Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Tuyển sinh 2024: Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm 2024

by Tranducdoan
17/03/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Ngày 10/7 Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh đã thông báo kết quả xét tuyển đại học; xét tuyển cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non chính quy năm 2024 diện tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh và các phương thức xét tuyển sớm.

dai hoc su pham tp hcm diem chuan

Trong đó, năm 2024 Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh có 2 phương thức xét tuyển sớm là xét tuyển theo kết quả THPT với mức điểm cao nhất của ngành sư phạm Hóa 29,81 điểm và phương thức sử dụng kết quả Trung học phổ thông theo kết hợp thi Đánh giá năng lực chuyên biệt với mức điểm cao nhất là 28,25.

Mục Lục Bài Viết

  1. Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập Trung học phổ thông cụ thể như sau:
  2. 2. Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập Trung học phổ thông kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt
  3. 3. Công nhận kết quả trúng tuyển chính thức đối với các phương thức xét tuyển sớm

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập Trung học phổ thông cụ thể như sau:

TT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển TRỤ SỞ CHÍNH Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1 Giáo dục học 7140101 D01; A00; A01; C14 27.55 2 Quản lý giáo dục 7140114 D01; A00; A01; C14 27.81 3 Giáo dục Mầm non 7140201 M02; M03 26.09 4 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; A01; D01 28.66 5 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00; C15; D01 27.72 6 Giáo dục công dân 7140204 C00; C19; D01 28.03 7 Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C19; D01 28.22 8 Giáo dục Thể chất 7140206 M08; T01 27.07 9 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 A08; C00; C19 28.01 10 Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 29.55 11 Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; B08 27.7 12 Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; C01 29.48 13 Sư phạm Hoá học 7140212 A00; B00; D07 29.81 14 Sư phạm Sinh học 7140213 B00; D08 29.46 15 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01; D78 28.92 16 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; D14 29.05 17 Sư phạm Địa lý 7140219 C00; C04; D15; D78 28.57 18 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 28.81 19 Sư phạm Tiếng Nga 7140232 D01; D02; D78; D80 26.57 20 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01; D03 25.99 21 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01; D04 28.16 22 Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A01; A02; D90 27.5 23 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00; A02; B00; D90 28.68 24 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 C00; C19; C20; D78 28.23 Lĩnh vực Nhân văn 25 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 28.1 26 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01; D02; D78; D80 26.2 27 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01; D03 25.4 28 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04 27.53 29 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01; D06 26.65 30 Ngôn ngữ Hàn quốc 7220210 D01; D78; D96; DD2 27.57 31 Văn học 7229030 C00; D01; D78 28.17 Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi 32 Tâm lý học 7310401 B00; C00; D01 28.57 33 Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; C00; D01 27.74 34 Địa lý học 7310501 C00; D10; D15; D78 27.03 35 Quốc tế học 7310601 D01; D14; D78 26.37 36 Việt Nam học 7310630 C00; D01; D78 27.2 Lĩnh vực Khoa học sự sống 37 Sinh học ứng dụng 7420203 B00; D08 27.95 Lĩnh vực Khoa học tự nhiên 38 Vật lý học 7440102 A00; A01; D90 28.32 39 Hoá học 7440112 A00; B00; D07 28.25 Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin 40 Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; B08 27.96 Lĩnh vực Dịch vụ xã hội 41 Công tác xã hội 7760101 A00; C00; D01 26.83 Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 42 Du lịch 7810101 C00; C04; D01; D78 27.5 PHÂN HIỆU LONG AN Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 43 Giáo dục Mầm non 7140201_LA M02; M03 24.04 44 Giáo dục Tiểu học 7140202_LA A00; A01; D01 28.01 45 Giáo dục Thể chất 7140206_LA M08; T01 26.05 46 Sư phạm Toán học 7140209_LA A00; A01 29.19 47 Sư phạm Ngữ văn 7140217_LA C00; D01; D78 28.43 48 Sư phạm Tiếng Anh 7140231_LA D01 28.07 49 Giáo dục Mầm non (trình độ CĐ) 51140201_LA M02; M03 21.43

Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình của 03 môn học 06 học kỳ ở THPT (tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024) cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUT

Trong đó:

ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;

ĐM1, ĐM2, ĐM3: điểm trung bình 06 học kỳ ở THPT của môn học thứ nhất, thứ hai, thứ ba theo tổ hợp xét tuyển;

ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định

Thí sinh tra cứu danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp Trung học phổ thông) tại xettuyen.hcmue.edu.vn.

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập Trung học phổ thông kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

TT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển TRỤ SỞ CHÍNH Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1 Giáo dục học 7140101 D01; A00; A01; C14 20.54 2 Quản lý giáo dục 7140114 D01; A00; A01; C14 22.01 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00; A01; D01 24.59 4 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00; C15; D01 22.94 5 Giáo dục công dân 7140204 C00; C19; D01 24.2 6 Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C19; D01 23.92 7 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 7140208 A08; C00; C19 22.36 8 Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 27.96 9 Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; B08 23.18 10 Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; C01 26.3 11 Sư phạm Hoá học 7140212 A00; B00; D07 28.25 12 Sư phạm Sinh học 7140213 B00; D08 26.05 13 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01; D78 25.6 14 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 26.12 15 Sư phạm Tiếng Nga 7140232 D01 21.36 16 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01 24.06 17 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01 25.51 18 Sư phạm công nghệ 7140246 A00; A01; A02; D90 22.31 19 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00; A02; B00; D90 25.13 Lĩnh vực Nhân văn 20 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 24.82 21 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01 21.35 22 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01 20.7 23 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 21.95 24 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01 20.2 25 Ngôn ngữ Hàn quốc 7220210 D01; D78; D96 22.29 26 Văn học 7229030 C00; D01; D78 24.29 Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi 27 Việt Nam học 7310630 C00; D01; D78 22.21 Lĩnh vực Khoa học sự sống 28 Sinh học ứng dụng 7420203 B00; D08 19.51 Lĩnh vực Khoa học tự nhiên 29 Vật lý học 7440102 A00; A01; D90 21.29 30 Hoá học 7440112 A00; B00; D07 23.23 Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin 31 Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; B08 20.51 PHÂN HIỆU LONG AN Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 32 Giáo dục Tiểu học 7140202_LA A00; A01; D01 22.99 33 Sư phạm Toán học 7140209_LA A00; A01 27.18 34 Sư phạm Ngữ văn 7140217_LA C00; D01; D78 24.56 35 Sư phạm Tiếng Anh 7140231_LA D01 24.76

Điểm xét tuyển được xác định: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường tổ chức trong năm 2023, 2024 hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2024 (được quy đổi về thang điểm 10) của môn chính (được nhân hệ số 2), cộng với điểm hai môn còn lại trong tổ hợp là điểm trung bình môn trong 06 học kỳ ở THPT. Tổng điểm này được quy đổi về thang điểm 30 và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

ĐXT = (2xĐMC + ĐM1 + ĐM2) x 0.75 + ĐUT

Trong đó:

ĐXT: điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;

ĐMC: điểm môn chính được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023, 2024 hoặc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2024 (được quy đổi về thang điểm 10);

ĐM1, ĐM2: điểm trung bình 06 học kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển;

ĐUT: điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lưu ý: điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định

Thí sinh tra cứu danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp Trung học phổ thông) tại xettuyen.hcmue.edu.vn.

3. Công nhận kết quả trúng tuyển chính thức đối với các phương thức xét tuyển sớm

Thí sinh sẽ được công nhận trúng tuyển chính thức khi thoả các điều kiện sau:

– Được công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2024;

– Có điểm xét tuyển đạt từ mức điểm trúng tuyển trở lên theo từng ngành, từng phương thức;

– Có thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia từ ngày 18/7/2024 đến 17h00 ngày 30/7/2024 và có tên trong danh sách trúng tuyển chính thức sau khi kết thúc quá trình lọc ảo chính thức theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Previous Post

Phương pháp khử răng cưa (antialiasing) trong game mà bạn thích nhất là gì?

Next Post

50+ Đề thi Toán 6 Giữa kì 2 năm 2026 cấu trúc mới (có đáp án)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

50+ Đề thi Toán 6 Giữa kì 2 năm 2026 cấu trúc mới (có đáp án)

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com ok9 jbo Nhà cái M88 Mansion
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.