Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Toán 7 – TỈ LỆ THỨC

by Tranducdoan
06/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Ngày đăng: 23/12/2022

TỈ LỆ THỨC

  1. Lí thuyết
  2. Định nghĩa

Ví dụ: So sánh hai số [frac{2}{3}] và [frac{8}{12}].

Ta có: [frac{8}{12}=frac{2.4}{3.4}=frac{2}{3}]. Do đó [frac{2}{3}=frac{8}{12}].

Ta nói đẳng thức [frac{2}{3}=frac{8}{12}] là một tỉ lệ thức.

– Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số [frac{a}{b}=frac{c}{d}] hay còn được viết là [a:b=c:d].

– Các số [a,b,c,d] được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; [a] và [d] là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ; [b] và [c] là các số hạng trong hay trung tỉ.

  1. Tính chất của tỉ lệ thức

– Nếu [frac{a}{b}=frac{c}{d}] thì [ad=bc].

– Nếu [ad=bc] và [a,b,c,dne 0] thì ta có các tỉ lệ thức:

[frac{a}{b}=frac{c}{d},frac{a}{c}=frac{b}{d},frac{d}{b}=frac{c}{a},frac{d}{c}=frac{b}{a}]

Trong tỉ lệ thức, ta có thể hoán vị các ngoại tỉ với nhau, hoán vị các trung tỉ với nhau, hoán vị cả ngoại tỉ và trung tỉ với nhau.

  1. Bài tập
  2. Dạng 1: Xác định tỉ lệ thức

Câu 1. Các tỉ số sau có lập thành một tỉ lệ thức không?

  1. a) [frac{3}{5}:6] và [frac{4}{5}:8] b) [2frac{1}{3}:7] và [3frac{1}{4}:13]

Câu 2. Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:

  1. a) [2frac{1}{5}:frac{3}{4}] b) [frac{2}{7}:0,42] c) [1,2:3,24]

HD:

  1. a) Ta có $1,2,:,3,24=frac{12}{10}:frac{324}{100}=frac{10}{27}=10:27$.
  2. b) Ta có $2frac{1}{5},:,frac{3}{4}=frac{11}{5}:frac{3}{4}=frac{11.4}{5.3}=frac{44}{15}=44:15$.
  3. c) Ta có $frac{2}{7},:,0,42=frac{2}{7}:frac{42}{100}=frac{100}{147}=100:147$.

Câu 3. Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức:

$28:14$; $2frac{1}{2}:2$; $8:4$; $frac{1}{2}:frac{2}{3}$; $,3:10$; $,2,1:7$; $3:0,2$

HD:

Ta có $28:14=2$; $2frac{1}{2}:2=frac{5}{4}$;$8:4=2$;$frac{1}{2}:frac{2}{3}=frac{3}{4}$;$,3:10=frac{3}{10}$;$,2,1:7=frac{3}{10}$;$3:0,2=15$

Ta có các tỉ số bằng nhau là:

$28:14=8:4Rightarrow frac{28}{14}=frac{8}{4}$ .

$3:10=2,1:7Rightarrow frac{3}{10}=frac{2,1}{7}$ .

Câu 4.

  1. a) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng sau:

$6.63=9.42$

$0,24.1,61=0,84.0,46$

  1. b) Lập tất cả các tỉ lệ thức có được từ tỉ lệ thức sau: [frac{1,5}{4,5}=frac{7}{21}].

HD:

  1. a) $6.63=9.42$

Ta có các tỉ lệ thức là: $frac{6}{9}=frac{42}{63};,frac{6}{42}=frac{9}{63};,frac{9}{6}=frac{63}{42};,,frac{9}{63}=frac{6}{42}$

$0,24.1,61=0,84.0,46$

Ta có các tỉ lệ thức là: $frac{0,24}{0,84}=frac{0,46}{1,61};,frac{0,24}{0,46}=frac{0,84}{1,61};,frac{0,84}{0,24}=frac{1,61}{0,46};,,frac{0,84}{1,61}=frac{0,24}{0,46}$ .

  1. b)

Câu 5. Cho tỉ lệ thức [frac{1,3}{2}=frac{6,5}{10}]. Đánh dấu (x) vào ô thích hợp:

Câu

Đúng

Sai

a. 1,3 và 10 là ngoại tỉ

b. 2 và 6,5 là trung tỉ

c. 10 và 6,5 là ngoại tỉ

d. 1,3 và 10 là trung tỉ

  1. Dạng 2: Xác định thành phần còn thiếu trong tỉ lệ thức

Phương pháp: Dựa vào tính chất tỉ lệ thức: $frac{a}{b}=frac{c}{d}Rightarrow ad=bcRightarrow a=frac{bc}{d},b=…,c=…,d=…$

Câu 6. Tìm [x] trong tỉ lệ thức:

  1. a) [x:8=5:4] b) [frac{4frac{1}{4}}{2frac{7}{8}}=frac{x}{1,61}] c) [2frac{2}{3}:x=1frac{7}{9}:0,2]
  2. d) [left( x-1 right):1,5=2,8:0,5] e) [0,6:x=x:24]

Câu 7. Cho tỉ lệ thức [frac{x}{2}=frac{y}{5}] và [xy=90]. Tính [x;y].

Câu 8. Cho tỉ lệ thức [frac{3x-y}{x+y}=frac{3}{4}]. Tìm giá trị của tỉ số [frac{x}{y}].

Câu 9. Cho tỉ lệ thức $frac{5x-2y}{3x+4y}=frac{3}{4}$ . Tính tỉ số $x:y$.

  1. Dạng 3: Chứng minh các đẳng thức

Câu 10. Cho tỉ lệ thức [frac{a}{b}=frac{c}{d}]. Chứng minh rằng [frac{a}{a-b}=frac{c}{c-d}] (giả thiết [ane b,cne d] và mỗi số [a,b,c,dne 0])

Câu 11. Cho tỉ lệ thức $frac{a}{b}=frac{c}{d}$. Chứng minh rằng $frac{a-b}{a+b}=frac{c-d}{c+d}.$

HD:

Vì $frac{a}{b}=frac{c}{d}$ nên [ad=bc] nên $da-bc=0$ và $bc-da=0$.

Ta có $left( a-b right)left( c+d right)=cleft( a-b right)+dleft( a-b right)=ca-cb+da-db=left( ca-db right)+left( da-cb right)=ca-db$.

Ta có $left( a+b right)left( c-d right)=cleft( a+b right)-dleft( a+b right)=ca+cb-da-db=left( ca-db right)+left( cb-da right)=ca-db$ .

Từ hai điều trên suy ra $left( a-b right)left( c+d right)=left( a+b right)left( c-d right)Rightarrow frac{a-b}{a+b}=frac{c-d}{c+d}.$

Câu 12. Cho tỉ lệ thức [frac{a}{b}=frac{c}{d}]. Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau (giả thiết các tỉ lệ thức đều có nghĩa)

  1. a) [frac{2a+3b}{2a-3b}=frac{2c+3d}{2c-3d}] b) [frac{ab}{cd}=frac{{{a}^{2}}-{{b}^{2}}}{{{c}^{2}}-{{d}^{2}}}]

Câu 13. Cho tỉ lệ thức [frac{a+b}{b+c}=frac{c+d}{d+a}]. Chứng minh rằng [a=c] hoặc [a+b+c+d=0].

Câu 14. Cho [x,y,z] thoả mãn: [frac{x}{2}=frac{y}{5}=frac{z}{7}] với [x,y,z] khác 0. Tính [P=frac{x-y+z}{x+2y-z}].

HD:

Ta có [frac{x}{2}=frac{y}{5}=frac{z}{7}]. Đặt [frac{x}{2}=frac{y}{5}=frac{z}{7}=k] ta suy ra $x=2k,,y=5k,,z=7k$. Vì [x,,y,,z] kháo 0 nên $kne 0$.

Ta thay vào $P$, ta có $P=frac{2k-5k+7k}{2k+2.5k-7k}=frac{2k-5k+7k}{2k+10k-7k}=frac{left( 2-5+7 right)k}{left( 2+10-7 right)k}=frac{4k}{5k}=frac{4}{5}$

Câu 15. Tìm [x,y] khác 0 biết:

  1. a) $frac{x}{y}=frac{3}{4}$ và [2x+5y=10].
  2. b) [21.x=19.y] và [xy=4]

HD:

  1. a) Vì $frac{x}{y}=frac{3}{4}$ nên $x$ chiếm $3$ phần trong tổng $x+y$ còn $y$ chiếm 4 phần trong tổng $x+y$.

Suy ra $2x+5y$ sẽ chiếm số phần là:

$2.3+5.4=6+20=26$ phần trong tổng $x+y$. Suy ra 1 phần bằng $frac{10}{26}=frac{5}{13}$ .

Suy ra $x=3.frac{5}{13}=frac{15}{13}$ và $y=4.frac{5}{13}=frac{20}{13}$ .

Vậy $x=frac{15}{13},,y=frac{20}{13}$ .

  1. b) Ta có [21.x=19.y]nên $frac{x}{19}=frac{y}{21}=k$ vói $k$ khác 0 . Suy ra $x=19k$ và $y=21k$.

Thay $x=19k,,y=21k$ vào $x-y=4$ ta có: $19k-21k=4Rightarrow -2k=4$ nên $k=-2$.

Suy ra $x=19.left( -2 right)=-38$ và $y=20.left( -2 right)=-40$.

Vậy $x=-38$ và $y=-40$.

Để đăng kí học trực tuyến qua video, qua zoom, anh chị phụ huynh vui lòng liên hệ qua SĐT thầy Long 0832646464 để được tư vấn!

Hệ thống Vinastudy chúc các con học tốt!.

Tác giả: Vinastudy

Cộng đồng zalo giải đáo bài tập

Các bạn học sinh tham gia nhóm zalo để trao đổi giải đáp bài tập nhé

Con sinh năm 2009 https://zalo.me/g/cieyke829 Con sinh năm 2010 https://zalo.me/g/seyfiw173 Con sinh năm 2011 https://zalo.me/g/jldjoj592 Con sinh năm 2012 https://zalo.me/g/ormbwj717 Con sinh năm 2013 https://zalo.me/g/lxfwgf190 Con sinh năm 2014 https://zalo.me/g/bmlfsd967 Con sinh năm 2015 https://zalo.me/g/klszcb046

********************************

Hỗ trợ học tập:

_Kênh Youtube:http://bit.ly/vinastudyvn_tieuhoc

_Facebook fanpage:https://www.facebook.com/767562413360963/

_Hội học sinh Vinastudy Online:https://www.facebook.com/groups/online.vinastudy.vn/

Previous Post

Full 101+ ảnh vịt meme duck chế – Vịt vàng meme siêu hề

Next Post

Tìm giá trị x nguyên để A nhận giá trị nguyên

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tìm giá trị x nguyên để A nhận giá trị nguyên

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.