Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Các dạng bài tập về công thức lũy thừa, logarit và cách giải

by Tranducdoan
12/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với Các dạng bài tập về công thức lũy thừa, logarit và cách giải môn Toán lớp 12 sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết cách và phương pháp giải các dạng bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán 12.

Mục Lục Bài Viết

  1. Các dạng bài tập về công thức lũy thừa, logarit và cách giải

Các dạng bài tập về công thức lũy thừa, logarit và cách giải

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

I. LÝ THUYẾT

a. Lũy thừa

+ Lũy thừa với số mũ nguyên

an = a.a….a, (n thừa số)

Ở đây n ∈ Z+, n > 1. Quy ước a1 = a .

(a ≠ 0): a0 = 1, a-n = với n ∈ Z+

+ Số căn bậc n

Với n lẻ và b ∈ R : Có một căn bậc n của b là n√b .

Với n chẵn

b < 0: Không tồn tại căn bậc n của b.

b = 0: Có một căn bậc n của b là 0.

b > 0: Có hai bậc n của b là ± n√b .

+ Tính chất căn bậc n

Giả thiết rằng mỗi biểu thức sau đều có nghĩa:

+ Lũy thừa số mũ hữu tỷ

+ Lũy thừa số thực

(α là số vô tỉ, rn là số hữu tỉ và lim rn = α )

+ Tính chất

Giả thiết rằng mỗi biểu thức sau đều có nghĩa:

Nếu a > 1 thì aα > aβ khi và chỉ khi α > β

Nếu a < 1 thì aα > aβ khi và chỉ khi α < β

b. Logarit

+ Định nghĩa:

Cho 0 < a ≠ 1, b > 0.

Ta có: α = logab ⇔ aα > b

– Lôgarit thập phân: log10b = log b = lg b .

– Lôgarit tự nhiên: logeb = ln b .

+ Các công thức:

Giả thiết rằng mỗi biểu thức sau đều có nghĩa:

logaa = 1, loga1 = 0

alogab = b, loga(aα) = α

loga(b1.b2) = logab1 + logab2

Đặc biệt : với a,b > 0, a ≠ 1

logabα = αlogab

Đặc biệt: logan√b =

Đặc biệt:

II. CÁC DẠNG BÀI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1. Rút gọn biểu thức và tính giá trị của biểu thức

A. Phương pháp

Cách 1. Sử dụng định nghĩa và tính chất của lũy thừa và lôgarit

* Rút gọn biểu thức và tính biểu thức của lũy thừa.

+ Lũy thừa với số mũ nguyên

an = a.a….a, (n thừa số)

Ở đây n ∈ Z+, n > 1. Quy ước a1 = a .

(a ≠ 0): a0 = 1, a-n = với n ∈ Z+

+ Số căn bậc n

Với n lẻ và b ∈ R : Có một căn bậc n của b là n√b .

Với n chẵn

b < 0: Không tồn tại căn bậc n của b.

b = 0: Có một căn bậc n của b là 0.

b > 0: Có hai bậc n của b là ± n√b .

+ Tính chất căn bậc n

Giả thiết rằng mỗi biểu thức sau đều có nghĩa:

+ Lũy thừa số mũ hữu tỷ

+ Lũy thừa số thực

(α là số vô tỉ, rn là số hữu tỉ và lim rn = α )

+ Tính chất

Giả thiết rằng mỗi biểu thức sau đều có nghĩa:

* Rút gọn biểu thức và tính biểu thức của logarit.

+ Định nghĩa:

Cho 0 < a ≠ 1, b > 0.

Ta có: α = logab ⇔ aα > b

– Lôgarit thập phân: log10b = log b = lg b .

– Lôgarit tự nhiên: logeb = ln b .

+ Các công thức:

Giả thiết rằng mỗi biểu thức sau đều có nghĩa:

logaa = 1, loga1 = 0

alogab = b, loga(aα) = α

loga(b1.b2) = logab1 + logab2

Đặc biệt : với a,b > 0, a ≠ 1

logabα = αlogab

Đặc biệt: logan√b =

Đặc biệt:

Cách 2. Sử dụng máy tính cầm tay.

B. Ví dụ minh họa

Câu 1. Cho là số thực dương. Giá trị của biểu thức bằng

Lời giải

Chọn D

Với a > 0, ta có

Câu 2. Rút gọn biểu thức

A. P = 2 . B. P = a2 . C. P = 1 . D. P = a .

Lời giải

Chọn C

Ta có:

Cách 2: sử dụng máy tính cầm tay

Nhập vào máy tính:

Sau đó bấm CALC thay một giá trị bất kì thỏa mãn a > 0 và a ≠ 1 và các đáp án phải khác nhau. Ta chọn A = 3. Khi đó ta có kết quả.

Câu 3. Với α là một số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?

Lời giải

Chọn D

+) Có với mọi α, nên A đúng.

+) Có (10α)2 = (100)αvới mọi α , nên B đúng.

+) Có √10α = (√10)α với mọi α , nên C đúng.

+) Ta có (10α)2 = 102α ≠ . Do đó D sai.

Câu 4. Biểu thức (x > 0) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

Lời giải

Chọn A

Ta có:

Câu 5. Tính giá trị biểu thức

A. 14.

B. 12.

C. 11.

D. 10.

Lời giải

Chọn B

Ta có

Câu 6. Cho a là số thực dương và a ≠ 1. Giá trị của biểu thức bằng

Lời giải

Chọn D

Ta có:

Câu 7. Cho a > 0, a ≠ 1 biểu thức có giá trị bằng bao nhiêu?

Lời giải

Chọn C

Ta có:

Câu 8. Với a và b là hai số thực dương, a ≠ 1. Giá trị của bằng

Lời giải

Chọn D

Áp dụng công thức: alogab = b

Ta có:

Câu 9. Tính giá trị của với a > 0, a ≠ 1.

A. 16. B. 8 . C. 4 . D. 2 .

Lời giải

Chọn A

Ta có:

Câu 10. Cho a là số thực dương khác 4. Tính

Lời giải

Chọn C

Câu 11. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. ln(2e2) = 2 + ln2.

B. ln = ln 2 – 1.

C. ln √4e = 1 + ln 2 .

D. ln(e) = 1 .

Lời giải

Chọn C

ln √4e = ln√4 + ln √e = ln 2 +

Câu 12. Tính giá trị của biểu thức:

A. √3 . B. 1 . C. √2 . D. 2 .

Lời giải

Chọn B

Ta có:

Dạng 2. So sánh các lũy thừa, logarit

A. Phương pháp giải.

Cách 1. Sử dụng tính chất của lũy thừa, lôgarit

a. So sánh các lũy thừa

Nếu a > 1 thì aα > aβ khi và chỉ khi α > β

Nếu a < 1 thì aα > aβ khi và chỉ khi α < β

b. So sánh các logarit

Cách 2. Sử dụng máy tính casio

B. Ví dụ minh họa

Câu 1. Cho a > 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Lời giải

Chọn B

Vì cơ số a > 1 nên ta có am > an ⇔ m > n.

Xét phương án A: => phương án A sai.

Xét phương án B: => hay phương án B đúng.

Xét phương án C: => phương án C sai.

Xét phương án C: 2016 < 2017 ⇔ a2016 < a2017 ⇔ => phương án D sai.

Vậy phương án đúng là phương án B

Câu 2. Cho πα > πβ với α,β ∈ R. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. α > β. B.α < β . C. α = β . D. α ≤ β .

Lời giải

Chọn A

Do π > 1 nên πα > πβ ⇔ α > β .

Câu 3. Cho số thực a thỏa mãn a3 > aπ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 < a < 1 . B. a < 0 . C. a > 1 . D. a = 1 .

Lời giải

Chọn A

Ta có a3 > aπ mà 3 < π nên 0 < a < 1.

Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lời giải

Chọn C

Vì cơ số là

Do đó 5 < 6 nên là mệnh đề đúng.

Câu 5. Nếu thì

A. 0 < a < 1, 0 < b < 1 B. 0 < a < 1, b > 1

C. a > 1, b > 1 D. a > 1, 0 < b < 1

Lời giải

Chọn B

Ta có khi 0 < a < 1

Ta lại có khi b > 1

Vậy 0 < a < 1, b > 1

Câu 6. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Lời giải

Chọn C

Ta có log x ≥ 0 ⇔ x ≤ 100 nên x ≤ 1 là khẳng định đúng.

log3x ≤ 0 ⇔ 0 < x ≤ 30 nên 0 < x ≤ 1 là khẳng định đúng.

⇔ b > a > 0 nên khẳng định C sai.

D đúng do tính đơn điệu của hàm số

III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1. Tính giá trị biểu thức

A. 15. B. 28. C. –11. D. 10.

Câu 2. Cho biểu thức . Khi đó giá trị của f(2,7) bằng:

A. 0,027 . B. 27 . C. 2,7 . D. 0,27 .

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức

Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?

Câu 5. Với các số thực bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 6. Cho số thực x và số thực y ≠ 0 tuỳ ý. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. 3x.3y = 3x+y.

B. (5x)y = (5y)x .

C.

D. (2.7)x = 2x.7x .

Câu 7. Cho a là số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. A = √7 . B. A = 1 . C. A = 2 . D.

Câu 8. Cho a > 0 ; b > 0. Viết biểu thức về dạng am và biểu thức về dạng bn. Ta có m – n = ?

C. 1 . D. -1 .

Câu 9. Cho số thực a dương và m,n ∈ R. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. am+n = (am)n .

B. am+n = .

C. am+n = am.an

D. am+n = am + n

Câu 10. Cho số dương a và m,n ∈ R. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. am.an = am-n.

B. am.an =(am)n

C. am.an = am+n.

D. am.an = am.n.

Câu 11. Cho a là số dương tuỳ ý, 4√a3 bằng

Câu 12. Tính giá trị của biểu thức 2log2a + loga(ab) (a > 0, a ≠ 1).

A. P = a – b B. P = 2a + b . C. P = a + b . D. P = 2a + b .

Câu 13. Cho a là số thực dương khác 1. Tính P = loga√a .

A. P = . B. P = -2 . C. P = 2 . D. P = 0 .

Câu 14. Cho a,b > 0. Nếu lnx = 5lna + 2ln√b thì x bằng

A. a5 + b . B. a5b . C. 10a√b. D. .

Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý, log(8a) – log(3a) bằng

A. . B. log38 . C. log . D. log(5a) .

Câu 16. Cho (√2 – 1)m < (√2 – 1)n. Khi đó:

A. m > n. B. m < n. . C. m = n. . D. m ≤ n. .

Câu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. log35 > 0 .

B. log 2+ x2 2016 < log 2+ x2 2017.

C. log0,30,8 < 0 .

D.

Câu 18. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. logx < 1 ⇔ 0 < x < 10.

B. lnx ≥ 0 ⇔ x ≥ 1.

C.

D.

Bài 19. Rút gọn biểu thức P = x13.x6 với x > 0.

Bài 20. Cho biểu thức Q = x3.x4.x59. Tính giá trị Q khi x = 9 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

Bài 21. Cho u > 1, hãy so sánh u715 và u25.

Bài 22. Cho a, b là những số thực dương. Viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: b2.b13.a2:a43.

Bài 23. Chứng minh rằng: 1325<1332.

Đáp án:

1. B

2. C

3. D

4. B

5. A

6. C

7. B

8. C

9. C

10. C

11. C

12. C

13. A

14. B

15. C

16. A

17. C

18. C

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi Tốt nghiệp có lời giải hay khác:

  • Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
  • Phương trình mũ
  • Phương trình lôgarit
  • Bất phương trình mũ
  • Bất phương trình lôgarit
Previous Post

Các Dạng Toán Bài Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Giải Chi Tiết

Next Post

HỌC VĂN CHỊ NGUYỄN MINH HIÊN

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

HỌC VĂN CHỊ NGUYỄN MINH HIÊN

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17 socolive Bom88 tic88 f168
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.