Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Hàm đặc trưng (lý thuyết xác suất)

by Tranducdoan
28/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết
Hàm đặc trưng của một biến ngẫu nhiên với phân phối đều U(-1,1). Hàm này là giá trị thực bởi vì nó tương ứng với một biến ngẫu nhiên đối xứng qua gốc; tuy nhiên hàm đặc trưng thường có thể có giá trị phức.

Trong lý thuyết xác suất và thống kê, hàm đặc trưng (CF) của một biến ngẫu nhiên giá trị thực là một mô tả tổng thể phân phối xác suất của nó. Nếu một biến ngẫu nhiên tồn tại hàm mật độ xác suất, thì hàm đặc trưng là biến đổi Fourier của hàm mật độ xác suất. Do đó cung cấp một cách tiếp cận khác tới kết quả phân tích dữ liệu so với làm việc trực tiếp với hàm mật độ xác suất hay hàm phân phối tích lũy. Một số kết quả đơn giản đặc biệt tồn tại cho các hàm đặc trưng của các phân phối được định nghĩa bởi tổng có trọng số của các biến ngẫu nhiên.

Ngoài các phân phối một biến, hàm đặc trưng cũng có thể được định nghĩa cho các biến ngẫu nhiên giá trị vectơ hoặc ma trận, và còn có thể được mở rộng với các trường hợp tổng quát hơn.

Hàm đặc trưng luôn tồn tại khi áp dụng với một hàm số với đối số thực, không giống như hàm sinh mô men. Có một số quan hệ giữa hành vi của hàm đặc trưng của một phân phối và các tính chất của phân phối, chẳng hạn sự tồn tại của các mô men và sự tồn tại của một hàm mật độ.

Hàm đặc trưng cung cấp một tiếp cận khác để mô tả một biến ngẫu nhiên. Tương tự hàm phân phối tích lũy:

F X ( x ) = E ⁡ [ 1 { X ≤ x } ] {displaystyle F_{X}(x)=operatorname {E} left[mathbf {1} _{{Xleq x}}right]}

(trong đó 1{X ≤ x} là hàm chỉ thị — nó bằng 1 khi X ≤ x, và bằng 0 nếu trái lại), hàm đặc trưng,

φ X ( t ) = E ⁡ [ e i t X ] , {displaystyle varphi _{X}(t)=operatorname {E} left[e^{itX}right],}

cũng xác định hoàn toàn hành vi và tính chất của phân phối xác suất của một biến ngẫu nhiên X. Hai cách tiếp cận này là tương đưong theo cách hiểu là nếu biết một trong hai hàm thì luôn có thể tìm được hàm còn lại, nhưng chúng đưa ra những góc nhìn khác nhau để hiểu các đặc tính của biến ngẫu nhiên. Hơn nữa, trong một số trường hợp nhất định, có thể có sự khác biệt về việc liệu mỗi hàm này có thể được biểu diễn dưới dạng biểu thức với những hàm tiêu chuẩn đơn giản hay không.

Nếu hàm mật độ của một biến ngẫu nhiên được cung cấp, thì hàm đặc trưng chính là đối ngẫu Fourier của nó, nghĩa là mỗi hàm này là một biến đổi Fourier của hàm kia. Nếu một biến ngẫu nhiên có hàm sinh mô men M X ( t ) {displaystyle M_{X}(t)} , thì miền xác định của hàm đặc trưng có thể được mở rộng ra mặt phẳng phức, và ta có

φ X ( − i t ) = M X ( t ) . {displaystyle varphi _{X}(-it)=M_{X}(t).} [1]

Chú ý rằng hàm đặc trưng của một phân phối xác suất luôn tồn tại, ngay cả khi hàm mật độ xác suất và hàm sinh mô men không tồn tại.

Cách tiếp cận với hàm đặc trưng đặc biệt hữu ích trong phân tích các tổ hợp tuyến tính của các biến ngẫu nhiên độc lập: một chứng minh cổ điển của Định lý giới hạn trung tâm (CLT) sử dụng hàm đặc trưng và định lý liên tục Lévy. Một ứng dụng quan trong khác là trong lý thuyết về tính khai triển được của các biến ngẫu nhiên.

Đối với một biến ngẫu nhiên vô hướng X hàm đặc trưng được định nghĩa là giá trị kỳ vọng của eitX, trong đó i là đơn vị ảo, và t ∈ R là đối số của hàm đặc trưng:

{ φ X : R → C φ X ( t ) = E ⁡ [ e i t X ] = ∫ R e i t x d F X ( x ) = ∫ R e i t x f X ( x ) d x = ∫ 0 1 e i t Q X ( p ) d p {displaystyle {begin{cases}displaystyle varphi _{X}!:mathbb {R} to mathbb {C} displaystyle varphi _{X}(t)=operatorname {E} left[e^{itX}right]=int _{mathbb {R} }e^{itx},dF_{X}(x)=int _{mathbb {R} }e^{itx}f_{X}(x),dx=int _{0}^{1}e^{itQ_{X}(p)},dpend{cases}}}

Ở đây FX là hàm phân phối tích lũy của X, và tích phân là loại Riemann-Stieltjes. Nếu biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất fX, thì hàm đặc trưng là biến đổi Fourier của nó với đổi dấu ở số mũ phức,[2][3]. QX(p) là hàm ngược của hàm phân phối tích lũy của X hay được gọi là hàm phân vị (quantile function) của X.[4] Quy ước cho các hằng số xuất hiện trong định nghĩa này của hàm đặc trưng khác với quy ước thông thường cho biến đổi Fourier.[5] Ví dụ, một số tác giả[6] định nghĩa φX(t) = E[e−2πitX], về bản chất tức là đổi tham số. Một ký hiệu khác có thể gặp trong các tài liệu: p ^ {displaystyle scriptstyle {hat {p}}} là hàm đặc trưng đối với một độ đo xác suất p, hay f ^ {displaystyle scriptstyle {hat {f}}} là hàm đặc trưng đối với một mật độ f.

  • Nếu X là một vectơ ngẫu nhiên k-chiều, thì đối với t ∈ Rk

φ X ( t ) = E ⁡ [ exp ⁡ ( i t T X ) ] , {displaystyle varphi _{X}(t)=operatorname {E} left[exp(it^{T}!X)right],} trong đó t T {textstyle t^{T}} là chuyển vị của vectơ t {textstyle t} ,

  • Nếu X là một ma trận ngẫu nhiên k × p, thì đối với t ∈ Rk×p

φ X ( t ) = E ⁡ [ exp ⁡ ( i tr ⁡ ( t T X ) ) ] , {displaystyle varphi _{X}(t)=operatorname {E} left[exp left(ioperatorname {tr} (t^{T}!X)right)right],} trong đó tr ⁡ ( ⋅ ) {textstyle operatorname {tr} (cdot )} là toán tử vết,

  • Nếu X là một biến ngẫu nhiên phức, thì đối với t ∈ C [7]

φ X ( t ) = E ⁡ [ exp ⁡ ( i Re ⁡ ( t ¯ X ) ) ] , {displaystyle varphi _{X}(t)=operatorname {E} left[exp left(ioperatorname {Re} left({overline {t}}Xright)right)right],} trong đó t ¯ {textstyle {overline {t}}} là liên hợp phức của t {textstyle t} và Re ⁡ ( z ) {textstyle operatorname {Re} (z)} là phần thực của số phức z {textstyle z} . Phân phối Hàm đặc trưng φ(t) suy biến δa e i t a {displaystyle e^{ita}} Bernoulli Bern(p) 1 − p + p e i t {displaystyle 1-p+pe^{it}} nhị thức B(n, p) ( 1 − p + p e i t ) n {displaystyle (1-p+pe^{it})^{n}} nhị thức âm NB(r, p) ( p 1 − e i t + p e i t ) r {displaystyle left({frac {p}{1-e^{it}+pe^{it}}}right)^{r}} Poisson Pois(λ) e λ ( e i t − 1 ) {displaystyle e^{lambda (e^{it}-1)}} đều liên tục U(a, b) e i t b − e i t a i t ( b − a ) {displaystyle {frac {e^{itb}-e^{ita}}{it(b-a)}}} đều rời rạc DU(a, b) e i t a − e i t ( b + 1 ) ( 1 − e i t ) ( b − a + 1 ) {displaystyle {frac {e^{ita}-e^{it(b+1)}}{(1-e^{it})(b-a+1)}}} Laplace L(μ, b) e i t μ 1 + b 2 t 2 {displaystyle {frac {e^{itmu }}{1+b^{2}t^{2}}}} Logistic Logistic(μ,s) e i μ t π s t sinh ⁡ ( π s t ) {displaystyle e^{imu t}{frac {pi st}{sinh(pi st)}}} chuẩn N(μ, σ2) e i t μ − 1 2 σ 2 t 2 {displaystyle e^{itmu -{frac {1}{2}}sigma ^{2}t^{2}}} chi-bình phương χ2k ( 1 − 2 i t ) − k / 2 {displaystyle (1-2it)^{-k/2}} chi-bình phương phi trung tâm χ’2k e i λ t 1 − 2 i t ( 1 − 2 i t ) − k / 2 {displaystyle e^{frac {ilambda t}{1-2it}}(1-2it)^{-k/2}} Cauchy C(μ, θ) e i t μ − θ | t | {displaystyle e^{itmu -theta |t|}} Gamma Γ(k, θ) ( 1 − i t θ ) − k {displaystyle (1-ittheta )^{-k}} mũ Exp(λ) ( 1 − i t λ − 1 ) − 1 {displaystyle (1-itlambda ^{-1})^{-1}} hình học Gf(p)

(số phép thử thành công)

p 1 − e i t ( 1 − p ) {displaystyle {frac {p}{1-e^{it}(1-p)}}} hình học Gt(p)

(số phép thử)

p e − i t − ( 1 − p ) {displaystyle {frac {p}{e^{-it}-(1-p)}}} chuẩn nhiều chiều N(μ, Σ) e i t T μ − 1 2 t T Σ t {displaystyle e^{i{mathbf {t} ^{mathrm {T} }{boldsymbol {mu }}}-{frac {1}{2}}mathbf {t} ^{mathrm {T} }{boldsymbol {Sigma }}mathbf {t} }} Cauchy nhiều chiều MultiCauchy(μ, Σ)[8] e i t T μ − t T Σ t {displaystyle e^{imathbf {t} ^{mathrm {T} }{boldsymbol {mu }}-{sqrt {mathbf {t} ^{mathrm {T} }{boldsymbol {Sigma }}mathbf {t} }}}}

  • Hazewinkel, Michiel, biên tập (2001), “Characteristic function”, Bách khoa toàn thư Toán học, Springer, ISBN 978-1-55608-010-4
Previous Post

Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + NaHCO3

Next Post

Hướng dẫn 3 cách chuyển đổi giờ ra số trong Excel đơn giản nhất

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Hướng dẫn 3 cách chuyển đổi giờ ra số trong Excel đơn giản nhất

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.