Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Lý thuyết Hóa học 9 chi tiết, đầy đủ | Kiến thức trọng tâm

by Tranducdoan
28/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Với mục đích giúp học sinh dễ dàng nhớ và nắm vững những công thức của Hóa học lớp 9 học kì 1, Điểm 10+ đã tóm tắt bộ công thức Hóa học lớp 9 giúp học sinh đạt được điểm cao trong đề thi HK1 Hóa học lớp 9 sắp tới.

kien thuc hoa 9

Mục Lục Bài Viết

  1. CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
  2. CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
  3. CHƯƠNG 3: PHI KIM

CHƯƠNG 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

kien thuc hoa 9

II. OXIT

Oxit là hợp chất của nguyên tố oxi với một nguyên tố hóa học khác

CTTQ: MxOy

VD: Na2O; Fe2O3

Cách gọi tên:

+ Tên oxit axit = tên nguyên tố phi kim (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử kim loại hoặc phi kim) + oxit (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)

Một số tiền tố chỉ số nguyên tử: mono : 1; đi : 2; Tri : 3…..

VD: CO2 : Cacbon dioxit

P2O5: Đi photpho penta oxit

+ Tên oxit bazo = Tên nguyên tố kim loại (kèm hóa trị nếu nguyên tố kim loại có nhiều hóa trị) + oxit

VD: Fe2O3 : Sắt (III) oxit

Tính chất hóa học

Oxit axit Oxit bazo

a. Tác dụng với nước → dung dịch axit

VD: SO2 + H2O → H2SO3

b. Tác dụng với dd bazo → Muối + H2O

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

c. Tác dụng với oxit bazo → Muối

(Một số oxit bazo có thể tác dụng với oxit axit: K2O, Na2O, BaO, CaO)

SO2 + BaO → BaSO3

a. Tác dụng với nước → Dung dịch bazo (kiềm)

BaO + H2O → Ba(OH)2

b. Tác dụng với axit → Muối + Nước

FeO + H2SO4 → FeSO4 + H2O

c. Tác dụng với oxit axit → Muối

SO2 + BaO → BaSO3

Oxit lưỡng tính Oxit trung tính

Oxit lưỡng tính vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazo để tạo thành muối và nước.

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Al2O3 + 2NaOH → NaAlO2 + H2O

Oxit trung tính là những oxit không tác dụng với axit, bazo hay với nước

VD: NO, CO, N2O,…

III. AXIT

Axit là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit.

CTTQ: HnA

VD: HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4…

Cách gọi tên:

a. Axit không có oxi: Tên axit = Axit + tên phi kim + hidric

VD: HCl: axit clohidric

HF: axit flohidric

b. Axit có oxi: Tên axit = Axit + tên phi kim + ic

VD: H2SO4 : Axit sunfuric

HNO3: Axit nitric

Axit có ít nguyên tử oxi : Tên axit = Axit + tên phi kim + ơ

VD: H2SO3 : Axit sunfurơ

Tính chất hóa học

a. Đổi màu chất chỉ thị

Axit làm đổi màu quỳ tím sang màu đỏ

b. Tác dụng với oxit bazo => Muối + H2O

VD: H2SO4 + BaO → BaSO4 + H2O

c. Tác dụng với bazo => Muối + H2O

VD: 2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + 2H2O

d. Tác dụng với kim loại => Muối + H2

(dung dịch HCl, H2SO4 tác dụng KL (trừ một số KL: Ag, Cu, …)

H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2

e. Tác dụng với muối => Muối mới + axit mới

(Sản phẩm sinh ra là chất dễ bay hơi. hoặc muối mới không tan)

– Lưu ý:

Al, Fe, Cr thụ động trong HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội

H2SO4 đặc nóng, HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) và không sinh ra khí H2

Cu + H2SO4 đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O

IV. BAZO

Bazo là hợp chất gồm một nguyên tử kim loại liên kết cới một hay nhiều nhóm hidroxit (OH)

CTTQ: M(OH)n

VD: NaOH; Fe(OH)3

Cách gọi tên bazo:

Tên bazo = Tên nguyên tố kim loại (kèm hóa trị nếu nguyên tố hóa trị có nhiều hóa trị) + hidroxit

VD: Fe(OH)2 : Sắt (II) hidroxit

NaOH: Natri hiroxit

Tính chất hóa học

– Tác dụng với axit => Muối + H2O

Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O

– Bazo tan làm đổi màu chất chỉ thị. Qùy tím chuyển thành màu xanh, phenol phtalein chuyển thành màu hồng

– Bazo tan tác dụng với oxit axit => Muối + H2O

Ba(OH)2 + CO2 → BaCO3 + H2O

– Bazo tan tác dụng với dung dịch muối => Muối mới + Bazo mới

(ĐK: Sản phẩm sinh ra phải có ít nhất 1 chất kết tủa)

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

– Bazo không tan bị nhiệt phân hủy => Oxit bazo + H2O

Cu(OH)2 t0→ CuO + H2O

V. MUỐI

Muối là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

CTTQ: AxBy

A là kim loại, B là gốc axit

VD: K2SO4; CaCO3, …

Tên gọi:

Muối trung hòa: Tên nguyên tố kim loại (kèm hóa trị nếu nguyên tố kim loại có nhiều hóa trị) + Tên gốc axit

VD: Na2SO4 : Natri sunfat

Muối axit : Tên nguyên tố kim loại + hidro + tên gốc axit

VD: NaHCO3 : Natri hidrocacbonat

Tính chất hóa học

– Dung dịch muối + kim loại → Muối mới + KL mới

VD: CuSO4 + Fe → FeSO4 + Cu

– Muối + axit → Muối mới + axit mới

(Sản phẩm sinh ra phải có chất kết tủa, hoặc khí bay ra)

VD: CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

– Dung dịch muối + dung dịch bazo => Muối mới + bazo mới

(Sản phẩm sinh ra phải có ít nhất 1 chất kết tủa)

VD: CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

– Dung dịch muối + dung dịch muối => 2 muối mới

(Sản phẩm sinh ra phải có ít nhất 1 chất kết tủa)

VD: Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl

VI. Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

kien thuc hoa 9 1

CHƯƠNG 2: KIM LOẠI

I. Tính chất vật lý

– Tính chất chung: Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim

– Tính chất riêng: Khối lượng riêng (D) ; nhiệt độ nóng chảy, độ cứng

II. Tính chất hóa học

– Tác dụng với phi kim

Tác dụng với oxi => Oxit kim loại

(Trừ một số kl như Ag, Au, Pt)

Fe + O2 → Fe2O3

Tác dụng với phi kim khác => Muối

Ca + Cl2 → CaCl2

– Tác dụng với axit

+ KL + Axit (HCl ; H2SO4 loãng) => Muối + H2

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

+ KL + Axit (HNO3, H2SO4 đ) => Muối + Sản phẩm khử + H2O

Cu + H2SO4 đ → CuSO4 + SO2 + H2O

– Tác dụng với dung dịch muối => Muối mới + KL mới

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

III. Dãy hoạt động hóa học của kim loại

K Na Ba Ca Mg Ak Zn Fe (H) Cu Hg Ag Pt Au

Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại:

  • Đi từ trái sang phải, mức độ hóa học của kim loại giảm dần
  • Kim loại đứng trước Mg, phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm giải phóng khí hidro
  • Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit (HCl, H2SO4, …) giải phóng khí hidro
  • Kim loại đứng trước (trừ Na, K, Ca, Ba, …) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

IV. Hợp kim

1. Hợp kim

Là chất rắn thu được khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau hoặc của kim loại và phi kim.

Gang Thép

– Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác (Mn, Si, S, …) trong đó hàm lượng C từ 2 – 5%

– Có 2 loại gang:

+ Gang trắng dùng để luyện thép

+ Gang xám để chế tạo máy móc, thiết bị

– Thép là hợp kim của sắt và Cacbon, một số nguyên tố khác trong đó làm lượng C < 2%

– Thép thường được dùng chế tạo máy móc, công cụ lao động trong xây dựng

Sản xuất:

Nguyên liệu

– Quặng sắt (Manhetit: Fe3O4; Hemantit: Fe2O3,…)

– Than cốc, không khí, …

Dùng CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim.

Qúa trình sản xuất:

– Phản ứng tạo CO:

C + O2 t0→ CO2

C + CO2 t0→ 2CO

– Khử oxit sắt

Fe2O3 + 3CO t0→ 2Fe + 3CO2

Fe3O4 + 3CO t0→ 3Fe + 4CO2

– Tạo xỉ: CaO + SiO2 → CaSiO3

Sản xuất:

Nguyên liệu:

– Gang;

– Sắt phế liệu

– Khí oxi

– Nguyên tắc sản xuất:

Oxi hóa các kim loại, phi kim để loại khỏi gang phần lớn các nguyên tố C, S, P, Mn, Si, …

Qúa trình sản xuất:

– Phản ứng tạo FeO:

2Fe + O2 t0→ 2FeO

– FeO oxit hóa các nguyên tố khác có trong gang như: C, S, P, Mn, Si, … thành oxit để loại ra khỏi thép

FeO + Mn t0→ Fe + MnO

V. SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN

1. Sự ăn mòn kim loại

Sự phá hủy kim loại và hợp kim trong môi trường tự nhiên do tác dụng hóa học gọi là sự ăn mòn kim loại

2. Những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại

– Nhiệt độ: Nhiệt độ cao, ăn mòn nhanh

– Các chất trong môi trường: ẩm, nhiều chất OXH thì ăn mòn nhanh

3. Các phương pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn

– Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường xung quanh

– Chế tạo các hợp kim có khả năng chống, chịu ăn mòn

CHƯƠNG 3: PHI KIM

I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA PHI KIM

– Ở điều kiện thường, các phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí.

– Phần lớn các phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, không có ánh kim

– Một số phi kim độc như: Cl2, Br2, I2, …

II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Tác dụng với kim loại => Muối (hoặc oxit)

VD: Hg + S → HgS

2. Tác dụng với hidro => Hợp chất khí

VD: H2 + Cl2 → 2HCl

3. Mức độ hoạt động của phi kim

Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của các phi kim xét dựa vào khả năng tác dụng của phi kim với kim loại và hidro

Thứ tự hoạt động giảm dần theo dãy:

F > O > Cl > Br > S > P > C > Si

III. Clo

Tính chất vật lý:

Là chất khí màu vàng lục, mùi hắc, tan một phần trong nước. Clo là khí độc

Tính chất hóa học:

Clo có những tính chất hóa học chung cua phi kim

– Clo + kim loại → Muối

Cl2 + Fe → FeCl3

– Clo + Hidro => Khí hidro clorua

Cl2 + H2 → 2HCl

Tính chất khác:

Tác dụng với nước:

Cl2 + H2O → HCl + HClO

Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Điều chế

Trong phòng thí nghiệm:

Dùng chất oxi hóa mạnh (MnO2, KMnO4, …) + HCl đặc

VD: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Trong công nghiệp:

Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2

Tham khảo KHÓA HỌC Hóa Học LỚP 9 : TẠI ĐÂY

Previous Post

Sinh năm 1989 vào năm 2022 bao nhiêu tuổi

Next Post

Chi tiết tin

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Chi tiết tin

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.