  1. Doanh thu và giá vốn hàng trả lại => Sau ngày khóa sổ trước ngày phát hành BCTC

=> Sự kiện cần điều chỉnh => ghi vào phần giảm trừ doanh thu và giảm GVHB trên BC kết qủa hoạt động kinh doanh năm trước.

Câu 5: Dạng bài báo cáo tài chính hợp nhất

  1. Xác định lợi thế thương mại trong giao dịch hợp nhất:

– Xác định lợi ích của P trong S

+ Khoản mục tài sản tăng do đánh giá lại theo giá trị tài sản theo giá trị hợp lý:

2.500 – 2.000 = 500.

+ Thuế thu nhập hoãn lại do đánh giá lại: 500 x 20% = 100

Khoản mục Giá trị Công ty P (70% của S) Vốn cổ phần 15.000 10.500 LNSTCPP 2.000 1.400 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 500 350 Điều chỉnh thuế thu nhập hoãn lại (100) (70) Tổng tài sản thuần 17.400 12.180

  • Phần sở hữu của P trong S = 12.180
  • Giá phí hợp nhất kinh doanh: 15.000
  • Lợi thế thương mại của P khi đầu tư vào S: 15.000 – 12.180 = 2.820
  1. Các bút toán loại trừ giao dịch nội bộ

Bút toán 1: Bán TSCĐ từ công ty mẹ -> công ty con (Lợi ích cổ đông không kiểm soát bị ảnh hưởng bởi chi phí khấu hao).

  • Loại trừ bút toán chênh lệch:

Nợ chỉ tiêu thu nhập khác: 400

Nợ chỉ tiêu TSCĐ: 500 Có chỉ tiêu hao mòn lũy kế: 900

  • Thuế thu nhập hoãn lại:

Nợ chỉ tiêu tài sản thuế thu nhập hoãn lại: 80

Có chỉ tiêu chi phí thuế thu nhập hoãn lại: 400 x 20% = 80

  • Điều chỉnh phần chi phí khấu hao

Chi phí khấu hao tại công ty bán: 1500/5 = 300

Chi phí khấu hao tại công ty con: 1000/2 = 50

=> Điều chỉnh giảm chi phí khấu hao:

Nợ chỉ tiêu hao mòn lũy kế: 200

Có chỉ tiêu CP QLDN : 200

  • Thuế thu nhập hoãn lại do điều chỉnh chi phí khấu hao

Nợ chỉ tiêu chi phí thuế thu nhập hoãn lại: 200 x 20% = 40

Có chỉ tiêu tài sản thuế TNHL: 40

Bút toán 2: Loại trừ giao dịch bán hàng từ P => S

  • Điều chỉnh doanh thu nội bộ và giá vốn nội bộ Doanh thu nội bộ: 500

Giá trị HTK cuối kỳ theo DTNB: 500 x 60%: 300

Giá trị HTK CK theo giá vốn bên bán: 400 x 60%: 240

LN chưa thực hiện trong HTK cuối kỳ = 300 – 240 = 60

Nợ chỉ tiêu DTBH và CCDV: 300

Có CT GVHB. : 240

Có CT HTK. : 60

  • Thuế TNHL

Nợ TS thuế TNHL: 60 x 20% = 12

Có CP thuế TNHL: 12

Bút toán 3: Bút toán kết chuyển ảnh hưởng đến chỉ tiêu LNST Điều chỉnh lợi nhuận:

  • Giảm thu nhập khác (1.1) (400)
  • Chi phí thuế TNHL (12) 80
  • Giảm chi phí QLDN (1.3) 200
  • Chi phí thuế TNHL (14) (40)
  • Giảm DTBH và CCDV (2.1) (300)
  • Giảm GVHB (2.1) 240
  • Chi phí thuế TNHL (2.2) 12

Tổng ảnh hưởng. (208)

Nợ Chỉ tiêu LNSTCPP 208

Có CT LNSTCPP 208

Bút toán 4: Điều chỉnh lợi ích của cổ đông không kiểm soát

Bút toán 1.1: Công ty con là bên mua => ảnh hưởng qua chi phí khấu hao

CP KH giảm => Lợi ích cổ đông không kiểm soát tăng

= 30% x 200 (1 – 20%) = 48

Nợ LNST Cổ đông không kiểm soát (BCKQKD) 48

Có Lợi ích cổ đông không kiểm soát (BCHTK) 48

Xem thêm:

  1. Khóa luyện thi CPA/APC tại Hà Nội và Hồ Chí Minh
  2. Khóa ôn thi Chứng chỉ hành nghề kế toán
  3. Sách luyện thi CPA môn Kế toán tài chính – kế toán quản trị nâng cao
  4. Sách cẩm nang ôn thi CPA, APC – Bí kíp đã kiểm chứng thi đậu CCHN

Đáp án đề thi CPA 2022 Môn kế toán (Đề lẻ)

Câu 1: Liên quan đến tình huống về hoạt động xây dựng

  1. Căn cứ pháp lý thông tư 200, VAS 14, VAS 15, VAS 23 sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ.
  2. Xác định Doanh thu -> Cách làm tương tự câu 1 đề chẵn
  3. Cách làm tương tự câu 1 đề chẵn. Lưu ý: Thu nhập khác do thanh lý thiết bị còn chênh lệch phần giá trị còn lại thì chúng ta chỉ đưa phần chênh lệch giữa thu nhập khác và chi phí khác vào thôi vào trong báo cáo KQKD: 3tr. Câu 2

Liên quan về kế toán quản trị

  1. Cách làm tương tự như đề chẵn câu 2
  2. Cách làm tương tự như đề chẵn câu 2
  3. Lựa chọn phương án kinh doanh cho sản phẩm A

Bước 1: Thông tin thích hợp

+ Thay đổi biến phí ngoài sản xuất

+ Thay đổi định phí ngoài sản xuất

+ Thay đổi doanh thu

Bước 2: Phân tích thông tin thích hợp

Chỉ tiêu ĐVT Phương án 1 Phương án 2 1. Số lượng SP tăng thêm Sản phẩm 2.000 x 20%

= 400

2.000 x 15%

= 300

2. Giá bán 1.000đ/sp 3.800 3.800 3. Doanh thu tăng thêm 1.000đ 1.520.000 1.140.000 4. Tổng biến phí ngoài sản xuất tăng thêm 1.000đ 0 = (2.000 + 300) x

3.800 x 2%

= 174.800 5. Thay đổi định phí 1.000đ 200.000 (60.000) 6. Lợi nhuận thay đổi

(3) – (4) – (5)

1.000đ 1.320.000 1.025.200

Bước 3: Kết luận

Nên lựa chọn phương án 1 vì làm lợi nhuận tăng nhiều hơn.

Câu 3: Ảnh hưởng báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo PP gián tiếp

Trên bảng cân đối kế toán hợp nhất

Số nợ phải trả

Đầu kỳ: 70 => Bán -> Cuối kỳ: 150

=> Số đầu kỳ điều chỉnh = 70 – 30 = 40

=> Số dư khoản phải trả tăng (cuối kỳ so với đầu kỳ) = 150 – 40 = 110. => Chỉ tiêu “tăng giảm khoản phải trả”: 110

Câu 4: Dạng bài cách thức ghi nhận BCTC doanh nghiệp không định khoản

  1. Chi phí phát sinh liên quan đến TSCĐ sau khi ghi nhận ban đầu

=> Chi phí không làm thay đổi tính năng tuổi thọ của tài sản => Chi phí trong kỳ => lên báo cáo kết quả kinh doanh.

+ Sửa chữa nhỏ: 1 kỳ

+ Sửa chữa lớn: phân bổ nhiều kỳ

-> Chi phí làm thay đổi tính năng sử dụng => Ghi tăng nguyên giá TSCĐ -> Ghi nhận báo cáo tình hình tài chính.

  1. Tổng tiền doanh nghiệp thu khi bán hàng trả chậm, trả góp

=> Doanh thu tương ứng bán trả ngay => doanh thu bán hàng trên BCKQ kinh doanh.

=> Tiền thu/ nợ phải thu => báo cáo tình hình tài chính

=> Phần chênh lệch giữa doanh thu trả chậm với doanh thu trả ngay -> Doanh thu chưa thực hiện (BC tình hình tài chính).

=> Hàng kỳ => Chuyển về doanh thu hoạt động tài chính (BCKQKD). 3. Ghi nhận lãi tiền vay phải trả trong các phương thức lãi

Mục đích: Dùng cho sản xuất kinh doanh hay là cho cái hình thành tài sản

Mục đích dùng cho SXKD Mục đích cho hình thành TS Thanh toán định kỳ => Hoạt động tài chính (BCKQKD)

=> Tài sản giảm tương ứng

Ghi vào giá trị TS trên (BC tình hình tài chính) Thanh toán trước => Chi phí trả trước (báo cáo tình hình tài chính)

=> Định kỳ => chi phí hoạt động

TC (Báo cáo KQKD)

=> Ghi vào giá trị tài sản Thanh toán sau => Ghi nhận vào hoạt động tài chính (Báo cáo KQKD)

Chi phí phải trả (báo cáo tình hình

TC)

=> Ghi vào giá trị tài sản => Báo cáo tình hình tài chính

  1. Chi phí phát hành trái phiếu thường và phát hành cổ phiếu
  • Chi phí phát hành trái phiếu => Phân bổ theo thời gian của trái phiếu, tùy theo phương pháp => Tại thời điểm phát sinh => Chi phí được ghi giảm vào phần giá trị trái phiếu => phân bổ theo kỳ => Lên báo cáo tình hình tài chính bên nợ phải trả.
  • Chi phí phát hành cổ phiếu => Ghi vào thặng dư vốn cổ phần => Lên báo cáo tình hình tài chính bên nguồn vốn.
  1. Chi phí môi giới phát sinh khi mua lại cổ phiếu của chính công ty

=> Ghi nhận vào giá trị của cổ phiếu quỹ => lên báo cáo tình hình tài chính => được ghi âm vào mục nguồn vốn.

  1. Chiết khấu thương mại và chiếu khấu thanh toán

Chiết khấu thương mại Chiết khấu thanh toán Doanh nghiệp mua hàng – Giảm giá hàng mua – Hạch toán vào thu nhập hoạt động TC (BCKQKD) Doanh nghiệp bán hàng – Phát sinh vào thời điểm bán => quy mô doanh thu giảm

– Phát sinh sau => Ghi nhận vào giảm trừ doanh thu (BCKQKD)

– Chi phí hoạt động tài chính (BCKQKD)

  1. Trị giá hàng tồn kho:
  • Trường hợp 1: Giá trị thuần > giá gốc => Nguyên tắc giá gốc => ghi nhận trên báo cáo tình hình tài chính theo giá gốc.
  • Trường hợp 2: Giá trị thuần < giá gốc => Theo nguyên tắc thận trọng => ghi dự phòng phần suy giảm giá trị tài sản => ghi âm trên báo cáo tình hình tài chính bên tài sản.
  1. Trường hợp máy móc thiết bị dưới mức công suất bình thường

– Chi phí sản xuất chung biến đổi: Tính theo chi phí thực tế vào giá thành sản phẩm – Chi phí sản xuất chung cố định:

+ Tính vào giá thành phần chi phí sản xuất chung cố định theo mức công suất bình thường.

+ Khoản chi phí sản xuất chung không được phân bổ sẽ được tính thẳng vào giá vốn hàng bán trong kỳ.

Câu 5: Báo cáo tài chính hợp nhất

  1. Xác định lợi ích của công ty P và lợi ích cổ đông không kiểm soát trong giá trị hợp lý của tài sản thuần của S tại ngày mua.
  • Khoản mục tài sản tăng do đánh giá lại theo giá trị hợp lý: 5.000 – 4.000 = 1.000
  • Thuế thu nhập hoãn lại phát sinh do đánh giá lại: 1.000 x 20% = 200

Khoản mục Giá trị

(1)

Công ty P (60%)

(2) = (1) x 60%

Cổ đông không kiểm soát (40%)

(3) = 1 x 40%

1. Vốn cổ phần 20.000 12.000 8.000 2. LNSTCPP 4.000 2.400 1.600 3. Quỹ đầu tư phát triển 1.000 600 400 4. Chênh lệch do đánh giá lại TS 1.000 600 400 5. Điều chỉnh ảnh hưởng của thuế TNHL (200) (120) (80) Tổng 25.800 15.480 10.320

=> Phần sở hữu của P trong tài sản thuần của S tại ngày mua: 15.480

=> Phần sở hữu của cổ đông không kiểm soát trong S là: 10.320

  1. Xác định lợi thế thương mại
  • Giá trị hợp nhất kinh doanh: 20.000
  • Giá trị phần sở hữu của P trong S: 15.480
  • Lợi thế thương mại: 4.520
  1. Bút toán loại trừ khoản đầu tư của P trong S tại ngày mua. Bút toán 1: Loại trừ giá trị gốc của khoản đầu tư
  • Nợ chỉ tiêu bất động sản đầu tư: 600
  • Nợ chỉ tiêu vốn cổ phần: 000
  • Nợ chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế CPP: 2.400
  • Nợ chỉ tiêu quỹ đầu tư phát triển: 600
  • Nợ chỉ tiêu lợi thế thương mại: 520
  • Có chỉ tiêu thuế thu nhập hoãn lại: 120
  • Có chỉ tiêu đầu vào công ty con: 000

Bút toán 2: Tách lợi ích cổ đông không kiểm soát

  • Nợ chỉ tiêu bất động sản đầu tư: 400
  • Nợ chỉ tiêu vốn cổ phần: 000
  • Nợ chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế CPP: 1.600
  • Nợ chỉ tiêu quỹ đầu tư phát triển: 400
  • Có chỉ tiêu thuế thu nhập hoãn lại: 80

Có chỉ tiêu đầu vào công ty con: 10.320

Trên đây là đầy đủ Đáp án đề thi CPA 2022 Môn kế toán đề chẵn lẻ, hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho quá trình ôn luyện của các bạn. Chúc các bạn ôn thi thật tốt!

Previous Post

Sinh năm 2005 (2k5) năm nay 2026 học lớp mấy

Next Post

Bản kiểm điểm đi học muộn chuẩn xác nhất năm 2026

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Bản kiểm điểm đi học muộn chuẩn xác nhất năm 2026

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.