Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

21+ Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (cấu trúc mới, có đáp án)

by Tranducdoan
05/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với bộ 21+ Đề thi Toán 8 Giữa kì 1 Chân trời sáng tạo năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Toán 8 của các trường THCS trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 8 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 1 Toán 8.

Mục Lục Bài Viết

  1. 21+ Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (cấu trúc mới, có đáp án)
    1. Đề thi Toán 8 Giữa kì 1 năm 2025-2026 (trên cả nước)
    2. Đề thi Toán 8 Giữa kì 1 theo tỉnh (trên cả nước)

21+ Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (cấu trúc mới, có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi

Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (Giáo viên VietJack)

Đề thi Toán 8 Giữa kì 1 năm 2025-2026 (trên cả nước)

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Lê Quý Đôn năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Xuân La năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Đinh Ruối năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Ngô Sĩ Liên năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 TH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Phú Lợi năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Chu Văn An năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Huỳnh Thúc Kháng năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Hoàng Hoa Thám năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Ngọc Lâm năm 2025-2026

    Xem đề thi

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Giữa kì 1 – Chân trời sáng tạo

năm 2025

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 1)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2xy.

B. 3x+2y.

C. 4x−y.

D. −23xy2.

Câu 2. Cho đơn thức 32x2y4. Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?

A. −32x4y2.

B. 7x2y4.

C. 13×6.

D. −9x4y6.

Câu 3. Kết quả của phép chia 5x2y5:10x2y3 là

A. y4.

B. 12xy3.

C. 50x4y8.

D. 12y2.

Câu 4. Thu gọn đa thức Q=x2+y2+z2+x2−y2+z2+x2+y2−z2được kết quả là

A. Q=3×2+3y2+3z2.

B. Q=x2+y2+z2.

C. Q=3×2+y2+z2.

D. Q=3×2−y2−z2.

Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. x+y2=x2+2xy+y2.

B. x+y3=x3+3x2y+3xy2+y3.

C. x3−y3=x−yx2+xy+y2.

D. x−y3=x3−y3.

Câu 6. Cho x3+12×2+48x+64=x+a3. Giá trị của a là

A. 4.

B. 64.

C. -4.

D. -64.

Câu 7. Cho các hình dưới đây.

21+ Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (cấu trúc mới, có đáp án)

Hình có dạng là hình chóp tam giác đều là

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 8. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều là

A. nửa chu vi đáy nhân với đường cao.

B. chu vi đáy nhân với trung đoạn.

C. nửa chu vi đáy nhân với trung đoạn.

D. chu vi đáy nhân với chiều cao.

Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có đáy là

A. hình thoi.

B. tam giác đều.

C. hình vuông.

D. tam giác.

Câu 10. Một hình chóp tứ giác đều có diện tích xung quanh Sxq và chiều cao h. Khi đó nửa chu vi đáy là

A. 2Sxqh.

B. Sxqh.

C. Sxq2h.

D. 2hSxq.

Câu 11. Một cây cao 12 m mọc cạnh bờ sông. Trên đỉnh cây có một con chim đang đậu và chuẩn bị sà xuống bắt con cá trên mặt nước (như Hình 1 và được mô phỏng như Hình 2). Hỏi con chim sẽ bay một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu mét thì bắt được con cá? (Biết con cá cách gốc cây 5 m và nước cao mấp mé bờ sông).

A. 12 cm.

B. 13 cm.

C. 15 cm.

D. 18 cm.

Câu 12. Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai cạnh AB và BC kề nhau.

B. Hai cạnh BC và DA đối nhau.

C. Các cặp góc A^ và B^ ;  C^ và D^ đối nhau.

D. Các điểm H và E nằm ngoài.

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hai đa thức P=x2−4xy+9 và Q=−6xy−4y2+9.

Đa thức A và M thỏa mãn P – A = Q; M = (x – 2y)A – x3 + 5

a) Với x = 1; y = -1 thì giá trị của biểu thức P bằng 10.

b) Đa thức Q có bậc là 2.

c) A=x2+xy+4y2.

d) Giá trị của biểu thức M không phụ thuộc vào biến x.

Câu 14. Bạn Hà làm một cái lòng đèn hình quả trám (như hình bên) là hình ghép từ hai hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 20 cm, cạnh bên 32 cm, khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hình chóp là 30 cm.

a) Công thức tính thể tích hình chóp tứ giác đều: V = S.h

Trong đó V là thể tích, S là diện tích đáy, h là chiều cao của hình chóp tứ giác đều).

b) Chiều cao của mỗi hình chóp tứ giác đều là 15 cm.

c) Thể tích của lồng đèn là 4  000  cm3.

d) Bạn Như muốn làm 50 cái lòng đèn hình quả trám này cần phải chuẩn bị 165 mét thanh tre? (mối nối giữa các que tre có độ dài không đáng kể).

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Câu 15. Kết quả của phép chia 5x5y4z+12x4y2z3−2xy3z2:14xy2z là đa thức bậc mấy?

Câu 16. Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 12×3-27x=0?

Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước như hình vẽ.

Tính thể tích hình chóp tam giác đều O.A’B’C’D’ (đơn vị: cm3).

Câu 18. Cho hình vẽ dưới đây. Tính số đo góc A (đơn vị: độ).

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 10x22x−y+6xyy−2x.

b) x38−y327+x2−y3.

c) x3+27+x+3x−9.

Bài 2. (1,5 điểm)

1. Khi xây móng nhà, để kiểm tra xem hai phần móng có vuông góc với nhau hay không, người thợ xây thường lấy Ab = 3 cm, Ac = 4 cm (A là điểm chung của hai phần móng nhà hay còn gọi là góc nhà), rồi đo đoạn BC nếu Bc = 5 cmthì hai phần móng đó vuông góc với nhau. Hãy giải thích vì sao?

2. Một khối bê tông có dạng như hình dưới đây. Phần dưới của khối bê tông có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh 4 dm, chiều cao 5 dm. Phần trên của khối bê tông có dạng hình chóp tứ giác đều, chiều cao 10 dm.

Tính thể tích của khối bê tông đó.

-HẾT-

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Giữa kì 1 – Chân trời sáng tạo

năm 2025

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 2)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

A. x.

B. 12xy3.

C. 3x – 4.

D. -7.

Câu 2. Tích của đa thức 6xyvà đa thức 2×2 – 3ylà đa thức

A. 12x2y+18xy2.

B. 12x3y−18xy2.

C. 12x3y+18xy2.

D. 12x2y−18xy2.

Câu 3. Thực hiện tính 13x3y3+2x2y4:xy2 được kết quả là

A. 13x2y+2x2y.

B. 13x2y+2xy2.

C. 12x2y+xy2.

D. 12x2y+2xy.

Câu 4. Hằng đẳng thức A2 – B2 = (A – B)(A + B) có tên là

A. bình phương của một tổng.

B. tổng hai bình phương.

C. bình phương của một hiệu.

D. hiệu hai bình phương.

Câu 5.Tính giá trị biểu thức A = 8×3 + 12×2 + 6x + 1tại x = 9,5.

A. 20.

B. 400.

C. 4 000.

D. 8 000.

Câu 6.Với điều kiện nào của x thì phân thức x−1(x+2)2 có nghĩa?

A. x ≤ 2.

B. x ≠ 1.

C. x = 2.

D. x ≠ 2.

Câu 7.Khi quy đồng mẫu hai phân thức 1×2−16 và 1x+4 được kết quả nào sau đây?

A. 1x−4x+4; x−4x−4x+4.

B. 1×2−16x+4; x+4x−4x+4.

C. 1×2−16; x+4x−4x+4.

D. 1×2−16; 1x−4x+4.

Câu 8.Kết quả phép nhân x−3x+33x⋅6xx−32 là

A. 2x−3.

B. 2x+3x−3.

C. 2x+3.

D. 2x−3x+3.

Câu 9. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

A. Tam giác cân.

B. Tam giác đều.

C. Tam giác vuông.

D. Tam giác vuông cân.

Câu 11. Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5cm, độ dài trung đoạn của hình chóp là 6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là

A. 40 cm2.

B. 36 cm2.

C. 45 cm2.

D. 50 cm2.

II. Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm)Thực hiện phép tính:

a) (3xyz – 3×2 + 5xy – 1) – (5×2 +xyz – 5xy + 3 – y);

b) (3×3 – x2y + 2xy + 3) + (x2y – 2xy – 2);

c) 2xy3−4y−8x⋅12y;

d) (x8y8 + 2x5y5 + 7x3y3) : (-x2y2).

Bài 2. (1,5 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2×3 + 6×2 – 4x;

b) (2x + 5)2 – 9×2;

c) 4×2 – 9y2 + 4x – 6y.

Bài 3. (1,0 điểm)Cho biểu thức: A = xx2−36+6−x6x+x2:2x−6×2+6x+x6−x.

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A.

b) Rút gọn biểu thức trên.

Bài 4. (2,0 điểm)

Bài 5. (0,5 điểm)Cho biểu thức A = 16×2−2x+5. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A.

– HẾT –

Đáp án và hướng dẫn giải Đề thi Giữa kì I

I. Bảng đáp án trắc nghiệm

1. C

2. B

3. B

4. D

5. D

6. D

7. A

8. B

9. A

10. C

11. C

12. C

II. Hướng dẫn giải chi tiết tự luận

Bài 1. (2,0 điểm)

Bài 2. (1,5 điểm)

Bài 3. (1,0 điểm)

a) Điều kiện xác định của biểu thức A là x ≠ 3; x ≠ ±6.

b)Với x ≠ 3; x ≠ ±6, ta có:

Bài 4. (2,0 điểm)

a)Diện tích đáy của khối Rubic là:

V = 13.S.h suy ra S = 3Vh=3 . 44,0025,88 = 22,45 (cm2).

b) Chiều cao của hình chóp tam giác đều đó là:

V = 13.S.h suy ra h = 3VS=3 . 12393 = 4 (cm).

Bài 5. (0,5 điểm)

Ta có x2−2x+5=x2−2x+1+4=x−12+4.

Vì x−12≥0 nên x−12+4≥4.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (x – 1)2hay x = 1.

Suy ra: A = 16×2−2x+5≤164 = 4. Do đó A ≤ 4.

Vậy với x = 1 thì A đạt giá trị lớn nhất là 4.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Giữa kì 1 – Chân trời sáng tạo

năm 2025

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 3)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Câu 1. Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau?

A. 2x2y+3+xy.

B. x+y2.

C. 2−x+1x−1.

D. x (x + 2y).

Câu 2. Dạng rút gọn của biểu thức A = (2x – 3)(4 + 6x) – (6 – 3x)(4x – 2) là

A. 0.

B. 40x.

C. -40x.

D. 24×2 – 40x.

Câu 3. Chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

“…bằng tích của tổng hai biểu thức với bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức đó.”

A. Hiệu hai bình phương.

B. Hiệu hai lập phương.

C. Tổng hai bình phương.

D. Tổng hai lập phương.

Câu 4.Cho P = −4x+13+4x+316×2+3 và Q = x−23−xx−32−3x. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. P = Q.

B. P < Q.

C. P > -Q.

D. P = -Q.

Câu 5.Chọn cách viết đúng.

A. AB=−A−B.

B. AB=−AB.

C. AB=A−B.

D. AB=−AB.

Câu 6. Tìm x biết a+1a+2⋅x=a2−1a2+2a, với a là hằng số; a ≠ 1; a ≠ -1; a ≠ 0; a ≠ -2.

A. aa−1.

B. a−1a.

C. a2a−1.

D. a−12a.

II. Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm)

1. Thực hiện phép tính:

a) −13xy3x3y2−6×2+y2;

b) (9x2y4z−12x3y2z4−4xy3z2):xyz.

2.Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

a) P = x3x+2−xx2+3x+x3−2x+3;

b) Q = x(2x−3)+6×12−13x+1.

Bài 2. (1,5 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x(x + 5) – 6(x + 5);

b) 136a2−14b2;

c) 5×2−4x+5xy−4y;

d) x3+x2−2x−8.

Bài 3. (1,0 điểm)Cho biểu thức: A = 22x+3+32x+1−6x+52x+32x+1 với x≠−12 ; x≠−32.

a) Rút gọn biểu thức A;

b) Tìm giá trị của x để A = -1.

Bài 4. (2,5 điểm)

1. Tính chu vi đáy của hình chóp tứ giác đều biết thể tích của hình chóp là 125cm2 chiều cao của hình chóp là 15cm.

2.Một khối bê tông được làm có dạng hình chóp tam giác đều trong đó cạnh đáy hình chóp là 2m, trung đoạn của hình chóp là 3m. Người ta sơn ba mặt xung quanh của khối bê tông. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 30 000 đồng (tiền sơn và tiền công). Cần phải trả bao nhiêu tiền khi sơn ba mặt xung quanh?

Bài 5. (0,5 điểm)Tìm a + b biết x2+5×3−3x−2=ax−2+bx+12.

– HẾT –

Xem thử

Đề thi Toán 8 Giữa kì 1 theo tỉnh (trên cả nước)

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Nam Định

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Bình Dương

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Khánh Hòa

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Bà Rịa – Vũng Tàu

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Hà Nội

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Bắc Giang

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Quảng Nam

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Phú Yên

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Thái Bình

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Phú Thọ

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Hải Dương

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Đà Nẵng

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 TP Hồ Chí Minh

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Quảng Ninh

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Hải Phòng

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Ninh Bình

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Hà Tĩnh

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Bắc Ninh

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Lào Cai

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Vĩnh Long

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Thanh Hóa

Tham khảo đề thi Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án hay khác:

  • Đề thi Học kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

  • Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

  • Đề thi Học kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

Previous Post

Tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật

Next Post

1 kWh bằng bao nhiêu J? Hướng dẫn cách quy đổi chuẩn nhất

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

1 kWh bằng bao nhiêu J? Hướng dẫn cách quy đổi chuẩn nhất

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.