Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Lý thuyết về căn bậc 2 – Toán lớp 9 HOCMAI

by Tranducdoan
17/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. A. Căn bậc 2 Toán lớp 9
    1. I. Lý thuyết về căn bậc 2
    2. II. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
    3. 1. Định nghĩa về căn bậc hai số học
    4. 2. Phép khai phương
    5. 3. Một số kết quả cần nhớ
    6. III. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC.
  2. B. Một số dạng bài về căn bậc hai lớp 9
    1. Dạng 1: Tìm căn bậc hai số học và so sánh hai căn bậc hai.
    2. Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai
    3. Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa căn
    4. Dạng 4: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn bậc hai có nghĩa
    5. Dạng 5: Giải phương trình chưa căn bậc 2

A. Căn bậc 2 Toán lớp 9

I. Lý thuyết về căn bậc 2

1. Khái niệm

Căn bậc hai của một số a (điều kiện a không âm) là số x thì thỏa mãi điều kiện x² = a

2. Các tính chất của căn bậc 2

– Không có căn bậc 2 của số âm

– Số 0 chỉ có một căn bậc hai duy nhất đó chính là số 0, ta viết √0 = 0

– Một số dương a bất kỳ có 2 và chỉ 2 căn bậc hai là hai số đối nhau (trái dấu nhau); số dương ký hiệu là √a, số âm ký hiệu là -√a.

Vậy căn bậc 2 của a = √a và -√a

3. Ví dụ cụ thể

– Căn bậc 2 của 64 là 8 và -8.

– Căn bậc 2 cuả 10 là √10 và -√10

– Không có căn bậc 2 của -20 do -20 < 0

II. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

1. Định nghĩa về căn bậc hai số học

– Cho một số dương a bất kỳ thì số √a được gọi là căn bậc hai số học của a.

– TH đặc biệt: Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

– Ta viết x = √a <=> x >= 0 và x² = a

– Một số ví dụ minh họa:

  • Căn bậc hai số học của 9 là √9 (= 3).
  • Căn bậc hai số học của 7 là √7 (≈ 2,645751311…)

Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau đây: 100, 121, 625, 10000

Giải:

  • Căn bậc hai số học của 100 là √100 (= 10).
  • Căn bậc hai số học của 121 là √121 (= 11)
  • Căn bậc hai số học của 625 là √625 (= 25)
  • Căn bậc hai số học của 10000 là √10000 (=100)

2. Phép khai phương

– Phép khai phương là phép toán học tìm căn bậc hai số học của số không âm – lớn hơn 0 (Phép khai phương gọi tắt là khai phương).

– Khi biết một căn bậc hai số học của một số, chúng ta sẽ dễ dàng xác định được các căn bậc hai của số này.

– Ví dụ minh họa:

Căn bậc hai số học của 64 là 8 vậy 64 sẽ có hai căn bậc hai là 8 và -8.

Căn bậc hai số học cuả 10000 là 100 vậy 10000 sẽ có hai căn bậc hai là 100 và -100

Căn bậc hai số học của 121 là 11 vậy 121 sẽ có hai căn bậc hai là 11 và -11

3. Một số kết quả cần nhớ

– Với trường hợp: a ≥ 0 thì a = (√a)2.

– Với trường hợp: a ≥ 0, nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = √a.

– Với trường hợp: a ≥ 0 và x2 = a thì x = ±√a.

III. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC.

Định lý so sánh các căn bậc 2 số học

Cho hai số a và b đều không âm, ta có biểu thức như sau:

a > b ⇔ √a > √b

Một số ví dụ minh họa:

1. So sánh 1 với √2

Hướng dẫn giải:

Ta có 1 < 2 ⇒ √1 < √2.

Vậy 1 < √2.

2. So sánh 4 với √7.

Hướng dẫn giải:

Ta có 16 > 7 ⇒ √16 > √7

Vậy 4 > √7.

3. Hãy so sánh các số sau:

a) 4 và √17

b) 8 và √52

Hướng dẫn giải:

a) Ta có: 4 = √16 mà 17 > 16 nên √17 > √16. Vậy √17 > 4

b) Ta có: 8 = √64 mà 64 > 52 nên √64 > √52 tức 8 < √52

B. Một số dạng bài về căn bậc hai lớp 9

Dạng 1: Tìm căn bậc hai số học và so sánh hai căn bậc hai.

Phương pháp giải:

Áp dụng định lý so sánh các căn bậc 2 số học như sau:

Cho hai số a và b đều không âm, ta có biểu thức như sau:

a > b ⇔ √a > √b

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai

Phương pháp giải:

Sử dụng hằng đẳng thức

√A² = |A| = A (Khi A >= 0) và – A (Khi A < 0)

Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa căn

Phương pháp giải:

Đưa các biểu thức chứa căn về dạng hằng đẳng thức đáng nhớ. Một số hằng đẳng thức hay sử dụng trong dạng này gồm:

  • (a + b)² = a² + 2ab + b²
  • (a – b)² = a² – 2ab + b²
  • √A² = A (khi A >= 0) và -A (khi A < 0)

Dạng 4: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn bậc hai có nghĩa

Phương pháp giải:

Sử dụng định lý √A có nghĩa ⇔ A >= 0

Dạng 5: Giải phương trình chưa căn bậc 2

Phương pháp giải:

Các em học sinh cần lưu ý một số phép biến đổi tương đương có liên quan đến căn bậc 2 như sau:

Previous Post

Ưng Hoàng Phúc

Next Post

Theo em, tiết kiệm năng lượng điện có lợi ích gì cho gia đình, xã hội và môi trường?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Theo em, tiết kiệm năng lượng điện có lợi ích gì cho gia đình, xã hội và môi trường?

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com ok9 jbo Nhà cái M88 Mansion
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.