A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Cao đẳng Việt Nam – Hàn Quốc Quảng Ngãi
- Tên tiếng Anh: Viet Nam – Korea College of Quang Ngai
- Mã trường: CDD3502
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp
- Địa chỉ: 236 Hoàng Hoa Thám – Phường Quảng Phú – TP.Quảng Ngãi
- SĐT: 0255.3718.098 – 0255.3718.143
- Email: [email protected]
- Website: http://www.vkqnc.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/viethanquangngai/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:
- Đợt 1: từ ngày thông báo đến hết ngày 15/08/2025;
- Đợt 2: từ ngày 15/08/2025 đến khi đủ chỉ tiêu.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Hệ cao đẳng: Thí sinh tốt nghiệp THPT, BTTH hoặc tương đương trở lên.
- Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
4. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển hồ sơ.
5. Học phí
- Mức thu học phí hằng năm theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021, Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 81/2021/NĐ-CP và văn bản hướng dẫn của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
- Miễn 100% học phí học chuyên ngành cho học sinh tốt nghiệp THCS học trình độ trung cấp.
- Miễn 100% học phí học chuyên ngành cho học sinh là người dân tộc thiểu số tốt nghiệp THPT học trình độ cao đẳng các ngành/ nghề đặc thù.
- Giảm 70% học phí cho học sinh tốt nghiệp THPT học trình độ trung cấp, cao đẳng các ngành/ nghề đặc thù.
II. Các ngành tuyển sinh
STT
Ngành đào tạo
Mã ngành
I
Hệ Cao đẳng
1
Cắt gọt kim loại
6520121
2
Hàn
6520123
3
Điện công nghiệp
6520227
4
Cơ điện tử
6520263
5
Công nghệ thông tin
(Ứng dụng phần mềm)
6480202
6
Công nghệ ô tô
6510216
7
Kỹ thuật xây dựng
6580201
8
May thời trang
6540205
9
Kế toán doanh nghiệp
6340302
II
Hệ trung cấp
1
Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)
5480202
2
Công nghệ ô tô
5510216
3
Cắt gọt kim loại
5520121
4
Hàn
5520123
5
Điện công nghiệp
5520227
6
Cơ điện tử
6520263
7
Kỹ thuật xây dựng
5580201
8
May thời trang
5540205
9
Kế toán doanh nghiệp
5340302
10
Quản trị mạng máy tính
5480209
11
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
5510201
12
Bảo trì hệ thông thiết bị cơ khí
5520151
13
Kỹ thuật máy lạnh và hệ điều hòa không khí
5520205
14
Điện tử dân dụng
5520224
15
Điện dân dụng
5520226
16
Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh
5520255
17
Thú Y
5640101
18
Quản trị khách sạn
5810201
19
Tin học văn phòng
5480203
20
Điện tử công nghiệp
5520225
21
Tự động hóa công nghiệp
5520246
C. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]