Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Bài tập Toán lớp 6: Thứ tự thực hiện các phép tính Tài liệu ôn tập môn Toán lớp 6

by Tranducdoan
03/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài tập Toán lớp 6: Thứ tự thực hiện các phép tính giúp các em học sinh lớp 6 nắm thật chắc kiến thức lý thuyết, cùng các dạng bài tập vận dụng có đáp án kèm theo. Qua đó, các em dễ dàng so sánh kết quả ngay sau khi làm bài.

Năm học 2022 – 2023, khối lớp 6 vẫn học theo 3 bộ sách mới là: Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức với cuộc sống và Cánh diều, ở bộ sách nào cũng đều có dạng bài Thứ tự thực hiện các phép toán, nên các em có thể áp dụng cho cả 3 bộ sách. Mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:

Mục Lục Bài Viết

  1. Lý thuyết Thứ tự thực hiện các phép tính
  2. Các dạng toán Thứ tự thực hiện các phép tính
    1. Dạng 1: Thực hiện phép tính
    2. Dạng 2: Tìm x
  3. Bài tập Thứ tự thực hiện các phép tính (Có đáp án)

Lý thuyết Thứ tự thực hiện các phép tính

1. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

– Nếu phép tính chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

– Nếu phép tính có cả cộng , trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.

Lũy thừa → nhân và chia → cộng và trừ.

2. Đối với biểu thức có dấu ngoặc.

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự:

( ) →[ ] → { }

Các dạng toán Thứ tự thực hiện các phép tính

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Phương pháp: Áp dụng đúng thứ tự thực hiện phép tính

Ví dụ:

a) ({2^4} – 50:25 + 13.7 = 16 – 50:25 + 13.7 = 16 – 2 + 91 = 105)

b)

(begin{array}{l},,,,,2.left[ {left( {195 + 35:7} right):8 + 195} right] – 400 = 2.left[ {left( {195 + 5} right):8 + 195} right] – 400 = 2.left( {200:8 + 195} right) – 400 = 2.left( {25 + 195} right) – 400 = 2.220 – 400 = 440 – 400 = 40end{array})

Dạng 2: Tìm x

Phương pháp: Hiểu rõ mối quan hệ giữa các số hạng trong một tổng, các thừa số trong một tích,…

Ví dụ: Tìm x biết (5.left( {x + 15} right) = {5^3})

Ta có:

(begin{array}{l}5.left( {x + 15} right) = {5^3}5.left( {x + 15} right) = 125,,,,,,,,x + 15 = 125:5,,,,,,,,x + 15 = 25,,,,,,,,x,,,,,,,,,,,, = 25 – 15,,,,,,,,x,,,,,,,,,,,, = 10end{array})

Bài tập Thứ tự thực hiện các phép tính (Có đáp án)

Bài toán 1: Thực hiện phép tính.

Đáp án:

a) 5 . 22 – 18 : 32 = 5.4 – 18 : 9 = 20 – 2 = 18

b) 17 . 85 + 15 . 17 – 120 = 17. (85 + 15) – 120 = 17.100 – 120 = 170 – 120 = 50

c) 23 . 17 – 23 . 14 = 23.(17 – 14) = 23.3 = 8.3 = 24

d) 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ] = 20 – [30 – 42] = 20 – [30 – 16] = 20 – 14 = 6

e) 32

f) 47

g) 142

h) 43

Bài toán 2: Thực hiện phép tính.

Đáp án:

a) 27 . 75 + 25 . 27 – 150 = 27. (75 + 25) – 150 = 27.100 – 150 = 270 – 150 = 120

b) 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]} = 12 : { 400 : [500 – (125 + 175)]}

= 12 : { 400 : [500 – 300]} = 12 : { 400 : 200} = 12 : 2 = 6

c) 13 . 17 – 256 : 16 + 14 : 7 – 1 = 221 – 16 + 2 = 207

d) 197 e) 14 f) 285

Bài toán 3:

Thực hiện phép tính:

a) 23 – 53 : 52 + 12.22 b) 5[(85 – 35 : 7) : 8 + 90] – 50 c) 2.[(7 – 33 : 32) : 22 + 99] – 100 d) 27 : 22 + 54 : 53 . 24 – 3.25 e) (35 . 37) : 310 + 5.24 – 73 : 7 f) 32.[(52 – 3) : 11] – 24 + 2.103 g) (62007 – 62006) : 62006 h) (52001- 52000) : 52000 i) (72005 + 72004) : 72004 j) (57 + 75).(68 + 86).(24 – 42) k) (75 + 79).(54 + 56).(33.3 – 92) l) [(52.23) – 72.2) : 2].6 – 7.25

Đáp án:

a) 23 – 53 : 52 + 12.22 = 8 – 5 + 12.4 = 8 – 5 + 48 = 51

b) 5[(85 – 35 : 7) : 8 + 90] – 50 = 5[(85 – 5) : 8 + 90] – 50

= 5[(80 : 8 + 90] – 50 = 5[10 + 90] – 50 = 5.100 – 50 = 500 – 50 = 450

c) 2.[(7 – 33 : 32) : 22 + 99] – 100 = 2.[(7 – 3) : 22 + 99] – 100

= 2.[4 : 22 + 99] – 100 = 2.[4 : 4 + 99] – 100 = 2.[1 + 99] – 100 = 2.100 – 100 = 100

d) 27 : 22 + 54 : 53 . 24 – 3.25 = 25 + 5.16 – 3.25 = 32 + 5.16 – 3.32 = 32 + 80 – 96 = 16

e) 40 f) 2002 g) 5 f) 4

i) 8 j) 0 k) 0 l) 82

Bài toán 4:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 70 – 5.(x – 3) = 45 b) 12 + (5 + x) = 20 c) 130 – (100 + x) = 25 d) 175 + (30 – x) = 200 e) 5(x + 12) + 22 = 92 f) 95 – 5(x + 2) = 45 g) 10 + 2x = 45 : 43 h) 14x + 54 = 82 i) 15x – 133 = 17 j) 155 – 10(x + 1) = 55 k) 6(x + 23) + 40 = 100 l) 22.(x + 32) – 5 = 55

Đáp án:

a) 70 – 5.(x – 3) = 45

5.(x – 3) = 70 – 45

5.(x – 3) = 25

x – 3 = 25 : 5

x – 3 = 5

x = 5 + 3 = 8

b) 12 + (5 + x) = 20

5 + x = 20 – 12

5 + x = 8

x = 8 – 5 = 3

c) 130 – (100 + x) = 25

100 + x = 130 – 25

100 + x = 105

x = 105 – 100 = 5

d) 175 + (30 – x) = 200

30 – x = 200 – 175

30 – x = 25

x = 30 – 25 = 5

e) x = 2 f) x = 8 g) x = 3 h) x = 2

i) x = 10 j) x = 9 k) x = 2 l) x = 6

Bài toán 5:

Tìm x, biết:

a) 5.22 + (x + 3) = 52 b) 23 + (x – 32) = 53 – 43 c) 4(x – 5) – 23 = 24.3 d) 5(x + 7) – 10 = 23.5 e) 72 – 7(13 – x) = 14 f) 5x – 52 = 10 g) 9x – 2.32 = 34 h) 10x + 22.5 = 102 i) 125 – 5(4 + x) = 15 j) 26 + (5 + x) = 34

Đáp án:

a) 5.22 + (x + 3) = 52

5.4 + (x + 3) = 25

20 + (x + 3) = 25

x + 3 = 25 – 20

x + 3 = 5

x = 5 – 3 = 2

b) 23 + (x – 32) = 53 – 43

8 + (x – 9) = 125 – 64

8 + (x – 9) = 61

x – 9 = 61 – 8

x – 9 = 53

x = 53 + 9 = 62

c) 4(x – 5) – 23 = 24.3

4(x – 5) – 8 = 16.3

4(x – 5) – 8 = 48

4(x – 5) = 48 + 8

4(x – 5) = 56

x – 5 = 56 : 4

x – 5 = 14

x = 14 + 5 = 19

d) 5(x + 7) – 10 = 23.5

5(x + 7) – 10 = 8.5

5(x + 7) – 10 = 40

5(x + 7) = 40 + 10

5(x + 7) = 50

x + 7 = 50 : 5

x + 7 = 10

x = 10 – 7

x = 3

e) x = 8 f) x = 7 g) x = 11

h) x = 8 i) x = 18 j) x = 12

Bài toán 6: Tìm x, biết.

Đáp án:

a) 15 : (x + 2) = 3

x + 2 = 15 : 3

x + 2 = 5

x = 5 – 2 = 3

b) 20 : (1 + x) = 2

1 + x = 20 : 2

1 + x = 10

x = 10 – 1 = 9

c) 240 : (x – 5) = 22.52 – 20

240 : (x – 5) = 4.25 – 20

240 : (x – 5) = 100 – 20

240 : (x – 5) = 80

x – 5 = 240 : 80

x – 5 = 3

x = 3 + 5 = 8

d) 96 – 3(x + 1) = 42

3(x + 1) = 96 – 42

3(x + 1) = 54

x + 1 = 54 : 3

x + 1 = 18

x = 18 – 1

x = 17

e) x = 68 f) x = 23 g) x = 250 h) x = 61

Bài toán 7: Thực hiện phép tính.

a) 27 . 75 + 25 . 27 – 150;

b) 142 – [50 – (23.10 – 23.5)]

c) 375 : {32 – [ 4 + (5. 32- 42)]} – 14

d) {210 : [16 + 3.(6 + 3. 22)]} – 3

e) 500 – {5[409 – (2³.3 – 21)²] – 1724}

Đáp án:

a) 27 . 75 + 25 . 27 – 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27.10 – 150 = 270 – 150 = 120

  1. b) 142 – [50 – (23.10 – 23.5)]= 142 – [50 – 23.(10 – 5)]= 142 – [50 – 23.5]

= 142 – [50 – 23.5] = 142 – [50 – 8.5] = 142 – [50 – 40] = 142 – 10 = 132

c) 375 : {32 – [ 4 + (5. 32- 42)]} – 14 = 375 : {32 – [ 4 + (5. 9 – 42)]} – 14

= 375 : {32 – [ 4 + (45 – 42)]} – 14 = 375 : {32 – [ 4 + 3]} – 14

=375 : {32 – 7} – 14 = 375 : 25 – 14 = 15 – 14 = 1

d) {210 : [16 + 3.(6 + 3. 22)]} – 3 = {210 : [16 + 3.(6 + 3. 4)]} – 3

= {210 : [16 + 3.(6 + 12)]} – 3 = {210 : [16 + 3.18]} – 3

= {210 : [16 + 54]} – 3 = {210 : 70} – 3 = 3 – 3 = 0

e) 224

Bài toán 8: Thực hiện phép tính.

a) 80 – (4.52 – 3.23)

b) 56 : 54 + 23.22 – 12017

c) 125 – 2.[56 – 48 : (15 – 7)]

d) 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180

e) 2448 : [119 -(23 -6)]

f) [36.4 – 4.(82 – 7.11)2 : 4 – 20160

g) 303 – 3.{[655 – (18 : 2 + 1).43+ 5]} : 100

Đáp án:

a) 4 b) 56 c) 25 d) 2480

e) 24 f) 118 g) 243

Bài toán 9: Tìm x, biết:

a) 48 – 3(x + 5) = 24 b) 2x+1 – 2x = 32 c) (15 + x) : 3 = 315 : 312 d) 250 – 10(24 – 3x) : 15 = 244 e) 4x + 18 : 2 = 13 f) 2x – 20 = 35 : 33 g) 525.5x-1 = 525 h) x – 48 : 16 = 37

Đáp án:

a) x = 3

b) x = 5

c) x = 66

d) x = 5

e) x = 1

f) x = 5

g) x = 1

h) x = 40

Bài toán 10: Tìm x, biết:

a) [(8x – 12) : 4] . 33 = 36 b) 41 – 2x+1 = 9 c) 32x-4 – x0 = 8 d) 65 – 4x+2 = 20140 e) 120 + 2.(8x – 17) = 214 f) 52x – 3 – 2 . 52 = 52. 3 g) 30 – [4(x – 2) + 15] = 3 h) 740:(x + 10) = 102 – 2.13

Đáp án:

a) x = 15

b) x = 4

c) x = 3

d) x = 1

e) x = 8

f) x = 3

g) x = 5

h) x = 0

Bài toán 11: Tính tổng sau.

S = 4 + 7 + 10 + 13 +………………+ 2014 + 2017

S = 35 + 38 + 41 +……….+ 92 + 95

S = 10 + 12 + 14 +……….+ 96 + 98

Gợi ý bài toán 11: Tổng của dãy số cách đều.

a) S = 4 + 7 + 10 + 13 +………………+ 2014 + 2017

Số số hạng: n = 672. Tổng: 679056

b) S = 35 + 38 + 41 +……….+ 92 + 95

Số số hạng: n = 21. Tổng: 1365

c) S = 10 + 12 + 14 +……….+ 96 + 98

Số số hạng: n = 45. Tổng: 2430

Bài 12: Tìm giá trị của x để thỏa mãn 65−4x+2=20200

Đáp án:

65−4x+2=20200

65−4x+2=1

4x+2=65-1

4x+2=64

4x+2=43

x + 2 =3

x =3 – 2

x =1

Previous Post

Tốt hơn là nên biết – Đảm bảo nước giếng riêng của bạn an toàn

Next Post

Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc dài 4km và một đoạn xuống dốc dài 5km

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc dài 4km và một đoạn xuống dốc dài 5km

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.