Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Bài 4.22, 4.23, 4.24, 4.25, 4.26, 4.27, 4.28 trang 58, 59 SBT Toán 10 tập 1 Kết nối tri thức

by Tranducdoan
18/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài 4.22 trang 58 SBT Toán lớp 10 tập 1 – Kết nối tri thức

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba điểm (M(4;0),,,N(5;2)) và (P(2;3).) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác (ABC,) biết (M,,,N,,,P) theo thứ tự là trung điểm các cạnh (BC,,,CA,,,AB.)

Lời giải:

toan 10 sbt ket noi tri thuc

Ta có: (MN,,,NP,,,MP) là đường trung bình của (Delta ABC)

( Rightarrow ) (MN)//(AB), (NP)//(BC), (MP)//(AC).

( Rightarrow ) (APMN), (BPNM), (CMPN) là hình bình hành

Xét hình bình hành (APMN) có:

(begin{array}{l}overrightarrow {OA} = overrightarrow {OP} + overrightarrow {ON} – overrightarrow {OM} Rightarrow overrightarrow {OA} = (2;3) + (5;2) – (4;0) = (3;5)end{array})

( Rightarrow ) Tọa độ điểm (A) là: (A(3;5).)

Xét hình bình hành (BPNM) có:

(begin{array}{l}overrightarrow {OB} = overrightarrow {OP} + overrightarrow {OM} – overrightarrow {ON} Rightarrow overrightarrow {OB} = (2;3) + (4;0) – (5;2) = (1;1)end{array})

( Rightarrow ) Tọa độ điểm (B) là: (B(1;1).)

Xét hình bình hành (CMPN) có:

(begin{array}{l}overrightarrow {OC} = overrightarrow {ON} + overrightarrow {OM} – overrightarrow {OP} Rightarrow overrightarrow {OC} = (5;2) + (4;0) – (2;3) = (7; – 1)end{array})

( Rightarrow ) Tọa độ điểm (C) là: (C(7; – 1).)

Bài 4.23 trang 58 SBT Toán lớp 10 tập 1 – Kết nối tri thức

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba điểm (A(2; – 1),,,B(1;4)) và (C(7;0).)

a) Tính độ dài các đoạn thẳng (AB,,,BC) và (CA.) Từ đó suy ra tam giác (ABC) là một tam giác vuông cân.

b) Tìm tọa độ của điểm (D) sao cho tứ giác (ABDC) là một hình vuông.

Lời giải:

a) Ta có: (AB = left| {overrightarrow {AB} } right| = sqrt {{{left( {1 – 2} right)}^2} + {{left( {4 + 1} right)}^2}} = sqrt {26} )

(AC = left| {overrightarrow {AC} } right| = sqrt {{{left( {7 – 2} right)}^2} + {{left( {0 + 1} right)}^2}} = sqrt {26} )

(BC = left| {overrightarrow {BC} } right| = sqrt {{{left( {7 – 1} right)}^2} + {{left( {0 – 4} right)}^2}} = sqrt {52} = 2sqrt {13} )

Xét (Delta ABC) có: (A{B^2} + A{C^2} = 26 + 26 = 52 = B{C^2})

( Rightarrow ) (Delta ABC) vuông tại (A)

mặt khác (AB = AC = sqrt {26} )

nên (Delta ABC) vuông cân tại (A)

b) Gọi điểm (D) có tọa độ là: (D(x;y).)

Xét hình vuông (ABDC) có:

(begin{array}{l}overrightarrow {AB} = overrightarrow {CD} Leftrightarrow ,,(1 – 2;4 + 1) = (x – 7;y – 0) Leftrightarrow ,,( – 1;5) = (x – 7;y) Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x – 7 = – 1}{y = 5}end{array}} right.,, Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x = 6}{y = 5}end{array}} right.end{array})

Vậy (D(6;5))

Bài 4.24 trang 58 SBT Toán lớp 10 tập 1 – Kết nối tri thức

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm (M( – 2;1)) và (N(4;5).)

a) Tìm tọa độ của điểm (P) thuộc (Ox) sao cho (PM = PN.)

b) Tìm tọa độ của điểm (Q) sao cho (overrightarrow {MQ} = 2overrightarrow {PN} .)

c) Tìm tọa độ của điểm (R) thỏa mãn (overrightarrow {RM} + 2overrightarrow {RN} = overrightarrow 0 .) Từ đó suy ra (P,,,Q,,,R) thẳng hàng.

Lời giải:

a) Vì điểm (P) thuộc (Ox) nên tọa độ điểm (P) là: (P(x;0))

Ta có: (PM = PN,, Leftrightarrow ,,left| {overrightarrow {PM} } right| = left| {overrightarrow {PN} } right|)

(begin{array}{l} Leftrightarrow ,,sqrt {{{left( {x + 2} right)}^2} + {{left( {0 – 1} right)}^2}} = sqrt {{{left( {x – 4} right)}^2} + {{left( {0 – 5} right)}^2}} Leftrightarrow ,,sqrt {{x^2} + 4x + 4 + 1} = sqrt {{x^2} – 8x + 16 + 25} Leftrightarrow ,,{x^2} + 4x + 5 = {x^2} – 8x + 41 Leftrightarrow ,,12x = 36,, Leftrightarrow ,,x = 3end{array})

Vậy (P(3;0))

b) Gọi tọa độ điểm (Q) là: (Q(x;y))

Ta có: (overrightarrow {MQ} = 2overrightarrow {PN} ,, Leftrightarrow ,,(x + 2;y – 1) = 2(4 – 3;5 – 0))

(begin{array}{l} Leftrightarrow ,,left( {x + 2;y – 1} right) = (2;10) Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x + 2 = 2}{y – 1 = 10}end{array},, Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}{y = 11}end{array}} right.} right.end{array})

Vậy (Q(0;11))

c) Gọi tọa độ điểm (R) là: (R(x;y))

Ta có: (overrightarrow {RM} + 2overrightarrow {RN} = overrightarrow 0 ,, Leftrightarrow ,,left( { – 2 – x;1 – y} right) + 2left( {4 – x;5 – y} right) = left( {0;0} right))

(begin{array}{l} Leftrightarrow ,,left( { – 2 – x;1 – y} right) + left( {8 – 2x;10 – 2y} right) = left( {0;0} right) Leftrightarrow ,,left( {6 – 3x;11 – 3y} right) = left( {0;0} right) Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{6 – 3x = 0}{11 – 3y = 0}end{array},, Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x = 2}{y = frac{{11}}{3}}end{array}} right.} right.end{array})

Vậy (Rleft( {2;frac{{11}}{3}} right))

Ta có: (overrightarrow {PQ} = left( { – 3;11} right),,,overrightarrow {PR} = left( { – 1;frac{{11}}{3}} right)) ( Rightarrow ) (overrightarrow {PQ} ) và (overrightarrow {PR} ) cùng phương

( Rightarrow ) (P,,,Q,,,R) thẳng hàng

Bài 4.25 trang 59 SBT Toán lớp 10 tập 1 – Kết nối tri thức

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm (M( – 3;2)) và (N(2;7).)

a) Tìm tọa độ của điểm (P) thuộc trục tung sao cho (M,,,N,,,P) thẳng hàng.

b) Tìm tọa độ của điểm (Q) đối xứng với (N) qua (Oy.)

c) Tìm tọa độ của điểm (R) đối xứng với (M) qua trục hoành.

Lời giải:

a) Vì (P) thuộc trục tung nên tọa độ điểm (P) là (P(0;y))

Ta có: (overrightarrow {MN} = (5;5)), (overrightarrow {MP} = (3;y – 2))

Để ba điểm (M,,,N,,,P) thẳng hàng

( Leftrightarrow ) hai vectơ (overrightarrow {MN} ) và (overrightarrow {MP} ) cùng phương

( Leftrightarrow ) (5left( {y – 2} right) – 5.3 = 0)

( Leftrightarrow ) (5y – 10 – 15 = 0)

( Leftrightarrow ) (5y = 25)

( Leftrightarrow ) (y = 5)

Vậy (P(0;5).)

b) Tọa độ điểm (Q) đối xứng với (N) qua (Oy) là: (Q( – 2;7).)

c) Tọa độ của điểm (R) đối xứng với (M) qua trục hoành là: (R( – 3; – 2).)

Bài 4.26 trang 59 SBT Toán lớp 10 tập 1 – Kết nối tri thức

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hai điểm (C(1;6)) và (D(11;2).)

a) Tìm tọa độ của điểm (E) thuộc trục tung sao cho vectơ (overrightarrow {EC} + overrightarrow {ED} ) có độ dài ngắn nhất.

b) Tìm tọa độ của điểm (F) thuộc trục hoành sao cho (left| {2overrightarrow {FC} + 3overrightarrow {FD} } right|) đạt giá trị nhỏ nhất.

c) Tìm tập hợp các điểm (M) sao cho (left| {overrightarrow {MC} + overrightarrow {MD} } right| = CD.)

Lời giải:

a) Vì điểm (E) thuộc trục tung nên tọa độ điểm (E) là: (E(0;y).)

Ta có: (overrightarrow {EC} = (1;6 – y)) và (overrightarrow {ED} = (11;2 – y).)

Khi đó: (overrightarrow {EC} + overrightarrow {ED} = (1;6 – y) + (11;2 – y) = (12;8 – 2y))

( Rightarrow ) (left| {overrightarrow {EC} + overrightarrow {ED} } right| = sqrt {{{12}^2} + {{left( {8 – 2y} right)}^2}} = sqrt {4{{left( {y – 4} right)}^2} + 144} )

Do (4{left( {y – 4} right)^2} ge 0,,forall y,) đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi (y = 4,) nên (left| {overrightarrow {EC} + overrightarrow {ED} } right| ge 12,) đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi (y = 4.)

Vậy (E(0;4)) thì (overrightarrow {EC} + overrightarrow {ED} ) có độ dài ngắn nhất.

b) Vì điểm (F) thuộc trục hoành nên tọa độ điểm (F) là (F(x;0).)

Ta có: (overrightarrow {FC} = (1 – x;6)) và (overrightarrow {FD} = (11 – x;2).)

Khi đó: (2overrightarrow {FC} + 3overrightarrow {FD} = 2(1 – x;6) + 3(11 – x;2) = (35 – 5x;18).)

( Rightarrow ) (left| {2overrightarrow {FC} + 3overrightarrow {FD} } right| = sqrt {{{left( {35 – 5x} right)}^2} + {{18}^2}} = sqrt {25{{left( {x – 7} right)}^2} + {{18}^2}} )

Do (25{left( {x – 7} right)^2} ge 0,,forall x,) đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi (x = 7,) nên (left| {2overrightarrow {FC} + 3overrightarrow {FD} } right| ge 18,) đẳng thức xảy ra khi vào chỉ khi (x = 7.)

Vậy (F(7;0)) thì (left| {2overrightarrow {FC} + 3overrightarrow {FD} } right|) đạt giá trị nhỏ nhất.

c) Ta có: (CD = left| {overrightarrow {CD} } right| = sqrt {{{left( {11 – 1} right)}^2} + {{left( {2 – 6} right)}^2}} = 2sqrt {29} )

Gọi (I) là trung điểm của (CD) nên (I(6;4))

Ta có: (overrightarrow {MC} + overrightarrow {MD} = 2overrightarrow {MI} )

Khi đó: (left| {overrightarrow {MC} + overrightarrow {MD} } right| = left| {2overrightarrow {MI} } right| = CD = 2sqrt {29} ,, Leftrightarrow ,,2MI = 2sqrt {29} ,, Leftrightarrow ,,MI = sqrt {29} )

Vậy tập hợp điểm (M) là đường tròn tâm (I) bán kính (MI = sqrt {29} )

Bài 4.27 trang 59 SBT Toán lớp 10 tập 1 – Kết nối tri thức

Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho ba điểm (A(1;2),,,B(3;4)) và (C(2; – 1).)

a) Chứng minh rằng (A,,,B,,,C) là ba đỉnh của một tam giác. Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác đó.

b) Tìm tọa độ tâm (I) của đường tròn ngoại tiếp và trực tâm (H) của tam giác (ABC.)

Lời giải:

a) Ta có: (overrightarrow {AB} = (2;2)) và (overrightarrow {AC} = (1; – 3))

Do (frac{2}{1} ne frac{2}{{ – 3}}) nên các vectơ (overrightarrow {AB} ) và (overrightarrow {AC} ) không cùng phương.

( Rightarrow ) ba điểm (A,,,B,,,C) là ba đỉnh của một tam giác.

Gọi (G) là trọng tâm của (Delta ABC) nên (left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x = frac{{1 + 3 + 2}}{3} = 2}{y = frac{{2 + 4 – 1}}{3} = frac{5}{3}}end{array}} right.)

Vậy (Gleft( {2;frac{5}{3}} right).)

b) Gọi (I(x;y)) của đường tròn ngoại tiếp và (H(x’;y’)) là trực tâm của (Delta ABC.)

Ta có: (left{ {begin{array}{*{20}{c}}{I{A^2} = I{B^2}}{I{A^2} = I{C^2}}end{array}} right.,, Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{{{left( {x – 1} right)}^2} + {{left( {y – 2} right)}^2} = {{left( {x – 3} right)}^2} + {{left( {y – 4} right)}^2}}{{{left( {x – 1} right)}^2} + {{left( {y – 2} right)}^2} = {{left( {x – 2} right)}^2} + {{left( {y + 1} right)}^2}}end{array}} right.)

( Leftrightarrow left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x + y = 5}{x – 3y = 0}end{array},, Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x = frac{{15}}{4}}{y = frac{5}{4}}end{array}} right.} right.)

Vậy (Ileft( {frac{{15}}{4};frac{5}{4}} right).)

Ta có: (overrightarrow {IH} = 3overrightarrow {IG} ) ( Leftrightarrow left( {x’ – frac{{15}}{4};y’ – frac{5}{4}} right) = 3left( {frac{{ – 7}}{4};frac{5}{{12}}} right))

( Leftrightarrow left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x’ – frac{{15}}{4} = frac{{ – 21}}{4}}{y’ – frac{5}{4} = frac{5}{4}}end{array}} right.,, Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x’ = frac{{ – 3}}{2}}{y’ = frac{5}{2}}end{array}} right.)

Vậy (Hleft( {frac{{ – 3}}{2};frac{5}{2}} right).)

Bài 4.28 trang 59 SBT Toán lớp 10 tập 1 – Kết nối tri thức

Để kéo đường dây điện bằng qua một hồ hình chữ nhật (ABCD) với độ dài (AB = 200,,m,,,AD = 180,,m,) người ta dự định làm 4 cột điện liên tiếp cách đều, cột thứ nhất nằm bên trên bờ (AB) và cách đỉnh (A) khoảng cách 20 m, cột thứ tư nằm trên bờ (CD) và cách đỉnh (C) khoảng cách 30 m. Tính các khoảng cách từ vị trí các cột thứ hai, thứ ba đến các bờ (AB,,,AD.)

Lời giải:

Chọn hệ trục tọa độ (Oxy) sao cho (A(0;0),,,B(200;0),,,C(200;180),,,D(0;180).)

Gọi vị trí các cột điện là: ({C_1},,,{C_2},,,{C_3},,,{C_4}.)

Ta có: (A{C_1} = 20,,m) nên ({C_1}(20;0)) và (C{C_4} = 30,,m) nên ({C_4}(170;180).)

Do bốn cột điện ({C_1},,,{C_2},,,{C_3},,,{C_4}) được trồng liên tiếp đều nhau nên (overrightarrow {{C_1}{C_2}} = frac{1}{3}overrightarrow {{C_1}{C_4}} ) và (overrightarrow {{C_1}{C_4}} = 3overrightarrow {{C_3}{C_4}} )

Gọi tọa độ điểm ({C_2}(x;y)) và ({C_3}(x’;y’))

Ta có: (overrightarrow {{C_1}{C_2}} = frac{1}{3}overrightarrow {{C_1}{C_4}} ,, Leftrightarrow ,,(x – 20;y) = frac{1}{3}left( {150;180} right))

(begin{array}{l} Leftrightarrow ,,(x – 20;y) = left( {50;60} right) Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x – 20 = 50}{y = 60}end{array},, Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x = 70}{y = 60}end{array}} right.} right.end{array})

( Rightarrow ,,{C_2}(70;60))

( Rightarrow ,,dleft( {{C_1};AB} right) = dleft( {{C_1};Ox} right) = 70) và (dleft( {{C_1};AD} right) = dleft( {{C_1};Oy} right) = 60.)

Ta có: (overrightarrow {{C_1}{C_4}} = 3overrightarrow {{C_3}{C_4}} ,, Leftrightarrow ,,left( {150;180} right) = 3left( {170 – x’;180 – y’} right))

(begin{array}{l} Leftrightarrow ,,left( {150;180} right) = left( {510 – 3x’;540 – 3y’} right) Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{510 – 3x’ = 150}{540 – y’ = 180}end{array},, Leftrightarrow ,,left{ {begin{array}{*{20}{c}}{x’ = 120}{y’ = 120}end{array}} right.} right.end{array})

( Rightarrow ) ({C_3}(120;120))

( Rightarrow ) (dleft( {{C_3};AB} right) = dleft( {{C_3};Ox} right) = 120) và (dleft( {{C_3};AD} right) = dleft( {{C_3};Oy} right) = 120)

Sachbaitap.com

Previous Post

Thể thao GO789 – Sân chơi cá cược trực tuyến đẳng cấp hàng đầu châu Á

Next Post

Sử dụng thành thạo trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency) trong tiếng Anh chỉ trong 5 phút

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Sử dụng thành thạo trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency) trong tiếng Anh chỉ trong 5 phút

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com ok9 jbo Nhà cái M88 Mansion
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.