Với 18 bài tập trắc nghiệm Giải tam giác. Tính diện tích tam giác Toán lớp 10 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 10.
18 Bài tập Giải tam giác. Tính diện tích tam giác (có đáp án) – Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Tam giác ABC có AB=3,AC=6,BAC^=60°. Tính diện tích tam giác ABC.
A. SΔABC=93;
B. SΔABC=932;
C. SΔABC=9;
D. SΔABC=92.
Câu2. Tam giác ABC có AC=4,BAC^=30°,ACB^=75°. Tính diện tích tam giác ABC.
A. SΔABC=8;
B. SΔABC=43;
C. SΔABC=4;
D. SΔABC=83.
Câu3. Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10 .Diện tích của tam giác ABC bằng:
A. SΔABC=16;
B. SΔABC=48;
C. SΔABC=24;
D. SΔABC=84.
Câu 4. Tam giác ABC có AB=3,AC=6,BAC^=60°. Tính độ dài đường cao hkẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC của tam giác.
A. h=33;
B. h=3;
C. h=3;
D. h=32;
Câu 5. Tam giác ABC có AC=4,ACB^=60°. Tính độ dài đường cao hxuất phát từ đỉnh A của tam giác.
A. h=23;
B. h=43;
C. h=2;
D. h=4.
Câu 6. Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10 . Gọi B’ là hình chiếu vuông góc của B trên cạnh AC. Tính BB’.
A. BB’ = 8;
B. BB’=845;
C. BB’=16817;
D. BB’=8417.
Câu 7. Tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 18cm và có diện tích bằng 64 cm2. Giá trị sinAbằng:
A. sinA=32;
B. sinA=38;
C. sinA=45;
D. sinA=89.
Câu 8. Hình bình hành ABCD có AB=a,BC=a2 và BAD^=450. Khi đó hình bình hành có diện tích bằng:
A. 2a2;
B. a22;
C. a2;
D. a23.
Câu 9. Tam giác ABC vuông tại A có AB = AC = 30cm. Hai đường trung tuyến BF và CE cắt nhau tại G. Diện tích tam giác GFC bằng:
A. 50 cm2;
B. 502 cm2;
C. 75 cm2;
D. 15105 cm2.
Câu 10. Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R = 4 cm có diện tích bằng:
A. 13 cm2;
B. 132 cm2;
C. 123 cm2;
D. 15 cm2.
Câu 11. Tam giác ABC có BC=23,AC=2AB và độ dài đường cao AH = 2. Tính độ dài cạnh AB.
A. AB = 2;
B. AB=233;
C. AB = 2 hoặc AB=2213;
D. AB = 2 hoặc AB=233.
Câu 12. Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
A. 2S;
B. 3S;
C. 4S;
D. 6S.
Câu 13. Tam giác ABC có BC = a và CA = b. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C bằng:
A. 600;
B. 900;
C. 1500;
D. 1200.
Câu 14.Tam giác cân có cạnh bên bằng a và góc ở đỉnh bằng α thì có diện tích là
A. a2cosα2;
B. a2sinα2;
C. a2cosα;
D. a2sinα.
Câu 15. Tam giác ABC có AB=3,AC=6,BAC^=30°. Tính diện tích tam giác ABC.
A. SΔABC=93;
B. SΔABC=932;
C. SΔABC=4,5;
D. SΔABC=92.
Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu hỏi. Cho ΔABC có A^=135°,C^=15° và AC=12.
a) B^=30°.
b) BC=122.
c) AB≈8,21.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC là R=15.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho ΔABC có AB=8,AC=5,BAC^=60°. Tính chiều cao AH của ΔABC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2. Hai bạn An và Bình cùng xuất phát từ điểm P, đi theo hai hướng khác nhau và tạo với nhau một góc 40° để đến đích là điểm D với PAD^=100°. Biết rằng An và Bình dừng lại để ăn trưa lần lượt tại A và B (như hình vẽ minh hoạ).
Hỏi bạn Bình phải đi bao xa nữa để đến được đích (số làm tròn đến hàng phần trăm; góc làm tròn đến hàng đơn vị)?
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Cánh diều có đáp án hay khác:
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3: Khái niệm vectơ
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Tổng và hiệu của hai vectơ
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Tích của một số với một vectơ
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 6: Tích vô hướng của hai vectơ
-
Trắc nghiệm tổng hợp Toán 10 Cánh diều Chương 4
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Toán 10 Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Toán 10 Cánh diều
- Giải SBT Toán 10 Cánh diều
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)